WorksheetsÔN TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU TUẦN 5
Total questions: 9
Worksheet time: 5mins
Cùng nghĩa với từ Trung thực là:
thật thà, thẳng thắn, ngay thẳng
thẳng thắn, ngay thẳng, ngay ngắn
bộc trực, bộc bạch, bộc lộ
bộc lộ, ngay thẳng, ngay lưng
Trái nghĩa với từ Trung thực là:
Lừa dối, lừa lọc, lừa bịp, thật thà
Lừa dối, gian trá, thành thực, chính trực
Lừa dối, dối trá, gian xảo, lừa lọc
Lừa dối, chân thật, lừa lọc, bộc trực
Tự trọng là coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
Đúng
Sai
“Thuốc đắng dã tật” là thành ngữ, tục ngữ nói về lòng tự trọng.
Đúng
Sai
“Đói cho sạch, rách cho thơm” là thành ngữ, tục ngữ nói về lòng tự trọng.
Đúng
Sai
Những thành ngữ, tục ngữ nói về tính trung thực
Cây ngay không sợ chết đứng.
Giấy rách phải giữ lấy lề.
Thuốc đắng giã tật.
Máu chảy ruột mềm
Những từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, khái niệm hoặc đơn vị) là
(a)
Dòng nào dưới đây chứa các danh từ?
đất nước, tươi đẹp, trong xanh
đất nước, quê hương, Việt Nam
Hà Nội, Việt Nam, xinh đẹp
trường, Victoria Thăng Long, sáng tạo
Theo con, danh từ được phân chia thành mấy loại?
