Font size
Worksheetsひらがなテスト
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
か
u
bi
ka
ne
mo
しょ
nya
ryu
mya
sho
shu
わ
wa
ne
re
no
wo
byu
びゅ
りゃ
しゃ
きょ
にょ
Phiên âm chữ sau ra Romaji:
せ
(a)
Phiên âm chữ sau ra Romaji:
みょ
(a)
Phiên âm chữ sau ra Romaji:
ふぃ
(a)
ru
ろ
る
そ
と
も
nya
きゅ
りょ
じぇ
にゃ
ちゃ
こんにちは。
Chào buổi sáng
Chào buổi trưa
Chào buổi tối
Chúc ngủ ngon
Xin lỗi
Hẹn gặp lại!
こんばんは。
ごめんなさい。
おはよう!
またね!
さようなら
Hãy ghi ra câu chào hỏi phù hợp.
(a)
さようなら。
Tôi xin phép dùng.
Bạn khỏe không?
Xin chào.
Cám ơn.
Chào tạm biệt
Xin chào!
じゃ、また。
すみません。
はじめまして。
どうぞよろしく。
おげんきですか。
Hãy chọn câu phù hợp với hình.
ただいま。
いただきます。
いってらっしゃい。
いってきます。
おかえりなさい。
Bà lão sẽ nói gì trong trường hợp này?
ごめんなさい。
おひさしぶりです。
おつかれさまでした。
ありがとうございます。
おはようございます。
Từ nào sai chính tả? (Có nhiều đáp án)
おはようございます。
こんばんわ。
こんにちわ。
さようなら。
じゃ、また。
Từ nào sai chính tả?
どうぞよろしく。
またね。
おげんきでしか。
はじめまして。
すみません。
いってらっしゃい (Hãy chọn hình phù hợp)
Hãy ghi ra câu chào hỏi phù hợp!
(a)
