Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CTHH và PTK

Total questions: 9

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Viết CTHH và tính PTK của các hợp chất sau:

a/ Canxicacbonat, biết trong phân tử có 1Ca, 1C, 3O.

b/ Khí mêtan, biết trong phân tử có 1C, 4H.

c/ Axitsunfuric, biết trong phân tử có 2H, 1S, 4O.

d/ Lưu huỳnh dioxit, biết trong phân tử có 1S, 2O.

a)

A. a, CaCO3; b, CH4; c, H2SO4; d,SO2

b)

B. a, CaCO3; b, CH4; c, H2SO4; d,SO3

c)

C. a, O­3CCa; H­4C; O4SH­2; O2S

d)

D. a, CaCO3; b, CH4; c, HSO2; d,SO2

2.

Ý nghĩa của công thức hóa học là ?

a)

Nguyên tố nào tạo ra chất

b)

Phân tử khối của chất

c)

Số nguyên tử mỗi nguyên tố có trong 1 phân tử của chất

d)

Tất cả đáp án

3.

Trong các chất sau hãy cho biết dãy nào chỉ gồm toàn đơn chất?

a)

Fe(NO3), NO, C, S

b)

Mg, K, S, C, N2

c)

Fe,NO2, H2O

d)

Cu(NO3)2, KCl, HCl

4.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ bao nhiêu nguyên tố hóa học?

a)

Từ 2 nguyên tố.

b)

Từ 3 nguyên tố.

c)

Từ 4 nguyên tố trở lên.

d)

Từ 1 nguyên tố.

5.

Phân tử X có phân tử khối là 80 (đvC) và được tạo bởi từ 2 nguyên tố Cu và O. Xác định công thức hóa học của X.

a)

Cu2O3.

b)

Cu2O.

c)

CuO2.

d)

CuO.

6.

Phân tử khối của H2SO4 là:

a)

9 đvC.

b)

50 đvC.

c)

96 đvC.

d)

98 đvC.

7.

Phân tử khối của hợp chất Fe(OH)3 bằng

a)

107 đvC.

b)

107 gam.

c)

73 đvC.

d)

73 gam.

8.

Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)3. Phân tử khối của hiđroxit là 78. Nguyên tử khối của M là

a)

24

b)

27

c)

56

d)

64

9.

Phân tử A có phân tử khối là 64 (đvC) và được tạo bởi từ 2 nguyên tố S và O. Xác định công thức hóa học của A.

a)

S2O.

b)

SO2.

c)

SO.

d)

SO3.