Font size
WorksheetsBÀI 7- TỪ VỰNG
Total questions: 65
Worksheet time: 33mins
MƯỢN
きります
かります
もらいます
かします
CẮT
きります
かします
もらいます
かります
HỌC
かけます
ならいます
きます
かります
パンチ
ホッチキス
プレゼント
パソコン
パンチ
ホッチキス
プレゼント
パソコン
パソコン
プレゼント
パンチ
ホーム
はし
て
はさみ
ねんがじょう
DAO
スプーン
フォーク
ナイフ
ケータイ
NĨA
スプーン
フォーク
ナイフ
ケータイ
THÌA
スプーン
ナイフ
ケータイ
フォーク
NHẬN
プレゼント を あげます
プレゼント を もらます
プレゼント を かけます
プレゼント を おくります
TẶNG
プレゼント を あげます
プレゼント を おくります
プレゼント を かけます
プレゼント を もらます
BỐ( CỦA MÌNH)
おとうさん
ちち
はは
おかあさん
DẠY
おしえます
かります
ならいます
かけます
GỬI
おしえます
ならいます
かけます
おくります
スプーン
ケータイ
ナイフ
シャツ
スプーン
ケータイ
ナイフ
シャツ
スプーン
ケータイ
パソコン
シャツ
はし
ねんがじょう
はさみ
て
ホッチキス
セロテープ
プレゼント
パソコン
Cắt
(a)
Gửi
(a)
Cho, tặng
(a)
Nhận
(a)
Cho mượn, cho vay
(a)
Mượn, vay
(a)
Dạy
(a)
Học, tập
(a)
Gọi
(a)
Tay
(a)
Đũa
(a)
Thìa
(a)
Dao
(a)
Dĩa, nĩa
(a)
Kéo
(a)
Máy vi tính cá nhân
(a)
Điện thoại di động
(a)
Thư điện tử, email
(a)
Thiệp mừng năm mới
(a)
Cái đục lỗ
(a)
Cái dập ghim
(a)
Băng dính
(a)
Cái tẩy, cục tẩy
(a)
Giấy
(a)
Hoa
(a)
Áo sơ mi
(a)
Quà tặng, tặng phẩm
(a)
Đồ đạc, hành lí
(a)
Tiền
(a)
Vé
(a)
Giáng sinh
(a)
Bố ( Dùng khi nói về bố mình )
(a)
Mẹ ( Dùng khi nói về mẹ mình )
(a)
Bố ( Dùng khi nói về bố người khác và dùng khi xưng hô với bố mình )
(a)
Mẹ ( Dùng khi nói về mẹ người khác và dùng khi xưng hô với mẹ mình )
(a)
Đã, rồi
(a)
Chưa
(a)
Từ bây giờ, sau đây
(a)
Hay nhỉ./ đẹp nhỉ.
(a)
Rất hoan nghênh anh/chị đã đến chơi./ Chào mừng anh/chị đã đến chơi )
(a)
Mời anh/chị vào.
(a)
Xin phép tôi vào./ Xin phép ~. ( dùng khi bước vào nhà của người khác )
(a)
Anh/Chị dùng nhé ( Dùng khi mới ai đó cái gì )
(a)
Mời anh/chị dùng ~. ( Cách nói dùng trước khi ăn hoặc uống )
(a)
Xin cảm ơn anh/chị đã đãi tôi bữa ăn ngon (Câu nói dùng sau khi ăn )
(a)
