wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Future Simple (part 1)

Total questions: 28

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào từ cho sẵn, viết câu khẳng định ở thì tương lai đơn

I/ do/ this/ later.

(a)  

2.

Dựa vào từ cho sẵn, viết câu khẳng định ở thì tương lai đơn

We/ go/ shopping

(a)  

3.

Dựa vào từ cho sẵn, viết câu khẳng định ở thì tương lai đơn

the sun/ shine

(a)  

4.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

Peter/ call you.

a)

Peter calls you.

b)

Peter will call you.

c)

Peter called you.

d)

Peter is calling you

5.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

they/be/ there.

a)

They will be there.

b)

They are there.

c)

They were there.

d)

They will there

6.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

You/ ask/ him

a)

You are asking him.

b)

You ask him.

c)

You will ask him.

d)

You asked him.

7.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

Jenny/ lock/ the door.

a)

Jenny locked the door.

b)

Jenny is locking the door.

c)

Jenny locks the door.

d)

Jenny will lock the door.

8.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

It/ rain.

a)

It is raining.

b)

It will rain.

c)

It rained.

d)

It rains.

9.

Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:

The teacher/ test/ our/ English.

a)

The teacher is testing our English.

b)

The teacher tested our English.

c)

The teacher will test our English.

d)

The teacher tests our English.

10.

Chuyển câu khẳng định về câu phủ định ở thì tương lai đơn:

They will buy a car.

(a)  

11.

Chuyển câu khẳng định về câu phủ định ở thì tương lai đơn:

It will rain tomorrow.

(a)  

12.

Chuyển câu khẳng định về câu phủ định ở thì tương lai đơn:

I promise I will be late.

(a)  

13.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

We will not starting to watch the film without you.

a)

will not

b)

watch

c)

without

d)

starting

14.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

The bus will not be wait for us.

a)

be

b)

wait

c)

will

d)

not

15.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

He won't not believe us

a)

won't

b)

believe

c)

not

d)

us

16.

Điền vào chỗ trống:

I ... pass the test.

a)

will

b)

not will

c)

will be

d)

wills

17.

Điền vào chỗ trống:

She will not ... with us.

a)

coming

b)

comes

c)

come

d)

came

18.

Điền vào chỗ trống:

You will not ... visiting Paris.

a)

enjoy

b)

enjoying

c)

enjoyed

d)

enjoys

19.

Viết câu sau thành câu nghi vấn ở thì tương lai đơn:

I will pay for lunch.

(a)  

20.

Viết câu sau thành câu nghi vấn ở thì tương lai đơn:

He will answer the question.

(a)  

21.

Ngày mai

a)

tomorrow

b)

today

c)

next day

d)

yesterday

22.

Ngày tiếp theo

a)

tomorrow

b)

today

c)

next day

d)

yesterday

23.

Một ngày nào đó

a)

tomorrow

b)

some day

c)

next day

d)

yesterday

24.

chẳng bao lâu nữa, sớm thôi

a)

harry

b)

early

c)

late

d)

soon

25.

tôi hứa là...

a)

I promise

b)

I feel

c)

I think

d)

I know

26.

tôi nghĩ rằng...

a)

I promise

b)

I feel

c)

I think

d)

I know

27.

Chọn các từ có cùng ý nghĩa sau:

có lẽ, có thể là...

a)

probably = perhaps

b)

probably = may

c)

might = perhaps

d)

my = might

28.

Shall = will

Shall đi được với các đại từ nhân xưng nào dưới đây:

a)

I, we

b)

She, he, it, danh từ đếm được số ít, danh từ không đếm được

c)

I, you, we, they, danh từ đếm được số nhiều

d)

tất cả