wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐVTA Bài 13

Total questions: 14

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Từ 'location' có phiên âm là:

a)

/ləˈkei.ʃən/

b)

/ləˈkæ.ʃən/

c)

/ləˈkei.tən/

d)

/'lə.kei.ʃən/

2.

Từ 'relation' có phiên âm là:

a)

/'ri.lei.tən/

b)

/riˈlei.ʃən/

c)

/riˈlei.tən/

d)

/riˈlei.ʃiən/

3.

Từ 'vacation' có phiên âm là:

a)

/'və.kei.ʃən/

b)

/vəˈkei.tən/

c)

/vəˈkei.ʃən/

d)

/vəˈkei.ʃiən/

4.

Từ 'stadium' có phiên âm là:

a)

/ˈstei.dəm/

b)

/stei'diəm/

c)

/ˈstei.dium/

d)

/ˈstei.diəm/

5.

Từ 'radial' có phiên âm là:

a)

/ˈrei.diəl/

b)

/ˈræ.diəl/

c)

/ˈrei.dəl/

d)

/ræ'diəl/

6.

Từ 'racial' có phiên âm là:

a)

/ˈrei.ʃəl/

b)

/ˈræ.cəl/

c)

/ˈrei.ʃiəl/

d)

/ˈræ.səl/

7.

Từ 'ambience' có phiên âm là:

a)

/ˈeim.biəns/

b)

/ˈæm.biəns/

c)

/ˈeim.biənk/

d)

/ˈæm.bəns/

8.

Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [a] đọc thành /ei/: (chọn 3 đáp án)

a)

radium

b)

behavior

c)

financial

d)

contraction

e)

conflation

9.

Trong các từ sau, từ nào có nguyên âm [a] đọc thành /æ/: (chọn 3 đáp án)

a)

championship

b)

vacation

c)

calcium

d)

substantial

e)

titanium

10.

Trong các từ sau, từ nào có [4i] đọc thành /ə/: (chọn 3 đáp án)

a)

percipient

b)

tradition

c)

incipient

d)

attention

e)

collection

11.

Trong các từ sau, từ nào có [4i] đọc thành /iə/: (chọn 3 đáp án)

a)

provincial

b)

civilian

c)

minion

d)

recipient

e)

traditional

12.

Từ 'championship' có phiên âm là:

a)

/ˈtʃeim.pi.ən.ʃip/

b)

/ˈtʃæm.pi.ən.ʃip/

c)

/ˈtʃæm.pən.ʃip/

d)

/tʃæm'pi.ən.ʃip/

13.

Từ 'Iranian' có phiên âm là:

a)

/i'rei.nən/

b)

/i'ræ.ni.ən/

c)

/i'rei.ni.ən/

d)

/i'ræ.nən/

14.

Từ 'palatial' có phiên âm là:

a)

/pə'læ.ʃəl/

b)

/'pei.lə.ʃəl/

c)

/pə'lei.tiəl/

d)

/pə'lei.ʃəl/