wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỐ HỮU TỈ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp Q bao gồm

a)

Số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

b)

Số hữu tỉ âm và số 0

c)

Số 0 và số hữu tỉ dương

d)

Số hữu tỉ âm, số 0 và số hữu tỉ dương

2.

 x=abQx=\frac{a}{b}\in Q  Chọn đáp án đúng nhất

a)

 a,b R, b0a,b\ \in R,\ b\ne0  

b)

 a,bN,b0a,b\in N,b\ne0  

c)

 a,bZ,b0a,b\in Z,b\ne0  

d)

 a,bQ,b0a,b\in Q,b\ne0  

3.

TẬP NÀO LỚN NHẤT TRONG CÁC TẬP SAU

a)

NN

b)

QQ

c)

ZZ

4.

Trong các khẳng định sau khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

a)

Số 0 không phải là số hữu tỉ

b)

Số 0 là số hữu tỉ

c)

Số 0 là số hữu tỉ âm

d)

Số 0 là số hữu tỉ nhưng không phải là số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ âm

5.

Số hữu tỉ x nhỏ hơn số hữu tỉ y nếu trên trục số?

a)

điểm x ở bên phải điểm y

b)

điểm x ở bên trái điểm y

c)

điểm x và điểm y nằm khác phía so với số 0

d)

cả 3 đáp án đều sai

6.

Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

3 N-3\in\ N

b)

3Z-3\notin Z

c)

3Q-3\notin Q

d)

NZQN\subset Z\subset Q

7.

Chọn câu trả lời sai

a)

9N9\in N

b)

9Z9\in Z

c)

9Q9\in Q

d)

9Q9\notin Q

8.

Hãy chọn tất cả các phương án đúng

a)

13Q\frac{1}{3}\in Q

b)

27Q27\in Q

c)

415Q\frac{-4}{15}\in Q

d)

5Q\sqrt{5}\in Q

9.

Điền kí hiệu ( ;;\in;\notin;\subset  ) thích hợp vào chỗ chấm

 13......... Q\frac{-1}{3}.........\ Q  

a)

 \notin  

b)

 \subset  

c)

 \in  

10.

Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ chấm

N ..... Z ...... Q

a)

; \in;\ \in

b)

;\in;\subset

c)

;\subset;\subset

11.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ  45\frac{4}{-5}  

a)

 810\frac{8}{10}  

b)

 410\frac{-4}{10}  

c)

 810\frac{-8}{10}  

d)

 85\frac{-8}{5}  

12.

Chọn câu sai trong các câu sau.

a)

Số 2292\frac{2}{9} là số hữu tỉ

b)

Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ

c)

Số 1,092,03\frac{1,09}{2,03} là số hữu tỉ

d)

Số hữu tỉ là các số được viết dưới dạng ab\frac{a}{b} với a, b Z; b 0a,\ b\ \in Z;\ b\ \ne\ 0

13.

Số nào sau đây không là số hữu tỉ âm, cũng không là số hữu tỉ dương ?

a)

310 \frac{3}{10\ }

b)

23 -\frac{2}{3\ }

c)

45\frac{4}{-5}

d)

09 \frac{0}{-9\ }

14.

So sánh các số hữu tỉ:

 x = 0,5-0,5   và y =  34\frac{-3}{4}  

a)

x < y

b)

x \le  y

c)

x > y

d)

x \ge  y

15.

Có bao nhiêu giá trị  aQa\in Q  để  12a513\frac{-1}{2}\le\frac{a}{5}\le\frac{-1}{3}  

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

16.

Kết quả của phép tính  512+76\frac{5}{12}+\frac{7}{6}    bằng

a)

 A.1112A.\frac{11}{12}  

b)

 B.1912B.\frac{19}{12}  

c)

 C.1712C.\frac{17}{12}  

d)

 D.1712D.\frac{-17}{12}  

17.

Chọn câu đúng. Với x =  am\frac{a}{m}  , y =  bm\frac{b}{m}   

(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

 x+y = am+bm=abmx+y\ =\ \frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m} 

b)

 x+y =am+bm=a(+b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a-\left(+b\right)}{m} 

c)

 x+y =am+bm=a+bmx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m} 

d)

 x+y =am+bm=a+(b)mx+y\ =\frac{a}{m}+\frac{b}{m}=\frac{a+\left(-b\right)}{m} 

18.

Tính  34720\frac{3}{4}-\frac{7}{20}  

a)

 110\frac{1}{10}  

b)

 3040\frac{30}{40}  

c)

 25\frac{2}{5}  

d)

 45\frac{4}{5}  

19.

Tính  1718\frac{-1}{7}-\frac{1}{8}  

a)

 156\frac{-1}{56}  

b)

 1556\frac{-15}{56}  

c)

 2156\frac{21}{56}  

d)

 1556\frac{15}{56}  

20.

Tìm x, biết:   x+17=1114x+\frac{1}{7}=\frac{11}{14}  

a)

 914\frac{9}{14}  

b)

 114\frac{1}{14}  

c)

 1114\frac{11}{14}  

d)

 12\frac{1}{2}  

21.

Gía trị của x thỏa mãn  1520x=716\frac{15}{20}-x=\frac{7}{16}  là

a)

 516\frac{-5}{16}  

b)

 516\frac{5}{16}  

c)

 1916\frac{19}{16}  

d)

 1916\frac{-19}{16}  

22.

Tính  47+54328\frac{4}{7}+\frac{-5}{4}-\frac{3}{28}  ta được:

a)

 3528\frac{-35}{28}  

b)

 1114\frac{11}{14}  

c)

 2228\frac{22}{28}  

d)

 1114\frac{-11}{14}  

23.

Chọn câu đúng. Với x =  am,\frac{a}{m},   y =   bm\frac{b}{m}  
(a, b, m ∈ Z; m > 0) ta có:

a)

 xy=ambm=a+bmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a+b}{m}  

b)

 xy=ambm=abmx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-b}{m}  

c)

 xy=ambm=a(b)mx-y=\frac{a}{m}-\frac{b}{m}=\frac{a-\left(-b\right)}{m}  

24.

Tổng  715+35\frac{7}{15}+\frac{-3}{5}  bằng

a)

 1615\frac{16}{15}  

b)

 410\frac{4}{10}  

c)

 215\frac{-2}{15}  

d)

 29\frac{2}{9}  

25.

Để cộng hai phân số có cùng mẫu số dương, ta thực hiện:

a)

Giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số.

b)

Giữ nguyên mẫu số, cộng hai tử số.

c)

Tử số cộng tử số, mẫu số cộng mẫu số.