NEW
Font size
WorksheetsTiết 8 - Luyện tập TCHH của oxit và axit
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Dãy chất nào dưới đây chỉ toàn oxit lưỡng tính?
CaO; CuO
SO2; P2O5
N2O; CO
Al2O3; ZnO
Axit nào dưới đây có tính háo nước ?
HCl loãng
HCl đặc
H2SO4 loãng
H2SO4 đặc
Dãy axit nào dưới đây đều gồm các axit mạnh?
HNO3 ; H2CO3
HCl; H2CO3
H2SO4; HCl
H2S ; H2CO3
Canxi oxit (CaO) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
CO2; P2O5; CuO
HCl; CO2; H2O
CO2; NaOH; H2SO4
H2O; CO2; CO
Thuốc thử nào dưới đây có thể dùng để phân biệt hai dung dịch không màu HCl và H2SO4 đựng riêng biệt trong hai lọ mất nhãn?
Quỳ tím
dd BaCl2
dd KOH
H2O
Lưu huỳnh đioxit (SO2) phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
HCl; Na2O; H2O
BaO; Na2O; CO2
K2O; NaOH; H2O
H2O; BaO; MgO
Để pha loãng axit sunfuric đặc, cách làm nào dưới đây là đúng nhất?
Rót từ từ axit đặc vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều.
Rót từ từ nước vào lọ đựng sẵn dung dịch axit loãng và khuấy đều
Rót từ từ nước vào lọ đựng sẵn axit đặc rồi khuấy đều.
Rót từ từ axit loãng vào lọ đựng sẵn nước rồi khuấy đều.
Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây cho sản phẩm là khí nhẹ nhất?
CaSO3 và dd HCl
NaOH và dd HCl
Fe và dd HCl
CaO và CO2
Dãy chất nào cho dưới đây gồm toàn các chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?
CuO, SO2, Na2O.
CaO, Na2O, CuO.
CaO, Na2O, BaO.
Na2O, CuO, CO2.
Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit?
ZnO, CaO, Fe2O3 , CuO.
SO3, CO2, KOH, BaCO3.
Na2O, CaCl2 , MgSO4, BaO.
CO, Ba(OH)2 , CaSO4, HCl.
Có các oxit sau: K2O; CaO ; SO2 ; CO2 ; CuO ; N2O5 ; Fe2O3 ; P2O5 ; SO3. Số lượng oxit phản ứng được với dung dịch axit là
2.
3.
4.
5.
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, CO, SO2 lội qua dung dịch nước vôi trong (dư), khí thoát ra là
CO2.
SO2.
CO2 và SO2.
CO.
Các chất trong dãy nào dưới đây đều tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng ?
CuO; Zn; Cu(OH)2; Cu.
SiO2 ; Al ; NaOH; ZnO.
K ; CuO ; Fe(OH)2 ; Al2O3.
BaO ;Ca(OH)2 ; Ag ; Zn .
Sản phẩm thu được khi cho Fe2O3 phản ứng với dd HCl là
FeCl2 và H2O.
FeCl3 và H2O.
FeCl2 và FeCl3.
FeCl2; FeCl3 và H2O.
