wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 94525=?\frac{\sqrt{9-4\sqrt{5}}}{2-\sqrt{5}}=?  

a)

 11  

b)

 1-1  

c)

 2+52+\sqrt{5}  

d)

 252-\sqrt{5}  

2.

Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính: 1625:4\sqrt{\frac{16}{25}:4}  

a)

 25\frac{2}{5}  

b)

 35\frac{3}{5}  

c)

 85\frac{8}{5}  

d)

 23\frac{2}{3}  

3.

Áp dụng quy tắc khai phương một thương, hãy tính: 225169\sqrt{\frac{225}{169}}  

a)

 513\frac{5}{13}  

b)

 1513\frac{15}{13}  

c)

 2513\frac{25}{13}  

d)

 1514\frac{15}{14}  

4.

Áp dụng quy tắc chia hai căn thức bậc hai, hãy tính: 722\frac{\sqrt{72}}{\sqrt{2}}  

a)

 36\sqrt{36}  

b)

 722\sqrt{\frac{72}{2}}  

c)

 66  

d)

Một kết quả khác

5.

Rút gọn biểu thức: A=a2b.a2b2b3,A=\sqrt{\frac{a^2}{b}}.\sqrt{\frac{a^2b^2}{b^3}},  với  b>0b>0  

a)

 A=a2bb2A=\frac{a^2b}{b^2}  

b)

 A=a2b2A=\frac{a^2}{b^2}  

c)

 A=a2bb2A=\frac{a^2\left|b\right|}{b^2}  

d)

 A=a2bA=\frac{a^2}{b}  

6.

Rút gọn biểu thức: A=abab    (a,b>0; ab)A=\frac{a-b}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}\ \ \ \ \left(a,b>0;\ a\ne b\right) 

a)

 A=a+bA=\sqrt{a}+\sqrt{b}  

b)

 A=abA=\sqrt{a}-\sqrt{b}  

c)

 A=abA=\sqrt{ab}  

d)

 A=abA=ab  

7.

Rút gọn biểu thức: x2x+1x1    (x0; x1)\frac{x-2\sqrt{x}+1}{\sqrt{x}-1}\ \ \ \ \left(x\ge0;\ x\ne1\right) 

a)

 x+1\sqrt{x}+1  

b)

 x1\sqrt{x}-1  

c)

 11  

d)

 1-1  

8.

Tìm  x,x,  biết: x212=2\sqrt{x^2-12}=2 

a)

 x=4x=4  

b)

 x=±2x=\pm2  

c)

 x=±4x=\pm4  

d)

 x=0x=0  

9.

Cho a là số không âm, b là số dương. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{b}.

b)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{-\sqrt{a}}{b}.

c)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}.

d)

ab=ab.\sqrt{\frac{a}{b}}=\frac{a}{\sqrt{b}}.

10.

Rút gọn Q=(a2)29(a<2)Q=\sqrt{\frac{\left(a-2\right)^2}{9}}\left(a<2\right)  

a)

 Q=a22Q=\frac{a-2}{2}  

b)

 Q=a+23Q=\frac{a+2}{3}  

c)

 Q=2a3Q=\frac{2-a}{3}  

d)

 Q=2a9Q=\frac{2-a}{9}  

11.

Rút gọn biểu thức: A=abab    (a,b>0; ab)A=\frac{a-b}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}\ \ \ \ \left(a,b>0;\ a\ne b\right) 

a)

 A=a+bA=\sqrt{a}+\sqrt{b}  

b)

 A=abA=\sqrt{a}-\sqrt{b}  

c)

 A=abA=\sqrt{ab}  

d)

 A=abA=ab  

12.

Kết quả của phép tính 999111\sqrt{\frac{-999}{111}}  là:

a)

9

b)

3

c)

-3

d)

Không tồn tài

13.

Giá trị biểu thức x2.x+2 khi x =29\sqrt{x-2}.\sqrt{x+2}\ khi\ x\ =\sqrt{29}  là


a)

29

b)

5

c)

10

d)

25

14.

Rút gọn biểu thức a4b2 vi b0\sqrt{\frac{a^4}{b^2}}\ với\ b\ne0  ta được

a)

 a2b\frac{a^2}{b}  

b)

 ab\frac{a}{b}  

c)

 a2b-\frac{a^2}{b}  

d)

 a2b\frac{a^2}{\left|b\right|}  

15.

Cho a và b là số không âm. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=a\sqrt{b}

b)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=\sqrt{ab}

c)

ab=ab\sqrt{ab}=\frac{\sqrt{a}}{\sqrt{b}}

d)

a.b=ab\sqrt{a}.\sqrt{b}=ab