wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

So sánh các số có nhiều chữ số

Total questions: 12

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

So sánh 9999 và 10 000

a)

9999  <<  10 000

b)

9999  >>  10 000

c)

9999  ==  10 000

2.

So sánh 99 999 và 100 000

a)

99 999 == 100 000

b)

99 999 << 100 000

c)

99 999 >> 100 000

3.

So sánh 726 585 và 557 652

a)

726 585 == 557 652

b)

726 585 << 557 652

c)

726 585 >> 557 652

4.

So sánh 653 211 và 653 211

a)

653 211 << 653 211

b)

653 211 >> 653 211

c)

653 211 == 653 211

5.

So sánh 43 256 và 432 510

a)

43 256 << 432 510

b)

43 256 == 432 510

c)

43 256 >> 432 510

6.

So sánh 845 713 và 854 713

a)

845 713 == 854 713

b)

845 713 >> 854 713

c)

845 713 << 854 713

7.

Trong các số: 59 876 ; 651 321 ; 499 873 ; 902 011

Số lớn nhất là:

a)

59 876

b)

651 321

c)

499 873

d)

902 011

8.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018

a)

932 018 ; 28 092 ; 943 567 ; 2467

b)

2467 ; 28 092 ; 943 567 ; 932 018

c)

2467 ; 28 092 ; 932 018 ; 943 567

d)

943 567 ; 932 018 ; 28 092 ; 2467

9.

Số lớn nhất có ba chữ số là số nào?

a)

100

b)

999

c)

199

d)

900

10.

Số bé nhất có ba chữ số là số nào?

a)

100

b)

101

c)

900

d)

999

11.

Số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?

a)

100 000

b)

199 999

c)

99 999

d)

999 999

12.

Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?

a)

99 999

b)

100 000

c)

100 001

d)

199 999