wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN SỐ 1 - THUẬT NGỮ BH + NGUYÊN TẮC BH

Total questions: 25

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào dưới đây đúng:

a)

A.Rủi ro được bảo hiểm là những rủi ro về thiên tai, tai nạn, sự cố bất ngờ được người bảo hiểm chấp nhận bảo hiểm trên cơ sở yêu cầu của người được bảo hiểm.

b)

B.Rủi ro loại trừ là những rủi ro mà người bảo hiểm không chấp nhận bảo hiểm, không chấp nhận bồi thường hoặc trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.

c)

C. Ngoài phạm vi bảo hiểm theo đơn tiêu chuẩn, người bảo hiểm có thể thỏa thuận với người được bảo hiểm mở rộng các điều kiện, điều khoản bảo hiểm với điều kiện người được bảo hiểm sẽ trả thêm phí bảo hiểm cho người bảo hiểm.

d)

D. Cả A, B, C.

2.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, đáp án nào đúng khi điền vào chỗ ____ trong câu sau: Sự kiện bảo hiểm là ____ do các bên thỏa thuận hoặc pháp luật quy định mà khi sự kiện đó xảy ra thì doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm:

a)

A. Sự kiện khách quan hoặc chủ quan

b)

B. Sự kiện chủ quan

c)

C. Sự kiện khách quan

d)

D. Sự kiện

3.

Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm có thể mua bảo hiểm cho đối tượng nào sau đây:

a)

A. Anh, chị, em ruột của bên mua bảo hiểm

b)

B. Người có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với bên mua bảo hiểm

c)

C. Bất kỳ người nào

d)

D. A và B

4.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm chỉ có thể mua bảo hiểm cho những người nào dưới đây:

a)

A. Bản thân bên mua bảo hiểm, vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm

b)

B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng

c)

C. Người khác, nếu bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm

d)

D. A, B, C đúng

5.

Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, người được bảo hiểm có thể là:

a)

A. Bên mua bảo hiểm

b)

B. Người thụ hưởng

c)

C. A, B đúng

d)

D. A, B sai

6.

Theo quy định của pháp luật, phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)

A. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng.

b)

B. Phí bảo hiểm là khoản tiền mà đại lý bảo hiểm phải đóng cho doanh nghiệp bảo hiểm theo thời hạn và phương thức do các bên thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

A.Cả A, B đúng.

7.

Trong hợp đồng bảo hiểm, bên nhận phí bảo hiểm và phải trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng, hoặc bồi thường cho người được bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm là:

a)

A. Bên mua bảo hiểm.

b)

B. Đại lý bảo hiểm.

c)

C. Doanh nghiệp bảo hiểm.

d)

D. Cả B và C.

8.

Chọn phương án đúng:

a)

A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

B. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người được bảo hiểm.

c)

C. Bên mua bảo hiểm không thể đồng thời là người thụ hưởng.

d)

D. A, C đúng.

9.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm được gọi là:

a)

A. Người thụ hưởng.

b)

B. Người được bảo hiểm.

c)

B. Bên mua bảo hiểm.

d)

D. Đại lý bảo hiểm.

10.

Trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ, đối tượng nào sau đây không được thay đổi trong khi hợp đồng có hiệu lực:

a)

A. Người được bảo hiểm.

b)

B. Bên mua bảo hiểm.

c)

C. Người thụ hưởng.

d)

D. Cả 3 câu trên đều sai.

11.

Người thụ hưởng là:

a)

A.Tổ chức, cá nhân được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.

b)

B. Tổ chức, cá nhân được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.

c)

C. A, B đúng.

d)

D. A, B sai.

12.

Chọn phương án sai về khái niệm sau:

a)

A.Người thụ hưởng là người được doanh nghiệp bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người.

b)

B. Người được bảo hiểm có thể đồng thời là người thụ hưởng.

c)

C. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm và người thụ hưởng.

d)

D. Người thụ hưởng là người được bên mua bảo hiểm chỉ định để nhận tiền bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm con người

13.

Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có thể là:

a)

A.Người được bảo hiểm.

b)

B.Người thụ hưởng.

c)

C.A, B đúng.

d)

D.A, B sai.

14.

Đáp án nào dưới đây sai:

a)

A. Bên mua bảo hiểm là tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.

b)

B. Bên mua bảo hiểm có thể đồng thời là người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng.

c)

C. Bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm không thể là người thụ hưởng.

d)

D. Người được bảo hiểm là tổ chức, cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, tính mạng được bảo hiểm theo hợp đồng bảo hiểm.

15.

Yếu tố nào dưới đây của người được bảo hiểm ảnh hưởng đến phí bảo hiểm:

a)

A. Tuổi

b)

B. Giới tính

c)

C. Nghề nghiệp

d)

D. A, B, C đúng

16.

Luật kinh doanh bảo hiểm quy định Bên mua bảo hiểm đóng phí bảo hiểm nhân thọ theo cách:

a)

A.Đóng một lần theo quy định bắt buộc của Doanh nghiệp bảo hiểm.

b)

B.Đóng nhiều lần theo quy định bắt buộc của Doanh nghiệp bảo hiểm.

c)

C.Đóng một lần hoặc nhiều lần theo thời hạn, phương thức thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

d)

D.A, B, C sai.

17.

Theo qui định của Pháp luật đối với hợp đồng bảo hiểm con người, số tiền bảo hiểm hoặc phương thức xác định số tiền bảo hiểm được:

a)

A.Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

B.Bên mua bảo hiểm và đại lý bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C.Đại lý bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm thỏa thuận trong hợp đồng đại lý bảo hiểm.

d)

D.A, C đúng.

18.

Doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối trả tiền bảo hiểm cho người thụ hưởng hoặc từ chối bồi thường cho người được bảo hiểm trong trường hợp:

a)

A. Sự kiện bảo hiểm xảy ra không thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

b)

B. Sự kiện bảo hiểm xảy ra thuộc các trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm.

c)

C. Sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời gian gia hạn nộp phí bảo hiểm.

d)

D. A, B đúng.

19.

Quyền lợi có thể được bảo hiểm là quyền sở hữu, quyền chiếm hữu, quyền sử dụng, quyền tài sản; quyền, nghĩa vụ nuôi dưỡng, cấp dưỡng đối với:

a)

A. Bên mua bảo hiểm.

b)

B. Người thụ hưởng.

c)

C. Đối tượng bảo hiểm.

d)

D. Đại lý bảo hiểm.

20.

Trong trường hợp chấm dứt hợp đồng bảo hiểm khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm thì doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

A.Phải hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm, sau khi trừ các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm

b)

B.Phải hoàn lại 100% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm

c)

C.Phải hoàn lại 50% phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm đã đóng cho toàn bộ hợp đồng bảo hiểm

d)

D.Không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm

21.

Theo quy định của pháp luật, hợp đồng bảo hiểm chấm dứt khi bên mua bảo hiểm không còn quyền lợi có thể được bảo hiểm, khi đó doanh nghiệp bảo hiểm:

a)

A.Phải hoàn lại tất cả phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm

b)

B.Không phải hoàn lại bất kỳ số tiền nào liên quan đến phí bảo hiểm Đã đóng của bên mua bảo hiểm vì hợp đồng bảo hiểm đã chấm dứt

c)

C.Phải hoàn lại phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời gian còn lại của hợp đồng bảo hiểm mà bên mua hiện đã đóng phí bảo hiểm, sau khi đã trừ đi các chi phí hợp lý có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm

22.

Anh A mua một sản phẩm bảo hiểm nhân thọ tặng cháu B là con người bạn thân nhân dịp sinh nhật, doanh nghiệp bảo hiểm sẽ:

a)

A.Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện anh A đủ điều kiện tài chính đóng phí.

b)

B. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện tăng phí.

c)

C. Không chấp thuận bảo hiểm vì anh A không có quyền lợi có thể được bảo hiểm với cháu B.

d)

D. Chấp thuận bảo hiểm với điều kiện Người thụ hưởng phải có quyền lợi có thể được bảo hiểm với anh A.

23.

Trong hợp đồng bảo hiểm con người, bên mua bảo hiểm không thể mua bảo hiểm cho những người sau đây:

a)

A.Bản thân bên mua bảo hiểm.

b)

B. Anh, chị, em ruột, người có quan hệ nuôi dưỡng và cấp dưỡng.

c)

C. Vợ, chồng, con, cha, mẹ của bên mua bảo hiểm.

d)

D. Người hàng xóm.

24.

Trong hợp đồng bảo hiểm con người, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì:

a)

A.Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba.

b)

B.Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng.

c)

C.Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn.

d)

D.A, B đúng.

25.

Một người được bảo hiểm bởi nhiều hợp đồng bảo hiểm nhân thọ tại nhiều doanh nghiệp bảo hiểm khác nhau, trong trường hợp xảy ra sự kiện bảo hiểm sẽ:

a)

A.Được hưởng quyền lợi bảo hiểm theo tất cả các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia

b)

B.Được hưởng quyền lợi bảo hiểm của một hợp đồng bảo hiểm tại mỗi doanh nghiệp đã tham gia, cho dù người đó có thể có nhiều hơn một hợp đồng bảo hiểm tại một doanh nghiệp bảo hiểm

c)

C.Chỉ được hưởng quyền lợi bảo hiểm có giá trị cao nhất trong số các quyền lợi bảo hiểm của các hợp đồng bảo hiểm đã tham gia

d)

D.Không được nhận quyền lợi bảo hiểm nào và nhận lại phí bảo hiểm đã đóng do vi phạm quy định về bảo hiểm trùng