wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hảng đẳng thức 4 5

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng.

a)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3(A+B)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

b)

(AB)3=A33A2B3AB2B3(A-B)^3=A^3-3A^2B-3AB^2-B^3

c)

(A+B)3=A3+B3(A+B)^3=A^3+B^3

d)

(AB)3=A3B3(A-B)^3=A^3-B^3

2.

Chọn câu đúng. (x – 2y)3 bằng

a)

x3 – 3xy + 3x2y + y3

b)

x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3

c)

x3 – 6x2y + 12xy2 – 4y3

d)

x3 – 3x2y + 12xy2 – 8y3

3.

Chọn câu Sai

a)

(A + B)2 =(B + A)2

b)

(A - B)2 =(B - A)2

c)

(A + B)3 = (B + A)3

d)

(A – B)3 = (B – A)3

4.

Chọn câu đúng

a)

8 + 12y + 6y2 + y3 = (8 + y3)

b)

a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3

c)

(2x – y)3 = 2x3 – 6x2y + 6xy – y3

d)

(3a + 1)3 = 3a3 + 9a2 + 3a + 1

5.

Chọn câu Sai

a)

(b + a)3 = a3 + 3ab(a + b) + b3

b)

(c – d)3 = c3 + 3cd(d – c) – d3

c)

(y – 2)3 = y3 – 6y(y + 2) – 8

d)

(y – 1)3 = y3 - 3y(y – 1) +1

6.

Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng

a)

(x + 4)3

b)

(x – 4)3

c)

(x – 8)3

d)

(x + 8)3

7.

Viết biểu thức 8x3 - 36x2 + 54x - 27 dưới dạng lập phương của một hiệu

a)

(2x - 9)3

b)

(2x - 3)3

c)

(4x - 3)3

d)

(4x - 9)3

8.

Viết biểu thức x3 + 12x – 6x2 – 8 dưới dạng lập phương của một hiệu

a)

(x - 4)3

b)

(x – 4)3

c)

(x - 2)3

d)

(x - 8)3

9.

Viết biểu thức 12x2y + 8x3 + 6xy2 + y3 dưới dạng lập phương của một Tổng

a)

(2x + y)3

b)

(x + 2y)3

c)

(4x + y)3

d)

(2x + y)3

10.

Tìm x biết x3 - 3x2 + 3x -1 = 0

a)

x = -1

b)

x = 1

c)

x = -2

d)

x = 0