WorksheetsGAME 4A4
Total questions: 10
Worksheet time: 8mins
Câu 1: Số 5 005 được đọc là:
A. Năm nghìn không trăm linh năm
B. Năm nghìn không trăm linh lăm
C.Năm trăm linh năm
D. Năm trăm mười lăm
Câu 2: Số gồm 10 nghìn, 3 trăm, 4 chục là:
A. 10 430
B. 14 305
C. 10 340
D. 13 400
Câu 3: Chữ số 4 trong số 4 253 567 có giá trị là.
A. 4 000 000
B. 400
C. 4 000
D. 400 000
Câu 4: Tính giá trị biểu thức m x 5 + 10 nếu m = 3.
A.20
B. 25
C. 35
D. 45
Câu 5: 56 252 ........ 565 654. Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là.
A. >
B. <
C. =
D. Không điền dấu nào.
Câu 6: Chữ số 6 trong số 560 300 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng chục, lớp đơn vị.
B. Hàng trăm, lớp đơn vị
C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
D. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn.
Câu 7: Số sáu trăm mười ba triệu không nghìn ba trăm linh bảy được viết là:
A. 612 000 370
B. 631 000 307
C. 613 000 307
D. 654 305
Câu 8: Số gồm 8 triệu và 2 chục viết là:
A. 8 002
B. 82 002
C. 8 000 002
D. 8 000 020
Câu 9: Lớp triệu của số 620 315 987 gồm các chữ số:
A. 6 ; 9 ; 8
B. 3 ; 5 ; 7
C. 3; 9; 7
D. 6 ; 2 ; 0
Câu 10: Giá trị của chữ số7 trong số 70 653 999 là:
A. 7 000 000
B. 70 000 000
C. 7 000
D. 7
