Font size
S
M
L
XL
WorksheetsUnit 2 - Lesson 3: Uses Of Leisure Time
Total questions: 22
Worksheet time: 22mins
Name
Class
Date
1.
Thẩm quyền
(a)
2.
Mảng lớn
A large piece
(a)
3.
sự Kích thích tăng trưởng, kinh tế ( số ít )
(a)
4.
sự Kích thích tăng trưởng, kinh tế ( số nhiều )
(a)
5.
Khoảng thời gian ( n )
(a)
6.
Sự thúc đẩy ( n )
(a)
7.
Sự tiêu khiển
(a)
8.
Sự thỏa mãn - hài lòng
(a)
9.
Quan trọng
(a)
10.
Hoạt động thể chất
(a) activity
11.
Hoạt động trí tuệ
(a) activity
12.
Choáng ngợp - tràn trề - cực kì mạnh mẽ
(a)
13.
Duy nhất (adj)
(a)
14.
Làm mới lại (v)
(a)
15.
Một cách cố tình - Thận trọng (adv)
(a)
16.
Do dự (adj)
I'm (a) to do something.
17.
Một cách chắc chắn
-In a way that can be trusted as true and correct
She can speak (a) on these issues.
18.
Siêng năng - chăm chỉ
(a)
19.
Tham gia - thu hút - thuê
(a)
20.
Theo đuổi
(a)
21.
Hao phí ( v )
(a)
22.
Đi nghỉ mát (v)
(a)
Reset
