NEW
Font size
WorksheetsKIỂM TRA TUẦN 3
Total questions: 20
Worksheet time: 12mins
Có bao nhiêu câu là mệnh đề?
i) 5+4=7
ii) Hôm nay trời đẹp quá!
iii) Năm 2019 là năm nhuận.
iv) Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền.
1
2
3
4
Có bao nhiêu mệnh đề chứa biến?
i) π2≥0
ii) x+1=3
iii) 16 là số chính phương.
iv) Phương trình x2+2x−3=0 vô nghiệm.
1
2
3
4
Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?
∣x+1∣=2 .
Hãy học thật chăm chỉ nhé!
2 là số nguyên tố nhỏ nhất.
43−t≥5 .
Cho mệnh đề: "Mọi số thực nhân với 1 đều bằng chính nó"
Viết mệnh đề trên dưới dạng kí hiệu ta được:"∀x∈N, 1.x=x"
"∀x∈R, 1.x=x"
"∀x∈Z, 1.x=x"
"∀x∈Q, 1.x=x"
Cho mệnh đề chứa biến sau: " P(n): n2−1 là số nguyên tố". Khẳng định nào sau đây là đúng?
P(1) đúng ; P(2) sai.
P(2) đúng ; P(3) sai.
P(3) đúng ; P(4) sai.
P(4) đúng; P(5) sai.
Câu nào sau đây là mệnh đề?
Sỉ số học sinh của lớp 10A21 là số chẵn.
Hôm nay trời mưa đúng không?
Bạn học giỏi quá!
Cái ví đẹp ghê!
Trong các mệnh đề sau, đâu là mệnh đề sai?
Tồn tại một số nguyên tố chia hết cho 5.
∃n∈N : n2 + 1 chia hết cho 4.
∃n∈N : 2x2−18=0
Tồn tại một số nguyên tố chẵn.
Cho mệnh đề A:"Có ít nhất một số thực lớn hơn nghịch đảo của nó". Mệnh đề phủ định của mệnh đề A là:
∀x∈R: x≤x1
∀x∈R: x≥x1
∃x∈R: x≤x1
∃x∈R: x≥x1
Cho mệnh đề "Mọi số tự nhiên đều không chia hết cho 3". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là đúng hay sai?
Đúng.
Sai.
Không khẳng định được tính đúng sai.
Mệnh đề đảo của mệnh đề "Nếu ABC là tam giác đều thì ba cạnh của nó bằng nhau" là:
Nếu tam giác ABC không là tam giác đều thì ba cạnh của nó không bằng nhau.
Nếu ABC không là tam giác đều thì ba cạnh của nó bằng nhau.
Nếu tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau thì nó là tam giác đều.
Nếu tam giác ABC có ba cạnh bằng nhau thì tam giác đó không là tam giác đều.
Cho tập hợp sau: A={−2; −1; 0; 1; 2; 3; 4; 5} . Tập hợp A được xác định bằng cách nêu tính chất đặc trưng các phần tử của nó là:
A={x∈N: −3≤x≤6}
A={x∈Z: −2≤x≤5}
A={x∈Z: −3<x<5}
A={x∈N: −2<x<6}
Cho tập hợp A={x∈Z : x∈ ƯC(24;36)} . Các phần tử của tập hợp A là:
A={0; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}
A={1; 2; 3; 4; 6; 8; 12}
A={1; 2; 3; 4; 6; 12}
A={1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}
Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
A={x∈Z : (2x−4)(x2+1)=0}
B={x∈R: (2x−1)(x2−2)=0}
C={x∈Q : x2−x+1=0}
D={x∈N : (2x−4)(x2−4)=0}
Cho tập hợp A={−3; −2; 0; 1; 4} . Tập hợp A có bao nhiêu tập con?
32.
16.
128.
64.
Trong các tập hợp sau đây, tập hợp nào có đúng hai tập hợp con?
A={x}
A={x; y}
A={0; x}
Tập hợp rỗng
Cho tập hợp A={x∈Q : (x2−2)(2x−3)=0} và B={x∈Z : −1<x<2} . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A∩B=ϕ
A∩B={0; 1; 23}
A∩B={−2; 0; 1; 2; 23}
A∩B={23 }
Cho X={x∈N :−3≤x<5} và Y={x∈Z : ∣x∣=2} . Khẳng định nào sau đây là đúng?
X∪Y={−3; −2; −1; 0; 1; 2; 3; 4}
X∪Y={ 0; 1; 2; 3; 4}
X∪Y={−2; 2}
X∪Y={−3; −2; −1; 0; 1; 2; 3; 4; 5}
Cho A={x∈Z : x∈Ư(3)} và B={x∈N : (x2−1)=0} . Khi đó A\B là:
{1; 3}
{−3; −1; 3}
{−1; 1; 3}
{−3; 3}
Cho A={1; 2; 3; 4; 5} và B={−1; 1; 2; 3; 4; 5; 6} . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A⊂B
B⊂A
A=B
A∈B
Cho mệnh đề "∀x∈N : 2x ≥ 4" . Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là:
∃x∈N : 2x ≥ 4
∃x∈N : 2x < 4
∃x∈N : 2x ≤ 4
∀x∈N : 2x < 4
