wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tập hợp Q các số hữu tỉ

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

2.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

 13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

 \notin  

b)

 \subset  

c)

 \in  

3.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

 810\frac{8}{10}  

b)

 410\frac{-4}{10}  

c)

 810\frac{-8}{10}  

d)

 85\frac{-8}{5}  

4.

Chọn đáp án đúng

a)

 14>0-\frac{1}{4}>0  nên  14-\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

b)

 140-\frac{1}{4}\ge0  nên  14-\frac{1}{4}  là số hữu tỉ dương

c)

 140-\frac{1}{4}\le0  nên  14-\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

d)

 14<0-\frac{1}{4}<0  nên  14-\frac{1}{4}  là số hữu tỉ âm

5.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

6.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

7.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

8.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

9.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b 0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

10.

Sắp xếp các số hữu tỉ  0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  theo thứ tự tăng dần.

a)

 0,25; 12; 0,5; 925; 98-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8}  

b)

 0,25; 0,5; 925; 98;12-0,25;\ -0,5;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{-9}{8};\frac{1}{2}  

c)

 98;0,25; 12; 0,5; 925\frac{-9}{8};-0,25;\ \frac{1}{2};\ -0,5;\ \frac{-9}{-25}  

d)

 98; 0,5; 0,25; 925; 12\frac{-9}{8};\ -0,5;\ -0,25;\ \frac{-9}{-25};\ \frac{1}{2}  

11.

Hình biểu diễn trên trục số của số hữu tỉ

 54\frac{5}{4} 

a)
b)
c)
12.

 x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

 a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

 a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

 a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

 a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

13.

Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu bằng chữ cái nào sau đây?

a)

N

b)

Z

c)

Q

d)

N*

14.

Khẳng định nào sau đây đúng? Nếu x > y thì trên trục số

a)

x nằm bên phải y

b)

x nằm bên trái y

c)

x năm bên trái số 0

d)

x năm bên phải số 0

15.

Khẳng định nào đúng? Với mọi số hữu tỉ x >0, thì x gọi là:

a)

Số hữu tỉ dương

b)

số hữu tỉ âm

c)

Không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm