Font size
WorksheetsFuture Simple (part 1)
Total questions: 28
Worksheet time: 28mins
Dựa vào từ cho sẵn, viết câu khẳng định ở thì tương lai đơn
I/ do/ this/ later.
(a)
Dựa vào từ cho sẵn, viết câu khẳng định ở thì tương lai đơn
We/ go/ shopping
(a)
Dựa vào từ cho sẵn, viết câu khẳng định ở thì tương lai đơn
the sun/ shine
(a)
Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:
Peter/ call you.
Peter calls you.
Peter will call you.
Peter called you.
Peter is calling you
Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:
they/be/ there.
They will be there.
They are there.
They were there.
They will there
Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:
You/ ask/ him
You are asking him.
You ask him.
You will ask him.
You asked him.
Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:
Jenny/ lock/ the door.
Jenny locked the door.
Jenny is locking the door.
Jenny locks the door.
Jenny will lock the door.
Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:
It/ rain.
It is raining.
It will rain.
It rained.
It rains.
Chọn câu khẳng định ở thì tương lai đơn:
The teacher/ test/ our/ English.
The teacher is testing our English.
The teacher tested our English.
The teacher will test our English.
The teacher tests our English.
Chuyển câu khẳng định về câu phủ định ở thì tương lai đơn:
They will buy a car.
(a)
Chuyển câu khẳng định về câu phủ định ở thì tương lai đơn:
It will rain tomorrow.
(a)
Chuyển câu khẳng định về câu phủ định ở thì tương lai đơn:
I promise I will be late.
(a)
Tìm lỗi sai trong câu sau:
We will not starting to watch the film without you.
will not
watch
without
starting
Tìm lỗi sai trong câu sau:
The bus will not be wait for us.
be
wait
will
not
Tìm lỗi sai trong câu sau:
He won't not believe us
won't
believe
not
us
Điền vào chỗ trống:
I ... pass the test.
will
not will
will be
wills
Điền vào chỗ trống:
She will not ... with us.
coming
comes
come
came
Điền vào chỗ trống:
You will not ... visiting Paris.
enjoy
enjoying
enjoyed
enjoys
Viết câu sau thành câu nghi vấn ở thì tương lai đơn:
I will pay for lunch.
(a)
Viết câu sau thành câu nghi vấn ở thì tương lai đơn:
He will answer the question.
(a)
Ngày mai
tomorrow
today
next day
yesterday
Ngày tiếp theo
tomorrow
today
next day
yesterday
Một ngày nào đó
tomorrow
some day
next day
yesterday
chẳng bao lâu nữa, sớm thôi
harry
early
late
soon
tôi hứa là...
I promise
I feel
I think
I know
tôi nghĩ rằng...
I promise
I feel
I think
I know
Chọn các từ có cùng ý nghĩa sau:
có lẽ, có thể là...
probably = perhaps
probably = may
might = perhaps
my = might
Shall = will
Shall đi được với các đại từ nhân xưng nào dưới đây:
I, we
She, he, it, danh từ đếm được số ít, danh từ không đếm được
I, you, we, they, danh từ đếm được số nhiều
tất cả
