wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập các số đến 100 000 (tiết 2)

Total questions: 30

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Tính:

7000 + 2000

a)

9000

b)

10 000

c)

11 000

2.

Tính: 9000 - 3000

a)

6000

b)

3000

c)

600

3.

Tính: 8000 : 2

a)

4000

b)

3000

c)

6000

4.

Tính:

3000 x 2

a)

6000

b)

4000

c)

5000

5.

Tính:

1546 + 1256

a)

2802

b)

2822

c)

3802

6.

Tính:

9603 - 1200

a)

8403

b)

8413

c)

8812

7.

Đặt tính rồi tính:

1120 x 3

a)

3360

b)

3060

c)

30069

8.

Tính

1524 : 3

a)

508

b)

58

c)

580

9.

Điền dấu >, <, =

5871 .... 5891

a)

<

b)

>

c)

=

10.

Điền dấu >, <, =

100 000 ...... 99 999

a)

>

b)

<

c)

=

11.

Tính nhẩm: 49 000 : 7 =

(a)  

12.

Tính nhẩm: 12 000 x 2 =

(a)  

13.

Tính nhẩm: 6 000 x 5

(a)  

14.

4327 > 3742

a)

Đúng

b)

Sai

15.

5870 < 5890

a)

Đúng

b)

Sai

16.

65 300 < 9530

a)

Đúng

b)

Sai

17.

100 000 ..... 99 999

a)

100 000 < 99 999

b)

100 000 > 99 999

18.

97 321 = 97 311

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Cho các số: 65 371 ; 75 631 ; 56 731 ; 67351. Dòng nào dưới đây đã sắp xếp đúng các số theo thứ tự từ bé đến lớn?

a)

65 371 ; 56 731 ; 67351 ; 75 631

b)

65 371 ; 67351 ; 56 731 ;75 631

c)

75 631 ; 67351 ; 65 371 ; 56 731

d)

56 731 ; 65 371 ; 67351 75 631

20.

Cho các số: 82 697 ; 62 978 ;

92 678 ; 79 862. Hãy chọn dòng được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

92 678 ; 82 697 ; 62 978

b)

92 678 ; 82 697 ; 79 862 ; 62 978

c)

62 978 ; 79 862 ; 82 697 ; 92 678

21.

Giá tiền 1 cái bát là 2500 đồng. Vậy mua 5 cái hết bao nhiêu tiền?

a)

125 đồng

b)

12 500 tiền

c)

12 5000 đồng

d)

12 500 đồng

22.

Mẹ cần mua 2kg đường, biết 1kg là 6400 đồng. Vậy 2kg đường hết (a)   đồng

(Điền số vào chỗ chấm)

23.

35 000 đồng là giá tiền của 1kg thịt. Nếu mua 2kg thì hết bao nhiêu tiền? Chọn phép tính đúng nhất

a)

35 000 x 2 = 70 000 (đồng)

b)

2 x 35 000 = 70 000 (đồng)

c)

35 000 x 2 = 70 000 (tiền)

d)

2 x 35 000 = 70 000 (tiền

24.

12 000 : 6 = ?

a)

6000

b)

2000

c)

2

d)

6

25.

Tính nhẩm số sau:

5000 + 4000

a)

9000

b)

5400

c)

900

d)

90000

26.

Tính nhẩm:

11000 x 5 = ......

a)

51000

b)

55000

c)

5500

d)

550000

27.

Tính:

4723 + 7156 = (a)  

28.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

5328 (a)   5238

29.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

9850 (a)   78 500

30.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

63 234 (a)   63 234