wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 7- TỪ VỰNG

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

MƯỢN

a)

きります

b)

かります

c)

もらいます

d)

かします

2.

CẮT

a)

きります

b)

かします

c)

もらいます

d)

かります

3.

HỌC

a)

かけます

b)

ならいます

c)

きます

d)

かります

4.
a)

パンチ

b)

ホッチキス

c)

プレゼント

d)

パソコン

5.

a)

パンチ

b)

ホッチキス

c)

プレゼント

d)

パソコン

6.

a)

パソコン

b)

プレゼント

c)

パンチ

d)

ホーム

7.

a)

はし

b)

c)

はさみ

d)

ねんがじょう

8.

DAO

a)

スプーン

b)

フォーク

c)

ナイフ

d)

ケータイ

9.

NĨA

a)

スプーン

b)

フォーク

c)

ナイフ

d)

ケータイ

10.

THÌA

a)

スプーン

b)

ナイフ

c)

ケータイ

d)

フォーク

11.

NHẬN

a)

プレゼント を あげます

b)

プレゼント を もらます

c)

プレゼント を かけます

d)

プレゼント を おくります

12.

TẶNG

a)

プレゼント を あげます

b)

プレゼント を おくります

c)

プレゼント を かけます

d)

プレゼント を もらます

13.

BỐ( CỦA MÌNH)

a)

おとうさん

b)

ちち

c)

はは

d)

おかあさん

14.

DẠY

a)

おしえます

b)

かります

c)

ならいます

d)

かけます

15.

GỬI

a)

おしえます

b)

ならいます

c)

かけます

d)

おくります

16.
a)

スプーン

b)

ケータイ

c)

ナイフ

d)

シャツ

17.

a)

スプーン

b)

ケータイ

c)

ナイフ

d)

シャツ

18.

a)

スプーン

b)

ケータイ

c)

パソコン

d)

シャツ

19.

a)

はし

b)

ねんがじょう

c)

はさみ

d)

20.

a)

ホッチキス

b)

セロテープ

c)

プレゼント

d)

パソコン

21.

Cắt

(a)  

22.

Gửi

(a)  

23.

Cho, tặng

(a)  

24.

Nhận

(a)  

25.

Cho mượn, cho vay

(a)  

26.

Mượn, vay

(a)  

27.

Dạy

(a)  

28.

Học, tập

(a)  

29.

Gọi

(a)  

30.

Tay

(a)  

31.

Đũa

(a)  

32.

Thìa

(a)  

33.

Dao

(a)  

34.

Dĩa, nĩa

(a)  

35.

Kéo

(a)  

36.

Máy vi tính cá nhân

(a)  

37.

Điện thoại di động

(a)  

38.

Thư điện tử, email

(a)  

39.

Thiệp mừng năm mới

(a)  

40.

Cái đục lỗ

(a)  

41.

Cái dập ghim

(a)  

42.

Băng dính

(a)  

43.

Cái tẩy, cục tẩy

(a)  

44.

Giấy

(a)  

45.

Hoa

(a)  

46.

Áo sơ mi

(a)  

47.

Quà tặng, tặng phẩm

(a)  

48.

Đồ đạc, hành lí

(a)  

49.

Tiền

(a)  

50.



(a)  

51.

Giáng sinh

(a)  

52.

Bố ( Dùng khi nói về bố mình )

(a)  

53.

Mẹ ( Dùng khi nói về mẹ mình )

(a)  

54.

Bố ( Dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình )

(a)  

55.

Mẹ ( Dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình )

(a)  

56.

Đã, rồi

(a)  

57.

Chưa

(a)  

58.

Từ bây giờ, sau đây

(a)  

59.

Hay nhỉ./ đẹp nhỉ.

(a)  

60.

Rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi./ Chào mừng anh/chị đã đến chơi )

(a)  

61.

Mời anh/chị vào.

(a)  

62.

Xin phép tôi vào./ Xin phép ~. ( dùng khi bước vào nhà của người khác )

(a)  

63.

Anh/Chị dùng nhé ( Dùng khi mới ai đó cái gì )

(a)  

64.

Mời anh/chị dùng ~. ( Cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống )

(a)  

65.

Xin cảm ơn anh/chị đã đãi tôi bữa ăn ngon (Câu nói dùng sau khi ăn )

(a)