wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Luyện trắc nghiệm kiểm tra 15 phút lần 1

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Đơn vị được sử dụng để giải mã cho thông tin di truyền nằm trong chuỗi polipeptit là

a)

anticodon.

b)

axit amin.

c)

codon.

d)

triplet.

2.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

3.

ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

a)

Từ mạch có chiều 5’ → 3’.

b)

Từ cả hai mạch đơn.

c)

Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2.

d)

Từ mạch mang mã gốc.

4.

Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là:

a)

rARN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

ADN.

5.

Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

a)

tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.

b)

tổng hợp ADN, dịch mã.

c)

tự sao, tổng hợp ARN.

d)

tổng hợp ADN, ARN.

6.

Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều:

a)

kết thúc bằng Met.

b)

bắt đầu bằng axit amin Met.

c)

bắt đầu bằng foocmin-Met.

d)

bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN.

7.

Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của

a)

rARN.

b)

mARN.

c)

tARN.

d)

ARN.

8.

Ở cấp độ phân tử, sản phẩm của quá trình dịch mã là

a)

ARN.

b)

prôtêin.

c)

axít nuclêic.

d)

ADN.

9.

Ở sinh vật nhân thực, côđon quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là

a)

5'AAG3'.

b)

5'AUG3'.

c)

5'UAA3'.

d)

5'AUA3'.

10.

Khi nói về quá trình phiên mã, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Enzim xúc tác cho quá trình phiên mã là ADN - pôlimeraza.

b)

Trong quá trình phiên mã có sự tham gia của các ribôxôm.

c)

Sản phẩm của quá trình phiên mã là mARN, tARN, rARN.

d)

Quá trình phiên mã diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn.

11.

Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

a)

Vùng khởi động.

b)

Vùng mã hoá.

c)

Vùng kết thúc.

d)

Vùng vận hành.

12.

Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

a)

axit amin hoạt hoá.

b)

axit amin tự do.

c)

chuỗi polipeptit.

d)

phức hợp aa-tARN.

13.

Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

a)

nhân đôi ADN và phiên mã.

b)

nhân đôi ADN và dịch mã.

c)

phiên mã và dịch mã.

d)

nhân đôi ADN, phiên mã và dịch mã.

14.

Trong cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung thể hiện ở quá trình:

a)

tổng hợp ADN, ARN.

b)

nhân đôi ADN, tổng hợp ARN.

c)

nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã.

d)

tổng hợp ADN, dịch mã.

15.

Một đoạn gen có trình tự nuclêôtit:

3’...AAX GTT GXG AXT GGT...5’ (mạch bổ sung)

Vậy trình tự nuclêôtit trên mARN khi đoạn ADN trên phiên mã sẽ là:

a)

5’…UUGXAAXGXUGAXXA…3’.

b)

3’…AAX GTT GXG AXT GGT … 5’.

c)

5’…AAXGUUGXGAXUGGU…3’.

d)

3’…AAX GUU GXG AXU GGU…5’.

16.

Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nucleotit như sau:

3' TAX – GAT – XAT - ATA ---5' (mạch gốc)

5' ATG – XTA – GTA – TAT --- 3'

Trình tự các nucleotit trong mARN do gen trên tổng hợp sẽ là:

a)

3' AUG – XUA – GUA – UAU---5'

b)

3' UAX – GAU – XAU – AUA---5'

c)

5' UAX – GAU – XAU – AUA---3'

d)

5' AUG – XUA – GUA – UAU---3'

17.

Một gen có tổng số nuclêôtit là 1800. Tổng số ribônuclêôtit của các phân tử mARN được sao mã từ gen này gấp ba lần số nuclêôtit của gen. Gen đó đã sao mã:

a)

3 lần.

b)

6 lần.

c)

2 lần.

d)

4 lần.

18.

Cho các phát biểu sau về sinh vật nhân thực:

I.Chiều dài mARN sơ khai tương ứng chiều dài gen mã hóa tương ứng.

II.Phân tử ADN chỉ có 1 mạch làm khuôn, mạch còn lại là mạch mã hóa.

III.Nhiều chuỗi polipeptit có thể tổng hợp từ một phân tử mARN trưởng thành duy nhất.

IV.Một chuỗi polipeptit có thể được tổng hợp bởi nhiều ribôxôm.

Số phát biểu đúng là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Trình tự bắt đầu của các nucleotit trong mARN là:

5' AUG – UXA – GUU…3'

Gen tổng hợp mARN trên có trình tự các cặp nucleotit được bắt đầu như sau:

a)

5' TAX – AGT – XAA…3'

3' ATG – TXA – GTT…5'

b)

3' UAX – AGU – XAA…5'

5' AUG – UXA – GTT…3'

c)

3' TAX – AGT – XAA…5'

5' ATG – TXA – GTT…3'

d)

5' UAX – AGU – XAA…3'

3' AUG – UXA – GTT…5'

20.

Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều:

a)

3’ → 3’.

b)

3’ → 5’.

c)

5’ → 3’.

d)

5’ → 5’.