Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán tuần 1 toán 5

Total questions: 12

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Phân số chỉ số phần đã được tô màu ở hình trên là:

a)

35\frac{3}{5}

b)

58\frac{5}{8}

c)

53\frac{5}{3}

d)

85\frac{8}{5}

2.

Phân số lớn nhất trong các phân số  34; 77; 32; 43\frac{3}{4};\ \frac{7}{7};\ \frac{3}{2};\ \frac{4}{3}  là:

a)

 34\frac{3}{4}  

b)

 77\frac{7}{7}  

c)

 32\frac{3}{2}  

d)

 43\frac{4}{3}  

3.

Một lớp học có 18 học sinh nữ và 12 học sinh nam. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh cả lớp?

a)

23\frac{2}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

32\frac{3}{2}

d)


25\frac{2}{5}

4.

Phân số chỉ phần được tô màu là:

a)

16\frac{1}{6}

b)

56\frac{5}{6}

c)

14\frac{1}{4}

d)

23\frac{2}{3}

5.

Rút gọn  721\frac{7}{21}  

a)

3

b)

 13\frac{1}{3}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 35\frac{3}{5}  

6.

Mẫu số chung của  25\frac{2}{5}  và 37\frac{3}{7}  là:

a)

5

b)

7

c)

12

d)

35

7.

 Pha^n so^ˊ ba˘ˋng pha^n so^ˊ   110 laˋPhân\ số\ bằng\ phân\ số\ \ \ \frac{\text{1}}{\text{10}}\ là  :

a)

 320\frac{3}{20}  

b)

 225\frac{2}{25}  

c)

 310\frac{3}{10}  

d)

 440\frac{4}{40}  

8.

Rút gọn phân số

a)

20⁄28

b)

7⁄5

c)

5⁄7

d)

2⁄3

9.

Rút gọn phân số  2×3×4×53×4×5×6\frac{2\times3\times4\times5}{3\times4\times5\times6}  được phân số tối giản là:

a)

2

b)

 12\frac{1}{2}  

c)

 13\frac{1}{3}  

d)

3

10.

Hùng có 8 viên bi gồm 4 viên bi màu xanh, 3 viên bi màu đỏ, 1 viên bi màu vàng. Phân số chỉ số phần viên bi màu đỏ trong tổng số viên bi của Hùng là:

a)

48\frac{4}{8}

b)

34\frac{3}{4}

c)

18\frac{1}{8}

d)

38\frac{3}{8}

11.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:  ...15 = 25\frac{...}{15}\ =\ \frac{2}{5}  

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Phân số  157−97\frac{15}{7}-\frac{9}{7}  bằng bao nhiêu?

a)

 57\frac{5}{7}  

b)

 47\frac{4}{7}  

c)

 37\frac{3}{7}  

d)

 67\frac{6}{7}