WorksheetsAI NHANH HƠN
Total questions: 20
Worksheet time: 5mins
Số lớn nhất trong các số 7986, 9887, 7889, 9788 là :
7889
9887
9788
7986
Số gồm 5 chục nghìn 6 nghìn 7 trăm 9 chục là
50 679
56 709
56 790
50 967
Viết số sau thành tổng: 4930
4000 + 900 + 3
4000 + 90 + 3
400 + 90 + 3
4000 + 900 + 30
Tính : 5000 + 1000 : 2
3000
4000
5000
5500
Điền dấu thích hợp: 45 545..........45 554
>
<
=
Tìm x: 815 - x = 207
x = 608
x = 1022
x = 615
x = 1012
Tính giá trị biểu thức sau:
237 - ( 66 + x) với x = 34
147
345
173
137
Tính bằng cách thuận tiện nhất: 749 + 99 + 1 = ?
849
649
694
894
Viết số sau : Bốn mươi sáu nghìn ba trăm linh bảy
46 370
4 637
47 307
46 307
Tính giá trị biểu thức sau : 168 - m x 5 với m = 9
795
123
745
213
Một mảnh vườn hình vuông có cạnh 8m. Diện tích mảnh vườn là :
32 ( m2)
32 (m)
64 (m)
64 ( m2 )
6kg 5g =........ g
6005g
605g
65g
605g
Tính : 2057 x 3 = ?
6071
6051
6171
6151
Tìm số thích hợp : 50000 + 6000 + 30 + 1= ?
5 631
56301
50631
56031
Một hộp bánh hình chữ nhật chiều dài 6 cm, chiều rộng 4 cm. Chu vi hộp bánh hình chữ nhật là :
20 cm
20 cm2 ( xăng - ti -mét vuông )
24 cm
24 cm2 ( xăng- ti mét vuông)
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:
67km 5dam ........... 6705m
>
<
=
Tính : 4055 : 5 = ?
7111
811
801
711
Tính giá trị biểu thức sau : 28 x a + 22 x a với a= 5
63
250
205
36
sắp xếp các số sau theo thứ tự thừ bé đến lớn:
56 724 ; 57 426 ; 56 427 ; 57 624
56 427 ; 56 724 ; 57 624; 57 426
57 624; 57 426 ; 56 724 ; 56 427
56 427 ; 56 724 ; 57 426 ; 57 624
57 426 ; 57 624; 56 427 ; 56 724
Điền dấu thích hợp:
82 056 ............. 80000 + 2000 + 50 + 6
>
<
=
