wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập thực hành Hỗn số (tiếp theo)

Total questions: 10

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

 5125\frac{1}{2}  được đọc là:

a)

A. Năm phần hai.

b)

B. Một phần năm hai.

c)

C. Năm và một phần hai.

d)

D. Hai và một phần năm.

2.


 Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
 3910 ... 29103\frac{9}{10}\ ...\ 2\frac{9}{10} 

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

3.


Tính:
 947 + 5279\frac{4}{7}\ +\ 5\frac{2}{7}  = ....

a)

A.  697\frac{69}{7}  

b)

B.  467\frac{46}{7}  

c)

C.  207\frac{20}{7}  

d)

D.  1047\frac{104}{7}  

4.

 1271012\frac{7}{10}  được đọc là:

a)

A. Mười chín phần mười.

b)

B. Mười hai và bảy phần mười.

c)

C. Bảy phần mười hai.

d)

D. Mười hai, bảy phần mười.

5.

Hỗn số 103810\frac{3}{8}  được chuyển thành phân số là:


a)

A.  808\frac{80}{8}  

b)

B.  308\frac{30}{8}  

c)

C.  838\frac{83}{8}  

d)

D.  8380\frac{83}{80}  

6.


Tính:
 213 × 5142\frac{1}{3}\ \times\ 5\frac{1}{4}  = ...

a)

A.  14712\frac{147}{12}  

b)

B.  2812\frac{28}{12}  

c)

C.  2912\frac{29}{12}  

d)

D.  1477\frac{147}{7}  

7.

Tính:

 312 : 2143\frac{1}{2}\ :\ 2\frac{1}{4}  = ...

a)

A.  2818\frac{28}{18}  

b)

B.  638\frac{63}{8}  

c)

C.  149\frac{14}{9}  

d)

D.  2811\frac{28}{11}  

8.

 629 ... 6 596\frac{2}{9}\ ...\ 6\ \frac{5}{9}  

Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

A. >

b)

B. <

c)

C. =

9.

* Phân số 178\frac{17}{8}  được chuyển thành hỗn số tương ứng là:

a)

A.  171817\frac{1}{8}  

b)

B.  8178\frac{1}{7}  

c)

C.  2182\frac{1}{8}  

d)

D.  1891\frac{8}{9}  

10.


Tính:
 1258  83812\frac{5}{8}\ -\ 8\frac{3}{8}  = ...

a)

A.  834\frac{8}{34}  

b)

B.  348\frac{34}{8}  

c)

C.  174\frac{17}{4}  

d)

D.  417\frac{4}{17}