wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thầy Xuân PBC - 5. Bài kiểm tra Luật Sĩ quan QĐ&CAND

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đây là phù hiệu của binh chủng nào trong Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

TÁC CHIẾN ĐIỆN TỬ

b)

THÔNG TIN LIÊN LẠC

c)

TÁC CHIẾN KHÔNG GIAN MẠNG

d)

RADAR PHÒNG KHÔNG

2.

Sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam có mấy ngạch?

a)

5 Ngạch

b)

3 Ngạch

c)

4 Ngạch

d)

2 Ngạch

3.

Hiện nay Việt Nam đang xây dựng Quân đội và Công an theo hướng nào?

a)

Cách mạng, chính quy, tinh nhuệ từng bước hiện đại

b)

. Cách mạng, chính quy và từng bước hiện đại

c)

Cách mạng, chính quy và tinh nhuệ

d)

. Chính quy và từng bước hiện đại

4.

Có bao nhiêu chế độ trong ngày?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

5.

Quân nhân có những quyền gì?

a)

Có tất cả và lợi ích như mọi công dân được qui định trong hiến pháp nước CHXHCN VN.

b)

Được phụ cấp hàng tháng và nghỉ 10 ngày phép qui định trong QĐND VN

c)

Được điều trị miễn phí khi bị ốm đau khi tại ngũ

d)

Được ưu tiên trong tuyển sinh đại học do nhà nước qui định….

6.

Khi công dân nhập ngũ, quân nhân đứng vào hàng ngũ QĐND VN xin thề dưới lá cờ vinh quang của tổ quốc gồm mấy lời thề?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

7.

Độ tuổi của công dân Việt Nam có nghĩa vụ tham gia lực lượng dân quân tự vệ là

a)

Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi

b)

Nam từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi đến hết 40 tuổi.

c)

Nam từ đủ 18 tuổi đến hết 50 tuổi, nữ từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi.

d)

Nam từ đủ 20 tuổi đến hết 45 tuổi, nữ từ đủ 20 tuổi đến hết 40 tuổi.

8.

Cấp bậc nào đưới đây không có trong hệ thống cấp bậc của QĐNDVN?

a)

Đại tướng, Đại tá

b)

Đại uý, Thượng úy

c)

Thượng tướng, Thượng tá

d)

Chuẩn tướng, Chuẩn tá

9.

Nội dung nào sau đây không đúng với tiêu chuẩn chung của sĩ quan?

a)

Có bản lĩnh chính trị vững vàng, tuyệt đối trung thành với Tổ quốc, nhân dân, với Đảng và Nhà nước

b)

Có trình độ chính trị và khoa học quân sự

c)

Có kĩ năng giao tiếp và quan hệ ứng xử tốt

d)

Có phẩm chất đạo đức cách mạng tốt

10.

Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?

a)

Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu

b)

Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội

c)

Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu

d)

Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác

11.

Sĩ quan có chức vụ là Chính ủy Sư đoàn thuộc nhóm ngành nào của sĩ quan?

a)

Sĩ quan hậu cần

b)

Sĩ quan kĩ thuật

c)

Sĩ quan chỉ huy

d)

Sĩ quan chính trị

12.

Một trong những nguồn bổ sung cho sĩ quan tại ngũ của quân đội từ đâu?

a)

Sĩ quan dự bị

b)

Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Đoàn viên thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh

d)

Dân quân tự vệ

13.

Sĩ quan quân đội có mấy nhóm ngành và những ngành nào?

a)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị và một ngành khác

b)

4 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần, sĩ quan kĩ thuật và một ngành khác

c)

3 nhóm ngành chính: Sĩ quan chỉ huy, sĩ quan chính trị, sĩ quan Hậu cần và một ngành khác

d)

2 nhóm ngành chính: Sĩ quan quân sự - chính trị, sĩ quan Hậu cần - kĩ thuật và một ngành khác

14.

Chức vụ sĩ quan cao nhất đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị của các cấp trong quân đội gọi là gì?

a)

Chính ủy, Chính trị viên, Đảng viên

b)

Chủ nhiệm Tổng Cục Chính trị

c)

Cán bộ chính trị, Đảng viên, Đoàn viên thanh niên

d)

Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam

15.

Vị trí của sĩ quan trong quân đội:

a)

Là lực lượng đi đầu, tiên phong

b)

Quan trọng chỉ sau hạ sĩ quan

c)

Là lực lượng nòng cốt của quân đội

d)

Là thành phần chủ yếu trong quân đội

16.

Sĩ quan biệt phái công tác tại đâu:

a)

Địa phương

b)

Cơ quan quân đội

c)

Cơ quan ngoài quân đội

d)

Các nhà trường quân đội

17.

Chức vụ thấp nhất sau khi ra trường của sĩ quan tham mưu chỉ huy là gì?

a)

Tiểu đội trưởng

b)

Trung đội phó

c)

Trung đội trưởng

d)

Đại đội trưởng

18.

Chức vụ thấp nhất sau khi ra trường của sĩ quan chính trị là gì ?

a)

Chính trị viên trưởng Trung đội

b)

Chính trị viên phó Đại đội

c)

Chính trị viên trưởng Đại đội

d)

Chính ủy trung đội

19.

Luật Công an nhân dân hiện hành được thông qua ở cơ quan nào, khóa nào, kì họp thứ mấy, ngày tháng năm nào?

a)

Bộ Công an, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

b)

Chính phủ, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

c)

Quốc hội khóa XI, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

d)

Trung ương Đảng, kì họp thứ 8, kì họp thứ 8, ngày 29- 11 - 2005

20.

Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan Công an?

a)

Sĩ quan, hạ sĩ quan nghiệp vụ

b)

Sĩ quan, hạ sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

c)

Sĩ quan nghiệp vụ

d)

Hạ sĩ quan chuyên nghiệp

21.

Nội dung nào sau đây không có trong khái niệm về sĩ quan, hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an?

a)

Sĩ quan phục vụ có thời hạn

b)

Hạ sĩ quan phục vụ có thời hạn

c)

Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật

d)

Hạ sĩ quan nghiệp vụ

22.

Một nội dung của khái niệm về sĩ quan là gì?

a)

Tất cả quân nhân phục vụ trong LLVT nhân dân Việt Nam

b)

Là quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp úy trở lên

c)

Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm cấp tá trở lên

d)

Quân nhân phục vụ trong LLVT có quân hàm Hạ sĩ quan trở lên

23.

Luật sĩ quan QĐND được Quốc hội khóa X thông qua kì họp nào, ngày nào?

a)

Kì họp thứ 4, ngày 21- 12 - 1999

b)

Kì họp thứ 5, ngày 21- 12 - 1999

c)

Kì họp thứ 6, ngày 21- 12 - 1999

d)

Kì họp thứ 7, ngày 21- 12 - 1999

24.

Sĩ quan tại ngũ và sĩ quan dự bị theo Luật Sĩ quan được hiểu là gì?

a)

Là ngạch sĩ quan

b)

Là tên gọi đơn vị sĩ quan

c)

Là phiên hiệu đơn vị sĩ quan

d)

Là chuyên môn của sĩ quan

25.

Sĩ quan tại ngũ được hiểu như thế nào?

a)

Là những sĩ quan từng phục vụ trong quân đội nay đã về hưu

b)

Gồm những sĩ quan đang phục vụ trong quân đội hoặc biệt phái công tác

c)

Là những quân nhân phục vụ trong quân đội hoặc đã về hưu

d)

Là những sĩ quan đang công tác ở các đơn vị chiến đấu của quân đội