Font size
WorksheetsBurning Questions: Past Tense (1)
Total questions: 13
Worksheet time: 8mins
Điền vào chỗ trống
Công thức phủ định của thì QUÁ KHỨ ĐƠN:
(a) + V0
Chọn TẤT CẢ các công thức đúng
wasn't / weren't + V-ing
wasn't / weren't + V0
didn't + V3/ed
hadn't + V3/ed
The kids (play)_______ in the garden when it suddenly began to rain.
were playing
were play
were played
did played
Thì quá khứ đơn diễn tả điều gì trong câu này?
When I was in college, in the evenings we usually went to a pub.
sự việc cắt ngang 1 việc đang kéo dài
sự việc diễn ra trong 1 khoảng thời gian giới hạn
thói quen, 1 việc lặp đi lặp lại trong quá khứ
Chia động từ thích hợp vào chỗ trống
We (not / cycle) (a) all day last Saturday.
Chia động từ thích hợp vào chỗ trống
Where (spend / you) ________ your last holiday?
you spent
did you spend
were you spending
you had spent
Chọn TẤT CẢ các câu trả lời đúng
Công thức câu hỏi của thì QUÁ KHỨ ĐƠN
Did + S + V2/ed?
Did + S + V gốc?
S + V2/ed?
Chữ để hỏi + did + S + V gốc?
Chọn câu trả lời đúng
Công thức câu hỏi của thì QUÁ KHỨ HOÀN THÀNH
S + had + V3/ed?
Had + V3/ed + S?
Had + S + V3/ed?
Yesterday at six I (prepare) __________ dinner.
prepared
was preparing
had prepared
didn't prepare
Chọn TẤT CẢ câu trả lời đúng
Trong cách dùng khi có 1 sự việc đang diễn ra thì 1 sự việc khác chen vào, sự việc nào sẽ sử dụng thì quá khứ tiếp diễn?
ở vế có while
ở vế có when
hành động cần thời gian thực hiện, thường kéo dài
hành động bắt đầu trước
hành động bắt đầu sau
Câu nào dưới đây KHÔNG đúng
sau vế after, dùng had + V3/ed
vế chính trong câu có before, dùng had + V3/ed
sau vế có after là 1 hành động diễn ra trước
sau vế có before là 1 hành động diễn ra trước
V2 của begin
(a)
V3 của feel
fell
felt
