NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ bài 2
Total questions: 10
Worksheet time: 4mins
Điện trở có công dụng:
A. Phân chia điện áp
B. Ngăn cản dòng một chiều
C. Ngăn cản dòng xoay chiều
D. Hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện và phân chia điện áp
Đơn vị đo điện trở là:
A. Ôm
B. Fara
C. Henry
D. Oát
Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Tụ điện ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua.
B. Cuộn cảm ngăn cản dòng một chiều, cho dòng xoay chiều đi qua.
C. Tụ điện ngăn cản dòng một chiều và xoay chiều đi qua.
D. Cuộn cảm ngăn cản dòng xoay chiều, cho dòng một chiều đi qua.
Kí hiệu của tụ hóa là:
Trong các tụ sau, tụ nào phân cực:
A. Tụ xoay
B. Tụ giấy
C. Tụ hóa
D. Tụ mica
Trong các tụ sau, tụ nào khi mắc vào mạch nguồn điện phải đặt đúng chiều điện áp:
A. Tụ mica
B. Tụ hóa
C. Tụ nilon
D. Tụ dầu
Công thức tính dung kháng là:
A. ZC = 2πƒC
B. ZL = 2πƒL
C. ZL = 1/2πƒL
D. ZC = 1/2πƒC
Phát biểu nào sau đây sai:
A. Điện trở có vạch màu là căn cứ để xác định trị số.
B. Đối với điện trở nhiệt có hệ số dương, khi nhiệt độ tăng thì R tăng.
C. Đối với điện trở biến đổi theo điện áp, khi U tăng thì R tăng
D. Đối với quang điện trở, khi ánh sáng rọi vào thì R giảm
Công thức tính cảm kháng là:
A. ZC = 2πƒC
B. ZL = 2πƒL
C. ZL = 1/2πƒL
D. ZC = 1/2πƒC
Câu nào dưới đây là sai?
Tụ điện chặn dòng một chiều và cho dòng xoay chiều đi qua.
Cuộn cảm mắc phối hợp với tụ điện hình thành mạch cộng hưởng.
Cuộn cảm chặn dòng cao tần và cho dòng một chiều đi qua.
Tụ điện chặn dòng cao tần và cho dòng điện một chiều đi qua.
