wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XEM ĐỒNG HỒ (Tiếp theo)

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 55 phút hoặc 7 giờ kém 5 phút

b)

6 giờ 55 phút hoặc 11 giờ kém 35 phút

c)

6 giờ 35 phút hoặc 3 giờ kém 5 phút

2.

Câu 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

12 giờ 40 phút hoặc 1 giờ kém 20 phút

b)

12 giờ 40 phút hoặc 8 giờ kém 20 phút

c)

12 giờ 40 phút hoặc 1 giờ kém 20 phút

3.

Câu 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ 35 phút hoặc 3 giờ kém 25 phút

b)

2 giờ 30 phút hoặc 3 giờ kém 5 phút

c)

2 giờ 35 phút hoặc 3 giờ kém 20 phút

4.

Câu 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

5 giờ 50 phút hoặc 6 giờ kém 5 phút

b)

5 giờ 50 phút hoặc 6 giờ kém 10 phút

c)

6 giờ 50 phút hoặc 6 giờ kém 10 phút

5.

Câu 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

7 giờ 55 phút hoặc 8 giờ kém 5 phút

b)

9 giờ 55 phút hoặc 10 giờ kém 5 phút

c)

8 giờ 55 phút hoặc 9 giờ kém 5 phút

6.

Câu 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

11 giờ 45 phút hoặc 12 giờ kém 15 phút

b)

10 giờ 45 phút hoặc 11 giờ kém 15 phút

c)

9 giờ 45 phút hoặc 10 giờ kém 15 phút

7.

Câu 2: Đồng hồ sau ứng với cách đọc nào?

a)

9 giờ kém 15 phút

b)

10 giờ kém 15 phút

c)

9 giờ 45 phút

8.

Câu 2: Đồng hồ sau ứng với cách đọc nào?

a)

11 giờ kém 5 phút

b)

12 giờ kém 5 phút

c)

11 giờ

9.

Câu 2: Đồng hồ sau ứng với cách đọc nào?

a)

11 giờ kém 10 phút

b)

10 giờ kém 5 phút

c)

10 giờ kém 10 phút

10.

Câu 2: Đồng hồ sau ứng với cách đọc nào?

a)

4 giờ 15 phút

b)

3 giờ 20 phút

c)

4 giờ 20 phút

11.

Câu 2: Đồng hồ sau ứng với cách đọc nào?

a)

3 giờ

b)

1 giờ 3 phút

c)

3 giờ 5 phút