Font size
WorksheetsToán_tuần 2_2A3
Total questions: 10
Worksheet time: 6mins
Câu 1. Trong số 76, chữ số nào ở hàng đơn vị?
A. Chữ số 7
B. Chữ số 6
C. Cả hai đều sai
Câu 2. Viết số 65 dưới dạng tổng của các chục và đơn vị:
A. 65=6+5
B. 65=50 +6
C. 65=60+5
Câu 3. Điền dấu ( > , <, = ) vào chỗ chấm?
60 + 7 ………..64
A.>
B.<
C.=
Câu 4. Trong phép tính: 53 + 4 = 57. Số 57 được gọi là:
A. Tổng
B. Số hạng
C. Hiệu
Câu 5. Hiệu của 90 và 20 là:
(a)
Câu 6. Số bị trừ là số nhỏ nhất có hai chữ số, số trừ là 1. Hiệu là:
A.10
B.9
C.11
D. 12
Câu 7. Số liền sau kết quả phép tính 55 - 5 là:
A. 49
B. 50
C. 55
D. 51
CÂU 8. ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO CHỖ CHẤM:
Lớp em đi chơi công viên. Chúng em mang theo 56 gói bim bim và 34 gói kẹo.
Số gói bim bim nhiều hơn số gói kẹo là ……gói.
(a)
Câu 9: Mai có 16 cái kẹo, em có 10 cái kẹo. Mai có nhiều hơn em mấy cái kẹo?
A. 26 cái kẹo
B. 10 cái kẹo
C. 6 cái kẹo
D. 16 cái kẹo
Câu 10: Lớp 2C có 19 học sinh nam và 7 học sinh nữ. Hỏi học sinh nam hơn học sinh nữ bao nhiêu bạn?
A. 17 bạn
B. 26 bạn
C. 19 bạn
D. 12 bạn
