WorksheetsĐIỆN LI, pH
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do
Sự chuyển dịch của các anion.
Sự chuyển dịch của các electron.
Sự chuyển dịch của các phân tử hoà tan.
Sự chuyển dịch của cả cation và anion.
Trường hợp nào dưới đây dẫn được điện
Dung dịch ancol etylic.
Dung dịch saccarozơ.
Dung dịch nước biển.
Dung dịch nước cất.
Chất nào sau đây không dẫn diện
KCl rắn, khan.
CaCl2 nóng chảy.
NaOH nóng chảy.
dd HBr trong nước.
Chất nào trong các chất sau là chất điện li
Nước cất.
Axit clohiđric.
Glucozơ.
Benzen.
Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm những chất điện li mạnh?
NaOH, H2S, H2O.
KOH, HgCl2, H2CO3.
NaOH, NaCl, NH4NO3.
CH3COOH, AgCl, NaNO3.
Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm chất điện li yếu:
CH3COOH, H2S, HgCl2.
HF, HNO3, CuCl2.
HCl, HClO, H2S.
H2SO4, HCl, H3PO4.
Theo Ahrenius thi kết luận nào sau đây đúng
Bazơ là chất nhận proton.
Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+.
Axit là chất nhừơng proton.
Bazo là hợp chất trong phân tử có một hay nhiều nhóm OH.
Dung dịch NaOH chứa
Na+.
OH-.
NaOH,Na+,OH-.
OH-,Na+.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, chất nào sau dây là axit
HBrO3.
NaHCO3.
NH4Cl.
NaClO4.
Theo thuyết A-rê-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng
Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit.
Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazơ.
Một hợp chất có khả năng phân li ra cation H+ trong nước là axit.
Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử.
H3PO4 là
Axit 4 nấc.
Axit 3 nấc.
Axit 2 nấc.
Axit 1 nấc.
Công thức hóa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe3+ và NO3- là
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO2)2.
Fe(NO2)3.
Muối nào sau đây là muối axit
NaHCO3.
NaBr.
Na2CO3.
CH3COONa
Chất nào sau đây là chất điện ly yếu
H2SO3.
KCl.
HNO3.
H2SO4.
Chất nào sau đây là chất điện ly mạnh
A. BaCl2.
B. H2S.
C. H2CO3.
D. Fe(OH)2.
Dung dịch chất nào sau đây không dẫn được điện
C2H5OH.
HBr.
CuSO4.
CH3COONa.
Natri florua trong trường hợp nào không dẫn điện
Dung dịch NaF trong nước.
NaF nóng chảy.
NaF rắn khan.
Hỗn hợp dung dịch NaF và NaOH.
Chất nào sau đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước
MgCl2.
HClO3.
glucozơ C6H12O6.
Ba(OH)2.
Dãy chỉ gồm các chất điện li mạnh là:
NaCl, C2H5OH, NaOH.
HCl, CaCO3, Cu(OH)2.
Cu(OH)2, NaOH, H2SiO3.
NaCl, NaOH, HCl.
Dãy nào dưới đây chỉ gồm chất điện ly mạnh:
HBr, Mg(OH)2, Na2CO3.
HNO3, KOH, K2SiO3.
H2SO4, Al(OH)3, NaF.
Ca(OH)2, CH3COOH, NaCl.
Môi trường trung tính là môi trường có
pH>7
pH<7
pH=7
Môi trường axit làm quỳ tím chuyển màu
xanh
vàng
tím
đó
Dung dịch KCl có pH
pH>7.
pH=7.
pH<7.
không xác định được.
Dung dịch có pH > 7 là:
NaNO3.
K2CO3.
AlCl3.
CuSO4.
Dung dịch X có [H+]= 1,0.10-4. Dung dịch X có pH là
1
10
4
-4
