wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phân tích đa thức thành nhân tử

Total questions: 25

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

 x2+2xy+y2x^2+2xy+y^2  khi phân tích thành nhân tử ta được

a)

 (x+y)(xy)\left(x+y\right)\left(x-y\right)  

b)

 (x+y)2\left(x+y\right)^2  

c)

 (xy)2\left(x-y\right)^2  

d)

 x(x+2y)+y2x\left(x+2y\right)+y^2  

2.

Phân tích đa thức  x+2y+x2+2xyx+2y+x^2+2xy  ta được

a)

 A.    (x+2y)+x(x+2y)A.\ \ \ \ \left(x+2y\right)+x\left(x+2y\right)  

b)

 B.    x(x+1)+2y(x+1)B.\ \ \ \ x\left(x+1\right)+2y\left(x+1\right)  

c)

 C.    (x+2y)xC.\ \ \ \ \left(x+2y\right)x  

d)

 D.    (x+2y)(1+x)D.\ \ \ \ \left(x+2y\right)\left(1+x\right)  

3.

Phân tích đa thức 12x94x212x-9-4x^2  được kết quả

a)

 (2x3)(2x+3)\left(2x-3\right)\left(2x+3\right)  

b)

 (2x3)2-\left(2x-3\right)^2  

c)

 (32x)2\left(3-2x\right)^2  

d)

 (2x+3)2-\left(2x+3\right)^2  

4.

Phân tích đa thức x36x2y+12xy28y3x^3-6x^2y+12xy^2-8y^3  được kết quả

a)

 (xy)3\left(x-y\right)^3  

b)

 (2xy)3\left(2x-y\right)^3  

c)

 x38y3x^3-8y^3  

d)

 (x2y)3\left(x-2y\right)^3  

5.

Phân tích thành nhân tử đa thức  (a+b)3(ab)3\left(a+b\right)^3-\left(a-b\right)^3  thu được kết quả

a)

 2a(a2+3b2)2a\left(a^2+3b^2\right)  

b)

 2a(3a2+b2)2a\left(3a^2+b^2\right)  

c)

 2b(a2+3b2)2b\left(a^2+3b^2\right)  

d)

 2b(3a2+b2)2b\left(3a^2+b^2\right)  

6.

Phân tích đa thức x26x+8x^2-6x+8  thành nhân tử, cách làm nào sau đây là ĐÚNG:

a)
b)
c)
d)

Tất cả đều đúng

7.

Tính nhanh giá trị biểu thức x24x+4y2x^2-4x+4-y^2  tại  x=110; y=8x=110;\ y=8  

a)

 1160011600  

b)

 1248012480  

c)

 1159211592  

d)

 1172811728  

8.

Chứng minh rằng (5n2)24\left(5n-2\right)^2-4  chia hết cho 55  với mọi số nguyên  n.n.  Cách làm nào sau đây SAI?

a)
b)
9.

Tìm x,x,  biết rằng: x319x=0x^3-\frac{1}{9}x=0 . Giá trị thỏa mãn là:

a)

 x=0; x=19x=0;\ x=\frac{1}{9}  

b)

 x=0; x=13x=0;\ x=\frac{1}{3}  

c)

 x=0; x=±19x=0;\ x=\pm\frac{1}{9}  

d)

 x=0; x=±13x=0;\ x=\pm\frac{1}{3}  

10.

Tìm x,x,  biết rằng: x26x+8=0x^2-6x+8=0 .

a)

 x=0; x=2x=0;\ x=2  

b)

 x=2; x=4x=2;\ x=4  

c)

 x=4; x=6x=4;\ x=6  

d)

 x=6; x=8x=6;\ x=8  

11.

Tính nhanh giá trị biểu thức x2+x+14x^2+x+\frac{1}{4}  tại  x=199,5x=199,5  



(a)  

12.

Tính nhanh giá trị biểu thức 2x2+4x+22y22x^2+4x+2-2y^2  tại  x=50; y=49x=50;\ y=49  



(a)  

13.

Phân tích đa thức (2x1)2(x+3)2\left(2x-1\right)^2-\left(x+3\right)^2  thành nhân tử được kết quả (nhập kết quả vào ô bên dưới, không khoảng trắng) là:

(a)  

14.

Phân tích đa thức: x2+x6x^2+x-6 thành nhân tử ta được kết quả là:

a)

 (x+2)(x3)\left(x+2\right)\left(x-3\right)  

b)

 (x+3)(x2)\left(x+3\right)\left(x-2\right)  

c)

 (x2)(x3)\left(x-2\right)\left(x-3\right)  

d)

 (x+2)(x+3)\left(x+2\right)\left(x+3\right)  

15.

Phân tích đa thức: x4+8xx^4+8x thành nhân tử ta được kết quả là:

a)

 x(x+2)(x2+4x+4)x\left(x+2\right)\left(x^2+4x+4\right)  

b)

 x(x+2)(x2+2x+4)x\left(x+2\right)\left(x^2+2x+4\right)  

c)

 x(x+2)(x24x+4)x\left(x+2\right)\left(x^2-4x+4\right)  

d)

 x(x+2)(x22x+4)x\left(x+2\right)\left(x^2-2x+4\right)  

16.

Phân tích đa thức  x32x2+xxy2x^3-2x^2+x-xy^2  ta được

a)

 A.   x(x22x+1y2)A.\ \ \ x\left(x^2-2x+1-y^2\right)  

b)

 B.   x[x22x+1+y2]B.\ \ \ x\left[x^2-2x+1+y^2\right]  

c)

 C.   x(x1y)(x1+y)C.\ \ \ x\left(x-1-y\right)\left(x-1+y\right)  

d)

D.   Đáp án khác

17.

Phân tích đa thức  2xy+10x25xy2x-y+10x^2-5xy  ta được:

a)

 A.  (2xy)(12x)A.\ \ \left(2x-y\right)\left(1-2x\right)  

b)

 B.   (2xy)+5x(2xy)B.\ \ \ \left(2x-y\right)+5x\left(2x-y\right)  

c)

 C.   (2xy)(1+5x)C.\ \ \ \left(2x-y\right)\left(1+5x\right)  

d)

D.   Đáp án khác

18.

 10x(xy)8y(yx)=?10x\left(x-y\right)-8y\left(y-x\right)=?  

a)

 (xy).(10x8y)\left(x-y\right).\left(10x-8y\right)  

b)

 2.(xy).(5x+4y)2.\left(x-y\right).\left(5x+4y\right)  

c)

 (yx).(10x+8y)\left(y-x\right).\left(10x+8y\right)  

d)

 (yx).(10x8y)\left(y-x\right).\left(10x-8y\right)  

19.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

 (x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

 (yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

 (xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

 (xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

20.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

a)

 (xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

b)

 (x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

c)

 (x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

d)

 5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

21.

Phân tích đa thức  (x+y)2+2x(x+y)\left(x+y\right)^2+2x\left(x+y\right)  ta được

a)

 A.   (x+y)(2+2x)A.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+2x\right)  

b)

 B.  (x+y)(3x+y)B.\ \ \left(x+y\right)\left(3x+y\right)  

c)

 C.   (x+y)(1+2x)C.\ \ \ \left(x+y\right)\left(1+2x\right)  

d)

 D.   (x+y)(2+x+y)D.\ \ \ \left(x+y\right)\left(2+x+y\right)  

22.

 Tıˋm x bie^ˊt : (2x1)225=0Tìm\ x\ biết\ :\ \left(2x-1\right)^2-25=0 ?

a)

x =2 hoặc x = -3

b)

x = 2 hoặc x = 3

c)

x = -2 hoặc x=3

d)

x= -2 hoặc x = - 3

23.

 Tıˊnh nhanh: 452+402152+80.45Tính\ nhanh:\ 45^2+40^2-15^2+80.45  

a)

7120

b)

7000

c)

7320

d)

7560

24.

 Tıˋm giaˊ tr nh nha^ˊt ca bu thc: x28x+5Tìm\ giá\ trị\ nhỏ\ nhất\ của\ bểu\ thức:\ x^2-8x+5  

a)

16

b)

11

c)

-11

d)

-16

25.

 Tıˋm giaˊ tr ln nha^ˊt ca biu thc: 3x2+12x4Tìm\ giá\ trị\ lớn\ nhất\ của\ biểu\ thức:\ -3x^2+12x-4  

a)

 83-\frac{8}{3}  

b)

 83\frac{8}{3}  

c)

-8

d)

8