wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Trường từ vựng

Total questions: 8

Worksheet time: 2mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Thế nào là trường từ vựng?

a)

Tập hợp những từ có ít nhất hai nét chung về nghĩa.

b)

Tập hợp những từ có ít nhất hai nét chung về hình thức.

c)

Tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về nghĩa.

d)

Tập hợp những từ có ít nhất một nét chung về hình thức.

2.

Câu 2: Hãy chọn tên trường từ vựng cho hai dãy từ sau: lưới, nơm, câu, vó; buồn, vui, phấn khởi, sợ hãi?

a)

Dụng cụ đánh bắt thủy sản.

b)

Những vật dụng trong sinh hoạt chung của con người.

c)

Trạng thái tâm lí của con người.

d)

Tính cách của con người.

3.

Câu 3: Các trường từ vựng sau: hoài nghi, khinh miệt, ruồng rẫy, thương yêu, kính mến, rắp tâm thuộc trường từ vựng nào?

(a)  

4.

Câu 4: Trường từ vựng khứu giác bao gồm những từ sau: mũi, miệng, thơm, điếc, thính. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Câu 5: Trường từ vựng thính giác gồm các từ sau: tai, nghe, điếc, rõ thính. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

6.

Câu 6: Trong đoạn thơ sau, tác giả đã chuyển các từ gạch chân đưới đây từ trường từ vựng nào sang trường từ vựng nào?

Ruộng rẫy là chiến trường,

Cuốc cày là vũ khí,

Nhà nông là chiến sĩ,

Hậu phương thi đua với tiền phương.

( Hồ Chí Minh)

4 lines
7.

Câu 7: Trường từ vựng chỉ hoạt động của chân là dãy từ nào dưới đây?

a)

Giẫm, viết, bò, nhảy, đá.

b)

Đá, đạp, giẫm, xéo.

c)

Đi, mang, vác, nhảy.

d)

Chạy, đi, nhảy, giữ, cầm.

8.

Câu 8: Hiền lành, đâọc ác, cởi mở thuộc trường từ vựng nào dưới đây?

a)

Tính cách của mỗi người.

b)

Tâm trạng của con người.

c)

Đức tính xấu của con người.

d)

Đức tính tốt của con người.