Worksheetsbài tập cuối tuần- LỚP 4
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
4m = ............................cm
40
400
4 000
40 000
Câu 1: Chữ số 7 trong số 3792 thuộc hàng:
Hàng nghìn
Hàng trăm
Hàng chục
Hàng đơn vị
Câu 4: Phép chia 728 : 6 có số dư bằng....?
1
2
3
4
Hình chữ nhật có chiều dài 1dm, chiều rộng là 21cm. Tính diện tích hình chữ nhật.
120 cm2
210 cm2
210 cm
120 cm
Câu 6: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
6m8cm = ........cm
68cm
680cm
608cm
806cm
Câu 7: x + 2000 = 5013
Vậy giá trị của x là:
7013
7000
3000
3013
Câu 9: Giá trị của biểu thức 32 chia 8 nhân 3 là:
1
7
12
24
Câu 10: Muốn tính chu vi hình chữ nhật, ta lấy chiều dài cộng chiều rộng (cùng đơn vị đo) rồi cộng với 2.
Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
5m 6cm …. 560cm
>
<
=
Số gồm 3 nghìn, 7 trăm, 2 đơn vị viết là:
3720
3702
7320
2370
Khung của một bức tranh hình vuông có cạnh 50 cm. Hỏi chu vi của khung bức tranh đó bằng bao nhiêu?
100cm
150cm
200cm
250cm
Một khung tranh hình vuông có cạnh 20cm. Hỏi diện tích khung tranh đó bằng bao nhiêu?
400cm2
80m
100cm2
400cm
Kết quả của phép chia 4525 : 5 là:
405
95
905
9025
Trong các số 83 589, 83 583, 83 599, 83 514 số lớn nhất là:
83 599
83 514
83 583
83 589
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 5km = …m là:
5000
500
50
5
Số gồm bảy chục nghìn, năm trăm, sáu đơn vị viết là:
75600
75060
75006
70506
Đồng hồ chỉ mấy giờ?
2 giờ 10 phút
10 giờ 2 phút
10 giờ 10 phút
10 giờ 8 phút
Số gồm 5 chục nghìn, 2 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 9 đơn vị được viết là:
62549
25649
52649
42659
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
3km 6m = ……… m
3600
306
360
3006
Giá trị của chứ số 8 trong số 8 972 là
80 000
8000
800
8
Số "Bảy mươi hai nghìn chín trăm linh tám" viết là:
7 298
72 980
72 908
72 988
Viết số sau:
Một trăm năm mươi ba nghìn hai trăm hai mươi mốt
153 221
153 201
150 221
Điền vào chỗ trống:
100 000, 200 000, ............, ............
300 000, 400 000
201 000, 202 000
220 000, 230 000
Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần:
6590, 6059, 6905, 6095
6590, 6059, 6905, 6095
6905, 6590, 6095, 6059
6095, 6059, 6590, 6905
6059, 6095, 6590, 6905
"5 trăm nghìn, 7 trăm, 3 chục và 5 đơn vị"
Được viết là:
507 305
500 735
570 735
500 750
Lớp nghìn của số 603 786 gồm các chữ số:
6; 0; 3
7; 8; 6
0; 3; 7
6; 0
Lớp đơn vị của số 572 439 gồm các chữ số:
4; 3
5; 7
5; 7; 2
4; 3; 9
Giá trị của chữ số 7 trong số 79 518 là:
70 000
7 000
700 000
7900
Giá trị của chữ số 3 trong số 302 671 là:
30 00
30 000
3 000
300 000
Viết số sau thành tổng:
83 760
83 000+ 3000 + 700 + 0
80 000 + 3000 + 700 + 60 + 0
80 000 + 3000 + 70 000
80 000 + 30 000 + 700 + 60 + 0
"Sáu trăm năm mươi hai nghìn bảy trăm mười tám"
được viết là:
652 018
605 2718
652 718
600718
43 256 … 432 510
>
<
=
Lớp triệu gồm có những hàng nào ?
Hàng triệu, hàng chục triệu
Hàng chục triệu, hàng triệu, hàng trăm triệu
Hàng trăm triệu, hàng triệu
Hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu
Câu 2: Hình chữ nhật ABCD có chiều dài 10cm, chiều rộng 5cm. Chu vi của hình chữ nhật ABCD đó là:
10 cm
20 cm
30 cm
40 cm
Số 40 125 đọc là :
A. Bốn mươi nghìn một trăm hai mươi năm
B. Bốn mươi nghìn một trăm hai mươi lăm
C. Bốn mươi nghìn, 2 trăm và 5 đơn vị
D. Bốn trăm nghìn và hai mươi lăm đơn vị
