Font size
WorksheetsBài ôn toán số 4
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
1. Cho dãy số 574, 575, 576, 577,… số thứ năm của dãy số là:
A. 578
B. 580
C. 579
D. 578, 579
2. Số gồm 3 trăm và 9 chục viết là:
(a)
3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
b. 400mm = ………dm
(a)
4. Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
d. 2cm =……………mm
(a)
5. Một hình tam giác có độ dài ba cạnh là: 10dm, 7dm, 95dm. Vậy chu vi hình tam giác đó là bao nhiêu?
(a)
6. Chọn các phép tính đúng:
3 x 5 = 15
4 x 4 = 16
2 x 8 = 19
5 x 5 = 10
7. Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.
Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.
Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.
8. Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=
5×3
3×4
3×5
3×4+3
9. Mỗi cái ghế có 4 cái chân. Hỏi 8 cái ghế có mấy cái chân?
12
24
32
40
10. Tìm x:
35 − x=15
x=50
x=20
x=30
x=40
