Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập ôn toán 8

Total questions: 20

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3  =  3

b)

 −12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

 2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

 x2−1=0x^2-1=0  

2.

Biết AD là tia phân giác góc A của  tam giác ABC,  
 D∈BCD\in BC  . AC = 10 cm, AB = 5cm, DC = 2 cm. Khi đó DB bằng:

a)

4 cm

b)

3 cm

c)

2 cm

d)

1 cm

3.

Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

4.

Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x2−25)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

 {−4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

 {±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

 {25; −25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

 {5; −5}\left\{5;\ -5\right\}  

5.

Cho tam giác DEF, DH là phân giác góc D (H nằm trên FE) biết DE = 16 cm, DF = 24cm, HF = 15 cm, khi đó HE bằng:

a)

10 cm

b)

1285cm\frac{128}{5}cm

c)

110cm\frac{1}{10}cm

d)

452cm\frac{45}{2}cm

6.

Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

 CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

 CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

 ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

7.

Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

8.

Câu 10. Phương trinh  x2−7x=−10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

9.

Cho hình vẽ biết DE // BC. Độ dài DE là:

a)

4 cm

b)

9 cm

c)

2 cm

d)

Một kết quả khác

10.

Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:

a)

5

b)

7

c)

7,5

d)

9

11.

Tập hợp nghiệm của phương trình  x2+5xx=0\frac{x^2+5x}{x}=0  là:

a)

 {0; −5}\left\{0;\ -5\right\}  

b)

 {0}\left\{0\right\}  

c)

Tập hợp rỗng

d)

 {−5}\left\{-5\right\}  

12.

Tập nghiệm của phương trình : (x+2)(x2+1)=0 là:

a)

A. S={-2;1}

b)

B. S= {2;1}

c)

C. S= {-2}

d)

D. S={-2;0}

13.

Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là:

a)

x+x2=0x+x^2=0

b)

1x+1=0\frac{1}{\text{x}}+1=0

c)

12x +2=0\frac{1}{2}x\ +2=0

d)

(x+3)(2x-1)=0

14.

Phương trình 2x + 1 = x - 3 có nghiệm là:

a)

-1

b)

-2

c)

-3

d)

-4

15.

Cho với a < 0 thì cho ∣a∣=3 với a<0 thıˋcho\ \left|a\right|=3\ với\ a<0\ thì  

a)

a=3

b)

a= -3

c)

 a=±3a=\pm3  

16.

x = 2 là nghiệm của phương trình

a)

7x – 3 = 2 – 3x

b)

3 + x = 1 – 3x

c)

5x2 – x = 18

d)

∣x∣=12\left|x\right|=\frac{1}{2}

17.

Nghiệm của phương trình: 8x-3=5x+12 là:

a)

-3

b)

5

c)

15

d)

3

18.

Một hình chữ nhật có diện tích bằng 48cm2 và có một cạnh bằng 8cm thì đường chéo của hình chữ nhật đó bằng:

a)

6cm

b)

8cm

c)

10 cm

d)

12 cm

19.

Cho bất phương trình x−2≥−3x-2\ge-3 . Phép biến đổi nào sau đây là đúng>

a)

 x>−3+2x>-3+2  

b)

 x≥−3−2x\ge-3-2  

c)

 x≥−3+2x\ge-3+2  

d)

 x≤2−3x\le2-3  

20.

Bất phương trình x−2<1x-2<1  tương đương với bất phương trình nào sau đây?

a)

 x>3x>3  

b)

 x<−3x<-3  

c)

 x−1<2x-1<2  

d)

 x−1>2x-1>2