wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lũy thừa với số mũ tự nhiên

Total questions: 10

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Viết gọn biểu thức sau: 510 : 52

a)

52

b)

56

c)

58

d)

55

2.

Trong những số sau, số nào là số chính phương:

a)

10

b)

25

c)

18

d)

200

3.

Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:

a)

x13

b)

x42

c)

x

d)

x14

4.

Viết số 2121 dưới dạng tổng lũy thừa của 10

a)

2,103 + 2.101 + 1

b)

2.104 + 1.103 + 2.102 + 1.101

c)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1

d)

2.103 + 1.102 + 2.101 + 1.100

5.

Tính giá trị của biểu thức: 14.32 + 86.32

a)

900

b)

90

c)

9000

d)

10

6.

Tìm x, biết: 2x = 16

a)

x = 8

b)

x = 2

c)

x = 0

d)

x = 4

7.

Tìm x, biết: (2x-1)3 = 27

a)

x = 2

b)

x = 1

c)

x = 0

d)

Không có giá trị của x

8.

Tính giá trị của biểu thức:

2020 : 20

a)

0

b)

2020

c)

1010

d)

Không tính được

9.

Điền dấu > ; < hoặc = vào chỗ chấm ... :

344 ... 433

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không so sánh được

10.

Chữ số tận cùng của số 2632

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8