Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢNG TUẦN HOÀN

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của khối lượng nguyên tử.

b)

Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân.

c)

Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

d)

Các nguyên tố có cùng số electron hóa trị trong nguyên tử được xếp thành một cột.

2.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là:

a)

3, 3.

b)

3, 4.

c)

4, 3.

d)

4, 4.

3.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu chu kì ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

4.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu nhóm A ?

a)

7

b)

8

c)

16

d)

18

5.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

7.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7

8.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

9.

Số nguyên tố trong chu kỳ 4 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

10.

Số nguyên tố trong chu kỳ 1 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

11.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

12.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm kim loại kiềm?

a)

ns1

b)

ns2np1

c)

3s1

d)

ns2np5

13.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được nhận định đúng:

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố ……………, tính phi kim …………

a)

tăng dần, giảm dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

giảm dần, giảm dần

d)

giảm dần, tăng dần

14.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

15.

Cho nguyên tử X- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

16.

Cho nguyên tử X có Z = 16. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

X là nguyên tố phi kim có khuynh hướng nhận thêm 2 electron.

b)

X ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

Công thức oxit cao nhất là X2O6, công thức hợp chất khí là H2X

d)

Hidroxit của X có công thức H2XO4 là một axit.

17.

Hai nguyên tố thuộc cùng nhóm A ở 2 chu kỳ liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Tổng hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử của hai nguyên tố là 32. Hai nguyên tố đó là

a)

N và P

b)

Na và K

c)

Mg và Ca

d)

O và S

18.

Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% hiđro về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó?

a)

24

b)

14

c)

32

d)

40

19.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Bán kính nguyên tử càng lớn tính kim loại của nguyên tố càng mạnh.

b)

Điện tích hạt nhân càng lớn tính phi kim càng mạnh.

c)

Độ âm điện của nguyên tử càng lớn tính phi kim của nguyên tố càng mạnh.

d)

Bán kính càng nhỏ nguyên tử càng dễ nhận electron.

20.

Số proton và nơtron trong hạt nhân nguyên tử Cr (có Z = 24, A = 52) là

a)

.24p, 28n.

b)

28p, 24n.

c)

24p, 52n.

d)

52p, 24n.

21.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích

a)

không.

b)

dương.

c)

âm.

d)

có thể mang điện âm hoặc dương.

22.

Những hạt tạo thành tia âm cực là

a)

proton.

b)

nơtron.

c)

electron.

d)

hạt không mang điện.

23.

Số phân lớp electron trong lớp N là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

24.

Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p.

b)

p < s < d.

c)

s < p < d.

d)

s < d < p.

25.

Mệnh đề nào sau đây sai ?

a)

Nguyên tử các nguyên tố trong cùng 1 nhóm có số e- hóa trị bằng nhau.

b)

Nhóm A gồm các nguyên tố s và p. Nhóm B gồm các nguyên tố d và f.

c)

Bảng tuần hoàn có 8 nhóm A và 8 nhóm B.

d)

Bảng tuần hoàn có 7 chu kì. Số thứ tự của chu kì bằng số phân lớp electron trong nguyên tử.

26.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của M ( chu kì, nhóm) trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm IIIA.

b)

chu kì 2, nhóm VIIA.

c)

chu kì 3, nhóm IIA.

d)

chu kì 3, nhóm IA.

27.

Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử X là 34, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 10 hạt. Kí hiệu hóa học và vị trí của X (chu kỳ, nhóm) là

a)

Na, chu kì 3, nhóm IA.

b)

Mg, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

F, chu kì 2, nhóm VIIA.

d)

Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA

28.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electrron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:

a)

X có số thứ tự 14, chu kì 3. nhóm IVA.

b)

X có số thứ tự 12, chu kì 3. nhóm IIA.

c)

X có số thứ tự 13, chu kì 3. nhóm IIIA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3. nhóm VA.

29.

X ở chu kì 3, Y ở chu kì 2. Tổng số electron lớp ngoải cùng của X và Y là 12. Ở trạng thái cơ bản số electron p của X nhiều hơn của Y là 8. Vậy X và Y thuộc nhóm nào?

a)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIB

b)

X thuộc nhóm VIIA; Y thuộc nhóm VA

c)

X thuộc nhóm VA; Y thuộc nhóm VIIA

d)

X thuộc nhóm VIIB; Y thuộc nhóm VA

30.

Các nguyên tố cùng chu kỳ thì các nguyên tử của chúng có đặc điểm chung:

a)

Cùng số lớp electron.

b)

Cùng số hiệu nguyên tử.

c)

Cùng số electron hoá trị .

d)

Cùng số nơtron trong hạt nhân .

31.

Dãy nguyên tố nào cùng một chu kỳ :

a)

K, Na, Mg

b)

O, Ar, Xe, F

c)

Al, S, Ar

d)

Fe, Se, Kr, Br

32.

Trong nhóm A theo chiều từ trên xuống, tính chất nào của nguyên tử các nguyên tố tăng dần?

a)

Tính kim loại

b)

Độ âm điện

c)

Tính axit của oxit và hidroxit tương ứng

d)

Tính phi kim

33.

Các nguyên tố cùng trong một nhóm thì các nguyên tử của chúng có đặc điểm chung:

a)

Cùng số lớp Electron.

b)

Cùng số Electron hoá trị.

c)

Cùng số Electron ngoài lớp vỏ.

d)

Nguyên tố s và f.

34.

Nguyên tử của một nguyên tố R có lớp ngoài cùng là lớp M, trên lớp M có chứa 2 e. Cấu hình điện tử của R và tính chất là:

a)

1s22s22p63s2, R là kim loại

b)

1s22s22p63s23p2, R là phi kim

c)

1s22s22p63s23p6, R là khí hiếm

d)

1s22s22p63s2, R là phi kim

35.

Thứ tự tăng tính kim loại của các kim loại trên là dãy nào dưới đây ?

a)

Be , Mg , Ca , K , Rb

b)

Be , Mg , K , Ca , Rb.

c)

Be , K , Mg , Ca , Rb.

d)

Be , Mg , Ca , Rb , K.

36.

Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tăng dần tính phi kim: F, P, O, S, Si.

a)

F, O, S, P, Si.

b)

F, O, Si, P, S.

c)

Si, S, P, O, F

d)

Si, P, S, O, F

37.

Chọn thứ tự giảm tính bazơ của các hợp chất sau :

a)

A. Be(OH)2 , Mg(OH)2 , Ca(OH)2 , Ba(OH)2

b)

B. RbOH , KOH , NaOH , LiOH

c)

C. NaOH , KOH , RbOH , LiOH

d)

Câu A và B đúng .

38.

Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron lần lượt là:

(X) 1s22s22p63s1

(Y) 1s22s22p63s2

(Z) 1s22s22p63s23p1

Hiđroxit của X, Y, Z xếp theo thứ tự tính bazơ tăng dần:

a)

XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3­

b)

Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH

c)

X(OH)2­ < Z(OH)3 < XOH

d)

Z(OH)2 < XOH < Y(OH)2­

39.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố : P, S, Cl, F. Xếp theo chiều tăng dần:

a)

A.P < S < Cl < F.

b)

B.F < Cl < S < P.

c)

C.S < Cl < P < F.

d)

D.F < Cl < P < S.

40.

Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình Electron là:[Ar] 3d54s1. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là:

a)

Chu kỳ 4, nhóm IB.

b)

Chu kỳ 4, nhóm IA.

c)

Chu kỳ 4, nhóm VIA.

d)

Chu kỳ 4, nhóm VIB.

41.

Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p63s23p6 nên nguyên tử của nguyên tố X có vị trí trong BTH :

a)

Ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA.

b)

Ô 18, chu kỳ 3, nhóm IIA.

c)

Ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

d)

Tất cả đều sai.

42.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc chu kỳ .................?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

43.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố có bao nhiêu chu kì ?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

18

44.

Cho nguyên tử X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ......3s23p5. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

45.

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích

a)

không.

b)

dương.

c)

âm.

d)

có thể mang điện âm hoặc dương.

46.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

47.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, nhóm IIB.

48.

Các nguyên tố nhóm VIIA còn gọi là nhóm

a)

kim loại kiềm.

b)

khí hiếm.

c)

halogen.

d)

kim loại kiềm thổ.

49.

Số thứ tự ô nguyên tố cho biết các ý nào sau đây?

a)

Số nơtron.

b)

Số proton,

c)

Số electron.

d)

Số khối.

e)

Số đơn vị điện tích hạt nhân.

50.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố thuộc nhóm halogen là

a)

ns2np5.

b)

ns2.

c)

ns2 np6.

d)

ns1.

51.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố thuộc nhóm kim loại kiềm (nhóm IA) là?

a)

ns2np5.

b)

ns2.

c)

ns2 np6.

d)

ns1.

52.

Nguyên tử Oxi có cấu hình electron nguyên tử : 1s22s22p4 . Oxi thuộc nhóm .................?

a)

VIA

b)

IVA

c)

VIIIA

d)

IIA

53.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

54.

Câu 11. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p3. X thuộc nhóm

a)

A. IIIA.

b)

B. IIIB.

c)

C. VA.

d)

D. VB.

55.

Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA.

b)

B. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA.

c)

C. Ô số 17, chu kì 3, nhóm IVB.

d)

D. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA.

56.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố là gì? Hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Nó liệt kê tất cả các kim loại khác nhau mà con người biết đến

b)

Nó dự đoán và liệt kê tất cả các nguyên tố hóa học trong vũ trụ

c)

Nó giải thích nơi các nguyên tử khác nhau có thể được tìm thấy

d)

Nó chứng minh rằng nguyên tử là khối cấu tạo của vật chất

58.

Số nguyên tố trong chu kỳ 3 là

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

59.

Dãy nguyên tố nào cùng một chu kỳ :

a)

K, Na, Mg

b)

O, Ar, Xe, F

c)

Al, S, Ar

d)

Fe, Se, Kr, Br

60.

Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tăng dần tính phi kim: F, P, O, S, Si.

a)

F, O, S, P, Si.

b)

F, O, Si, P, S.

c)

Si, S, P, O, F

d)

Si, P, S, O, F

61.

Hãy sắp xếp các nguyên tố sau theo thứ tăng dần tính phi kim: F, P, O, S, Si.

a)

F, O, S, P, Si.

b)

F, O, Si, P, S.

c)

Si, S, P, O, F

d)

Si, P, S, O, F

62.

Nguyên tố X có số thứ tự Z = 17. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

Chu kì 2, nhóm VA.

b)

Chu kì 3, nhóm VA.

c)

Chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

Chu kì 4, nhóm VIIA.

63.

Nguyên tố R có hoá trị I trong hợp chất khí với hiđro. Trong hợp chất oxit cao nhất thì R chiếm 38,8% về khối lượng. Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng của R là

a)

F2O7, HF.

b)

Br2O7, HBrO4.

c)

Cl2O7, HClO4.

d)

Cl2O7, HCl.

64.
Nguyên tố X ở chu kì 3, có 7 electron lớp ngoài cùng. Nguyên tố X thuộc ô số
a)
15
b)
16
c)
17
d)
7
65.

Cho "một góc nhỏ" trong bảng tuần hòa như sau. Nhận xét nào sau đây là chưa đúng?

a)

Tính phi kim của Si < P < N.

b)

Tính phi kim của F > O > N > P.

c)

Độ âm điện của Al < S < Cl.

d)

Độ âm điện của O > S > Cl.

66.

Một nguyên tố ở nhóm VIA. Trong hợp chất khí với Hidro, %H = 2,47%. Công thức oxit cao nhất là:

a)

SO3 (MS = 32)

b)

PO3 (MP = 31)

c)

SeO3 (MSe = 79)

d)

NO3 (MN = 14)

67.

Trong nhóm VIIA, phi kim mạnh nhất là

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

68.

Nguyên tử A có tổng số electron trên các phân lớp s là 5. Nguyên tố A thuộc loại

a)

kim loại.

b)

phi kim.

c)

khí hiếm.

d)

không xác định được.

69.

Số thứ tự của ô nguyên tố bằng?

a)

số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó

b)

số nguyên tử của nguyên tố đó

c)

số nơtron của nguyên tử của nguyên tố đó

d)

số khối của nguyên tử của nguyên tố đó

70.

Điền vào dấu ...

"...là tập hợp các nguyên tố (cột) mà nguyên tử có cấu hình e tương tự nhau, TCHH gần giống nhau"

a)

Nhóm nguyên tố

b)

Chu kì

c)

Ô nguyên tố

d)

Bảng tuần hoàn

71.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì lớn và chu kì nhỏ là

a)

4 và 4

b)

3 và 3

c)

4 và 3

d)

3 và 4

72.

Nguyên tố X có Z = 16, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIB.

b)

ô số 16, chu kì 3, phân nhóm VIA.

c)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIA.

d)

ô số 16, chu kì 2, phân nhóm VIIIB.

73.

Nguyên tố X có Z = 12, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 12, chu kì 2, phân nhóm IIB.

b)

ô số 12, chu kì 3, phân nhóm IIA.

c)

ô số 12, chu kì 2, phân nhóm IIA.

d)

ô số 12, chu kì 3, phân nhóm IIB.

74.

Số nhóm A và số nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

11 và 8

b)

10 và 8

c)

8 và 8

d)

8 và 11

75.

Các nguyên tố nhóm B trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố p

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố s

d)

các nguyên tố s và p

76.

Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Tổng số electron trên lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f.

c)

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.

d)

Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng.

77.

Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố s thuộc nhóm

a)

IA,IIA.

b)

IB,IIB.

c)

IA, IB.

d)

IIA, IIB

78.

X ở chu kì 3, có 7 electron lớp ngoài cùng. X thuộc ô nguyên tố

a)

7

b)

16

c)

15

d)

17

79.

Các nguyên tố xếp ở chu kì 5 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

tổng hóa trị trong hợp chất với hidro và trong hợp chất với oxi bằng

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

81.

tổng hóa trị trong hợp chất với hidro và trong hợp chất với oxi bằng

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

82.

khối các nguyên tố s gồm các nhóm

a)

IA

b)

IIA

c)

IA VÀ IIA

d)

TẤT CẢ ĐỀU SAI

83.

chu kì 5 có bao nhiêu nguyên tố

a)

2

b)

8

c)

18

d)

32

84.

nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn tuân theo sự tăng dần của

a)

khối lượng nguyên tử

b)

điện tích hạt nhân

c)

phân tử khối

d)

số mol

85.

nhóm kim loại kiềm có bao nhiêu e lớp ngoài cùng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

86.

Nhóm halogen là nhóm nào trong bảng tuần hoàn

a)

5a

b)

6a

c)

7a

d)

8a

87.

Bắt đầu mỗi chu kì thường là

a)

kim loại kiềm

b)

kim loại kiềm thổ

c)

halogen

d)

khí hiếm

88.

nhóm kim loại kiềm có xu hướng

a)

nhường 1e

b)

nhận 1e

c)

nhường 2e

d)

nhận 2e

89.

nhóm halogen có xu hướng

a)

nhường 1e

b)

nhận 1e

c)

nhường 2e

d)

nhận 2e

90.

nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất bảng tuần hoàn

a)

flo

b)

Cs

c)

Cl

d)

Br

91.

nguyên tố nào dưới đây có bán kính nguyên tử lớn nhất

a)

flo

b)

Cs

c)

hidro

d)

natri

92.

trong cùng 1 chu kì, theo chiều Z tăng, phát biểu nào dưới đây sai

a)

bán kính tăng

b)

độ âm điện tăng

c)

tính phi kim tăng

d)

tính kim loại giảm

93.

trong cùng 1 nhóm, theo chiều Z tăng, phát biểu nào dưới đây sai

a)

tính kim loại tăng

b)

bán kính tăng

c)

tính bazo tăng

d)

tính axit tăng

94.

nito trong N2 có số oxi hóa là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

95.

Điền từ vào chỗ trống để được nhận đúng:

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong cùng một nhóm A được .................................sau mỗi chu kì, ta nói rằng chúng biến đổi một cách tuần hoàn.

a)

giống nhau

b)

lặp đi lặp lại

c)

ổn định

d)

bằng nhau

96.

Điên từ vào chỗ trống để được câu đúng:

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố ……………, tính phi kim …………

a)

giảm dần, tằn dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

tăng dần, tăng dần

d)

giảm dần, tăng dần

97.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống để được nhận định đúng:

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố ……………, tính phi kim …………

a)

tăng dần, giảm dần

b)

tăng dần, tăng dần

c)

giảm dần, giảm dần

d)

giảm dần, tăng dần

98.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm kim loại kiềm?

a)

ns1

b)

ns2np1

c)

3s1

d)

ns2np5

99.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

100.

Cho nguyên tử X- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Vị trí nguyên tử X trong bảng tuần hoàn là vị trí nào sau đây?

a)

Ô 18, chu kì 4, nhóm VIA.

b)

Ô 12, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VA

d)

Ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA

101.

Cho nguyên tử X có Z = 16. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

X là nguyên tố phi kim có khuynh hướng nhận thêm 2 electron.

b)

X ở ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

c)

Công thức oxit cao nhất là X2O6, công thức hợp chất khí là H2X

d)

Hidroxit của X có công thức H2XO4 là một axit.

102.

Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% hiđro về khối lượng. Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó?

a)

24

b)

14

c)

32

d)

40

103.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Bán kính nguyên tử càng lớn tính kim loại của nguyên tố càng mạnh.

b)

Điện tích hạt nhân càng lớn tính phi kim càng mạnh.

c)

Độ âm điện của nguyên tử càng lớn tính phi kim của nguyên tố càng mạnh.

d)

Bán kính càng nhỏ nguyên tử càng dễ nhận electron.

104.

Trong BTH, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của………………………

a)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

b)

khối lượng của nguyên tử.

c)

số lớp electron của nguyên tử.

d)

số electron hóa trị của nguyên tử.

105.

Trong BTH, Các nguyên tố có cùng số …(2)…………trong nguyên tử được xếp thành một hàng.

a)

electron hóa trị

b)

điện tích dương

c)

lớp electron

d)

số khối

106.

Các nguyên tố có số …(3)…………………… bằng nhau trong nguyên tử được xếp thành một cột.

a)

lớp electron

b)

electron hóa trị

c)

nơtron

d)

proton

107.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở chu kì 5 có số lớp electron là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

108.

Trong bảng tuần hoàn, số lượng nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:

a)

A. 8 và 8.

b)

B. 18 và 32.

c)

C. 8 và 18.

d)

D. 18 và 18.

109.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng

a)

A. số electron hoá trị.

b)

B. số lớp electron.

c)

C. số electron lớp ngoài cùng.

d)

D. số hiệu nguyên tử.

110.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố trong một nhóm A có cùng

a)

A. số electron lớp ngoài cùng.

b)

B. số hiệu nguyên tử.

c)

C. số lớp electron.

d)

D. số khối.

111.

Nguyên tử của nguyên tố X có 10 proton. Trong bảng tuần hoàn. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là:

a)

A. Chu kì 2 và nhóm VA.

b)

B. Chu kì 2 và nhóm VIIIA.

c)

C. Chu kì 3 và nhóm VIIA.

d)

D. Chu kì 3 và nhóm VA.

112.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai?

a)

A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20.

b)

B. Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

c)

C. Hạt nhân của canxi có 20 proton.

d)

D. Nguyên tố hoá học này một phi kim.

113.

Nguyên tử X có cấu hình electron của phân lớp có năng lượng cao nhất là 3p4. Phát biểu nào sai khi nói về nguyên tử X?

a)

A. Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở nhóm IVA.

b)

B. Lớp ngoài cùng của nguyên tử X có 6 electron.

c)

C. Trong bảng tuần hoàn, X nằm ở chu kì 3.

d)

D. Hạt nhân nguyên tử X có 16 proton.

114.

Cho các nguyên tố: 3Li; 9F; 8O; 11Na. Số nguyên tố s là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

115.

Cho nguyên tử của các nguyên tố 9X; 11Y; 13Z; 17T: Nguyên tố nào có 1 electron hóa trị?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

116.

X, Y là hai nguyên tố trong cùng một nhóm và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số hạt proton trong hạt nhân của X và Y là 32. X, Y là:

a)

A. Mg và Ca.

b)

B. Cl và P.

c)

C. Na và K.

d)

D. Ar và Si.

117.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

a)

A. Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

b)

B. Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

c)

C. Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

d)

D. Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

118.

Nguyên tố hóa học nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ?

a)

A. flo.

b)

B. clo.

c)

C. brom.

d)

D. iot.

119.

Cho 4,6 gam một kim loại kiềm R tác dụng hoàn toàn với nước thu được 2,24 lit khí H2 (đktc). Xác định R?

a)

K

b)

Li

c)

Rb

d)

Na

120.

Cho các nguyên tử và ion sau: K+, Al, Ca2+, Cl-. Bán kính của nguyên tử hoặc ion nào là nhỏ nhất?

a)

K+

b)

Ca2+

c)

Al

d)

Cl-

121.

Cho 7,8g kali tác dụng vừa đủ với O2 thu được m gam oxit. Giá trị của m là

a)

9,4g

b)

18,8g

c)

14,2g

d)

7,1g

122.

Sắp xếp các nguyên tố sau theo chiều tăng dần tính kim loại: X (Z=20); Y (Z=12); M (Z=15); Q (Z=14).

a)

Y<Q<M<X

b)

X<Y<Q<M

c)

Q<M<Y<X

d)

M<Q<Y<X

123.

Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố X có công thức XH3. Biết % về khối lượng của oxi trong oxit cao nhất của X là 74,07 %. Nguyên tử khối của X là

a)

52

b)

32

c)

14

d)

31

124.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm x nhóm A và x nhóm B. Giá trị của x và y lần lượt là

a)

8; 10.

b)

8; 8.

c)

10; 8.

d)

10; 10.

125.

Nguyên tố R có hoá trị I trong hợp chất khí với hiđro. Trong hợp chất oxit cao nhất thì R chiếm 38,8% về khối lượng. Công thức oxit cao nhất, hiđroxit tương ứng của R là

a)

F2O7, HF.

b)

Br2O7, HBrO4.

c)

Cl2O7, HClO4.

d)

Cl2O7, HCl.

126.

Tổng các electron trong các phân lớp p của nguyên tử nguyên tố X là 11. Phần trăm khối lượng của X trong oxit cao nhất là

a)

29,82%.

b)

48,02%.

c)

38,80%.

d)

36,82%.

127.

Câu 8: X và Y là hai nguyên tố kế tiếp nhau trong cùng một nhóm A của bảng tuần hoàn. Biết rằng tổng số electron trong nguyên tử X và Y là 30, số electron của X nhỏ hơn số electron của Y. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. X thuộc chu kì nhỏ và Y thuộc chu kì lớn của bảng tuần hoàn.

b)

B. X và Y đều là những kim loại.

c)

C. X và Y đều có cùng số lớp electron

d)

D. X và Y đều đứng đầu mỗi chu kì trong bảng tuần hoàn.

128.

Cho 4,4 gam hai kim loại thuộc nhóm IIA ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng với HCl dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là ?

a)

Mg và Ca

b)

Mg và Ba

c)

Na và K

d)

Be và Mg

129.

Clo nằm ở chu kì 3, nhóm VIIA. Hóa trị cao nhất của clo trong hợp chất với oxi là bao nhiêu?

a)

3

b)

1

c)

7

d)

5

130.

Cho các hiđroxit sau đây: Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH, H2SiO3. Đâu là hiđroxit có tính bazơ mạnh nhât?

a)

Al(OH)3

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

H2SiO3