Worksheets11-12 THÁNG 9 2021 - HIẾU QUIZ 4
Total questions: 23
Worksheet time: 14mins
lùi lại, rút lui:
back down
back out of
back away (from)
back out
rút lại ý kiến, quan điểm của mình, thừa nhận là mình đã sai, nhận thua:
back down
back out of
back away (from)
back out
thất hứa:
back down
back out of
back away (from)
back out
rút khỏi 1 thoả thuận:
back down
back out of
back away (from)
back out
Chọn 2 nghĩa của từ back up:
rút lui
thất hứa
dự phòng
giúp đỡ
thổi đổ (gió, bão):
blow over (of a storm)
blow down (of wind)
blow up
blow out
thổi tắt:
blow over (of a storm)
blow down (of wind)
blow up
blow out
đi qua ( bão)
blow over (of a storm)
blow down (of wind)
blow up
blow out
làm nổ tung:
blow over (of a storm)
blow down (of wind)
blow up
blow out
trốn đi, tách khỏi:
break down
break away
(Chọn 3 đáp án)
break down:
dừng
suy sụp (về cảm xúc)
hỏng
ngắt lời
phá đổ
Chọn 3 nghĩa của từ break in
thuần hoá động vật
phá đổ
đột nhập = break into
ngắt lời
bẻ vỡ, tách vỡ
Chọn 2 nghĩa của từ break off
trốn tù
phá đổ
dừng
ngắt lời
bẻ vỡ, tách vỡ
Chọn 2 nghĩa của từ break out
trốn tù
phá đổ
đột phá
ngắt lời
bùng phát, bắt đầu
Chọn 2 nghĩa của từ break through
bắt đầu kì nghỉ ở trường
đột phá
vượt qua chắn bằng cách sử dụng lực để phá nó.
vỡ thành từng mảnh
Chọn 4 nghĩa của từ break up
bắt đầu kì nghỉ ở trường
đột phá
chia tay
vỡ thành từng mảnh
kết thúc
gây ra, mang lại:
bring along
bring in
bring about
bring forward
đưa ai đi cùng:
bring along
bring in
bring about
bring forward
rời lịch lên sớm hơn:
bring along
bring in
bring about
bring forward
Chọn 2 nghĩa của từ bring back
trả lại
làm hạ giá
đi đến phán quyết
gợi lại kí ức
Chọn 3 nghĩa của từ bring down
trả lại
làm hạ giá
khiến cho ngã xuống đất
hạ bệ ( chính phủ)
kiếm ra tiền, mang lại tiền
Chọn 2 nghĩa của từ bring in
kiếm ra tiền, mang lại tiền
làm hạ giá
đi đến phán quyết
gợi lại kí ức
Chọn 2 nghĩa của từ bring on
kiếm ra tiền, mang lại tiền
gây ra, dẫn đến
đi đến phán quyết
đào tạo, phát triển
