wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử thường được cấu tạo bởi những loại hạt nào?

a)

proton và notron

b)

proton, notron và electron

c)

electron và proton

d)

electron, proton

2.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

3.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

4.

Nguyên tử trung hoà về điện vì

a)

số proton bằng số notron

b)

số electron bằng số notron

c)

số electron bằng số proton

d)

số electron bằng tổng số proton và notron

5.

Phát biểu nào dưới đây KHÔNG đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, notron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và notron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

6.

Trường hợp nào dưới đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m = 0,0055u, q = 1+

b)

Notron, m = 1,0087u, q = 0

c)

Electron, m = 1,0073u, q = 1-

d)

Proton, m = 1,0073u, q = 1-

7.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

8.

Hạt nhân của nguyên tử là một thành phần cấu tạo của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

9.

Nguyên tử có đường kính lớn gấp khoảng 10 000 lần đường kính hạt nhân. Nếu phóng đại đường kính hạt nhân thành 1 quả bóng có bán kính 7cm thì đường kính nguyên tử là

a)

700m

b)

1400m

c)

2100m

d)

350m

10.

Đơn vị khối lượng nguyên tử được tính bằng

a)

1/16 khối lượng của nguyên tử oxi

b)

khối lượng của nguyên tử hiđro

c)

khối lượng của proton

d)

1/12 khối lượng của nguyên tử cacbon

11.

1 angstrom bằng

a)

10-3 m

b)

10-6 m

c)

10-9 m

d)

10-10 m

12.

Khối lượng của nguyên tử tập trung ở

a)

lớp vỏ nguyên tử

b)

hạt nhân

c)

proton

d)

nơtron

13.

Nguyên tử Na có 11e, 11p, 12n có khối lượng nguyên tử theo đơn vị u là

a)

22

b)

3,85.10-26

c)

23

d)

3,84.10-26

14.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của vật chất và

a)

mang điện tích âm

b)

mang điện tích dương

c)

trung hoà về điện

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

15.

Electron mang điện tích gì?

a)

điện âm

b)

điện tích dương

c)

không tích điện

d)

không tồn tại

16.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

17.

Hạt proton và notron lần lượt mang điện tích là

a)

dương, âm.

b)

dương, không mang điện

c)

âm, không mang điện

d)

âm, dương

18.

Cho mô hình nguyên tử sau, hãy cho biết nguyên tử này có bao nhiêu electron?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

19.

Trong nguyên tử, quan hệ giữa số hạt electron và proton là:

a)

Bằng nhau

b)

Số hạt electron lớn hơn số hạt proton

c)

Số hạt electron nhỏ hơn số hạt proton

d)

Không thể so sánh được các hạt này rất nhỏ

20.

Từ kết quả nào trong thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử (thí nghiệm bắn phá lá vàng mỏng bằng các hạt a), để rút ra kết luận: “Nguyên tử phải chứa phần mang điện tích dương có khối lượng lớn và có kích thước rất nhỏ so với nguyên tử” ?

a)

Hầu hết các hạt a đều xuyên thẳng

b)

Một số rất ít hạt a bị bật lại phía sau

c)

Một số rất ít hạt a đi lệch hướng ban đầu

d)

Một số rất ít hạt a bị bật lại phía sau hoặc đi lệch hướng ban đầu