wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ひらがなテスト

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

a)

u

b)

bi

c)

ka

d)

ne

e)

mo

2.

しょ

a)

nya

b)

ryu

c)

mya

d)

sho

e)

shu

3.

a)

wa

b)

ne

c)

re

d)

no

e)

wo

4.

byu

a)

びゅ

b)

りゃ

c)

しゃ

d)

きょ

e)

にょ

5.

Phiên âm chữ sau ra Romaji:



(a)  

6.

Phiên âm chữ sau ra Romaji:

みょ

(a)  

7.

Phiên âm chữ sau ra Romaji:

ふぃ

(a)  

8.

ru

a)

b)

c)

d)

e)

9.

nya

a)

きゅ

b)

りょ

c)

じぇ

d)

にゃ

e)

ちゃ

10.

こんにちは。

a)

Chào buổi sáng

b)

Chào buổi trưa

c)

Chào buổi tối

d)

Chúc ngủ ngon

e)

Xin lỗi

11.

Hẹn gặp lại!

a)

こんばんは。

b)

ごめんなさい。

c)

おはよう!

d)

またね!

e)

さようなら

12.

Hãy ghi ra câu chào hỏi phù hợp.

(a)  

13.

さようなら。

a)

Tôi xin phép dùng.

b)

Bạn khỏe không?

c)

Xin chào.

d)

Cám ơn.

e)

Chào tạm biệt

14.

Xin chào!

a)

じゃ、また。

b)

すみません。

c)

はじめまして。

d)

どうぞよろしく。

e)

おげんきですか。

15.

Hãy chọn câu phù hợp với hình.

a)

ただいま。

b)

いただきます。

c)

いってらっしゃい。

d)

いってきます。

e)

おかえりなさい。

16.

Bà lão sẽ nói gì trong trường hợp này?

a)

ごめんなさい。

b)

おひさしぶりです。

c)

おつかれさまでした。

d)

ありがとうございます。

e)

おはようございます。

17.

Từ nào sai chính tả? (Có nhiều đáp án)

a)

おはようございます。

b)

こんばんわ。

c)

こんにちわ。

d)

さようなら。

e)

じゃ、また。

18.

Từ nào sai chính tả?

a)

どうぞよろしく。

b)

またね。

c)

おげんきでしか。

d)

はじめまして。

e)

すみません。

19.

いってらっしゃい (Hãy chọn hình phù hợp)

a)
b)
c)
d)
e)
20.

Hãy ghi ra câu chào hỏi phù hợp!

(a)