Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11-12 THÁNG 9 2021 - HIẾU QUIZ 4

Total questions: 23

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

lùi lại, rút lui:

a)

back down

b)

back out of

c)

back away (from)

d)

back out

2.

rút lại ý kiến, quan điểm của mình, thừa nhận là mình đã sai, nhận thua:

a)

back down

b)

back out of

c)

back away (from)

d)

back out

3.

thất hứa:

a)

back down

b)

back out of

c)

back away (from)

d)

back out

4.

rút khỏi 1 thoả thuận:

a)

back down

b)

back out of

c)

back away (from)

d)

back out

5.

Chọn 2 nghĩa của từ back up:

a)

rút lui

b)

thất hứa

c)

dự phòng

d)

giúp đỡ

6.

thổi đổ (gió, bão):

a)

blow over (of a storm)

b)

blow down (of wind)

c)

blow up

d)

blow out

7.

thổi tắt:

a)

blow over (of a storm)

b)

blow down (of wind)

c)

blow up

d)

blow out

8.

đi qua ( bão)

a)

blow over (of a storm)

b)

blow down (of wind)

c)

blow up

d)

blow out

9.

làm nổ tung:

a)

blow over (of a storm)

b)

blow down (of wind)

c)

blow up

d)

blow out

10.

trốn đi, tách khỏi:

a)

break down

b)

break away

11.

(Chọn 3 đáp án)

break down:

a)

dừng

b)

suy sụp (về cảm xúc)

c)

hỏng

d)

ngắt lời

e)

phá đổ

12.

Chọn 3 nghĩa của từ break in

a)

thuần hoá động vật

b)

phá đổ

c)

đột nhập = break into

d)

ngắt lời

e)

bẻ vỡ, tách vỡ

13.

Chọn 2 nghĩa của từ break off

a)

trốn tù

b)

phá đổ

c)

dừng

d)

ngắt lời

e)

bẻ vỡ, tách vỡ

14.

Chọn 2 nghĩa của từ break out

a)

trốn tù

b)

phá đổ

c)

đột phá

d)

ngắt lời

e)

bùng phát, bắt đầu

15.

Chọn 2 nghĩa của từ break through

a)

bắt đầu kì nghỉ ở trường

b)

đột phá

c)

vượt qua chắn bằng cách sử dụng lực để phá nó.

d)

vỡ thành từng mảnh

16.

Chọn 4 nghĩa của từ break up

a)

bắt đầu kì nghỉ ở trường

b)

đột phá

c)

chia tay

d)

vỡ thành từng mảnh

e)

kết thúc

17.

gây ra, mang lại:

a)

bring along

b)

bring in

c)

bring about

d)

bring forward

18.

đưa ai đi cùng:

a)

bring along

b)

bring in

c)

bring about

d)

bring forward

19.

rời lịch lên sớm hơn:

a)

bring along

b)

bring in

c)

bring about

d)

bring forward

20.

Chọn 2 nghĩa của từ bring back

a)

trả lại

b)

làm hạ giá

c)

đi đến phán quyết

d)

gợi lại kí ức

21.

Chọn 3 nghĩa của từ bring down

a)

trả lại

b)

làm hạ giá

c)

khiến cho ngã xuống đất

d)

hạ bệ ( chính phủ)

e)

kiếm ra tiền, mang lại tiền

22.

Chọn 2 nghĩa của từ bring in

a)

kiếm ra tiền, mang lại tiền

b)

làm hạ giá

c)

đi đến phán quyết

d)

gợi lại kí ức

23.

Chọn 2 nghĩa của từ bring on

a)

kiếm ra tiền, mang lại tiền

b)

gây ra, dẫn đến

c)

đi đến phán quyết

d)

đào tạo, phát triển