wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tập hợp

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. 7∈A

b)

B. Tập hợp A có 5 phần tử

c)

C. 2∈A

d)

D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7

2.

Cho tập hợp A = {x thuộc N|1 <= x < 5}. Kết luận nào sau đây không đúng?

a)

A. 5∈A

b)

B. Tập hợp A có 4 phần tử

c)

C. 2∈A

d)

D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 1 và nhỏ hơn 5

3.

Cho tập hợp B = {m,n,p,q} .Số tập con có hai phần tử của tập B là:

a)

A. 4

b)

B. 5

c)

C. 6

d)

D. 7

4.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

 A={xN: 10<x<17}A=\left\{x\in N:\ 10<x<17\right\}  

b)

 A={xN: 9<x<18}A=\left\{x\in N:\ 9<x<18\right\} 

c)

 A={xN: 9<x18}A=\left\{x\in N:\ 9<x\le18\right\}  

d)

 A={xN: 10<x17}A=\left\{x\in N:\ 10<x\le17\right\}  

5.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp  ABA\cap B   là:

a)

{2; 5}

b)

{2}

c)

{5}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

6.

Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:

a)

{2; 5}

b)

{1; 3; 7}

c)

{4; 6; 8}

d)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}

7.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

8.

Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp  XYX\cup Y   là:

a)

{3; 5}

b)

{1; 8}

c)

{7; 9}

d)

{1; 3; 5; 7; 8; 9}

9.

Cho A là tập hợp các hình thoi,  B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó

a)

B \ A = C

b)

A \ B = C

c)

 AB=CA\cup B=C  

d)

 AB=CA\cap B=C  

10.

Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:

a)

A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}

b)

A={0;1;2;3;}A=\left\{0;1;2;3;\right\}

c)

A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}

d)

A={0;1;2;3;4;5}A=\left\{0;1;2;3;4;5\right\}

11.

Để viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vượt quá 9 là:

a)

{3;4;5;6;7;8}

b)

{xN, 2<x8}\left\{x\in N,\ 2<x\le8\right\}

c)

{xN, 3x9}\left\{x\in N,\ 3\le x\le9\right\}

d)

Cả 3 ý A, B, C đều đúng

12.

Câu 2: Viết tập hợp M các số tự nhiên nhỏ hơn 5. CHọn đáp án đúng?

a)

M = { 0, 1, 2, 3, 4 }

b)

M = { 0; 1; 2; 3; 4; 5}

c)

M = { 0; 1; 2; 3; 4 }

d)

M = { 1; 2; 3; 4 }

13.

Câu 1: Cho tập hợp A = { 0; 2; 5; 7; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

2 A2\ \notin\ A

b)

5 A5\ \in\ A

c)

9 A9\ \in\ A

d)

10 A10\ \notin\ A

14.

Câu 3: Viết tập hợp H các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 10. Chọn đáp án đúng? ̣ ( Chọn nhiều đáp án)

a)

H = { 1; 3; 5; 7; 9}

b)

H = { x | x là số tự nhiên, x<10}

c)

H = { 0;2; 4; 6; 8}

d)

H = { x | x là số tự nhiên lẻ, x<10}

15.

Câu 7: Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê K = { x| x là số tự nhiên chia hết cho 5, x< 15}. Chọn đáp án đúng?

a)

K = { 0; 5; 10; 15 }

b)

K = { 0; 5; 10 }

c)

K = { 5; 10; 15 }

d)

K = { 5; 10 }

16.

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:

a)

{5; 6}

b)

{5}

c)

{0; 1}

d)

{2; 3; 4}

17.

Cho 2 tập hợp A = {a;b;c;d;m}, B = {c;d;m;k;l}. Tìm A \cap  B


a)

 \cap  B = {a;b}

b)

A \cap  B = {c;d;m}

c)

 \cap  B = {c;d}

d)

A \cap  B = {a;b;c;d;m;k;l}

18.

 Cho hai tập hợp A = {0;1;2;3;4}, B = {2;3;4;5;6}
Xác định tập hợp A \ B = 

a)

{0}

b)

{0;1}

c)

{1;2}

d)

{1;5}

19.

Cho hai tập hợp A = {0;1;2;3;4}, B = {2;3;4;5;6}

Xác định tập hợp B \ A=

a)

{5}

b)

{0;1}

c)

{2;3;4}

d)

{5;6}

20.

Cho A,B là hai tập hợp được minh họa như hình vẽ. Phần không bị gạch trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây ?

a)

ABA\cap B

b)

ABA\cup B

c)

A \ B

d)

B \ A

21.

Cho A,B,C là ba tập hợp được minh họa như hình vẽ bên. Phần gạch sọc trong hình vẽ là tập hợp nào sau đây?

a)

(AB)\left(A\cup B\right) \ C

b)

(AB)\left(A\cap B\right) \ C

c)

(A \ C) \cup (A \ B)

d)

ABCA\cap B\cap C