Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lũy thừa của một số tự nhiên

Total questions: 16

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án sai

a)

am . an = am+n

b)

a0 = 1

c)

a1 = 0

d)

a1 = a

2.

Viết gọn tích 4. 4. 4. 4. 4

a)

44

b)

54

c)

46

d)

45

3.

Tích 10. 10. 10. 100 được viết dưới dạng lũy thừa gọn nhất là:

a)

104

b)

105

c)

1002

d)

205

4.

Tính giá trị của lũy thừa 26, ta được

a)

32

b)

16

c)

12

d)

64

5.

Kết quả của phép tính a6 : a (a # 0)

a)

a6

b)

a5

c)

a7

d)

6

6.

Lũy thừa bậc bốn của năm được viết dưới dạng công thức như thế nào

a)

45

b)

44

c)

54

d)

55

7.

Kết quả của phép tính 23 . 42 dưới dạng lũy thừa của một số là:

a)

86

b)

27

c)

65

d)

26

8.

 am : an=?a^m\ :\ a^n=?   (a≠0; m≥n)\left(a\ne0;\ m\ge n\right)  

a)

 am−na^{m-n}  

b)

 am+na^{m+n}  

c)

 am:na^{m:n}  

9.

Viết gọn tích sau dưới dạng một lũy thừa: 3.3.3.5.5.5 =

a)

33 . 53

b)

153

c)

53

d)

35

10.
n9  • n7 •  n3
a)
n973
b)
n189
c)
n19
d)
n20
11.

Rút gọn biểu thức

a)

y15

b)

y50

c)

y2

d)

y5

12.

Viết gọn biểu thức sau: 510 : 52

a)

52

b)

56

c)

58

d)

55

13.

Viết gọn biểu thức x6. x . x7 bằng cách dùng một lũy thừa:

a)

x13

b)

x42

c)

x

d)

x14

14.

Tìm x, biết: 2x = 16

a)

x = 8

b)

x = 2

c)

x = 0

d)

x = 4

15.

Tính giá trị của biểu thức:

2020 : 20

a)

0

b)

2020

c)

1010

d)

Không tính được

16.

Tìm x, biết: (2x-1)3 = 27

a)

x = 2

b)

x = 1

c)

x = 0

d)

Không có giá trị của x