Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vỏ nguyên tử- Cấu hình electron

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử nguyên tố kim loại là

a)

1s22s1\ 1s^22s^1

b)

1s22s2 2p6 3s2 3p6 \ 1s^22s^2\ 2p^6\ 3s^2\ 3p^6\

c)

1s22s2 2p6 3s2 3p4 \ 1s^22s^2\ 2p^6\ 3s^2\ 3p^4\

d)

1s22s2 2p6 3s2 3p3 \ 1s^22s^2\ 2p^6\ 3s^2\ 3p^3\

2.

#NB Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là

a)

2

b)

6

c)

10

d)

14

3.

#NB Kí hiệu phân lớp nào sau đây không đúng?

a)

1s

b)

2p

c)

3s

d)

2d

4.

#NB Số electron tối đa trong lớp n là

a)

n2.

b)

2n2.

c)

0,5n2

d)

2n

5.

#NB Ở lớp n = 3, số electron tối đa có thể có là

a)

9

b)

18

c)

6

d)

3

6.

#TH Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn bằng số electron.

b)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

c)

Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.

d)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

7.

Các electron của canxi được sắp xếp là 2, 8, 8, 2. Số hiệu nguyên tử của canxi là

a)

8

b)

18

c)

20

d)

22

8.

Các electron trong nguyên tử được sắp xếp thành các lớp xung quanh hạt nhân. Lớp thứ nhất có tối đa bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

10

9.

Magie có số hiệu nguyên tử là 12. Cấu trúc electron của nguyên tử magie là

a)

2, 8, 2.

b)

2, 10.

c)

2, 7, 3.

d)

2, 6, 4.

10.

Hình vẽ dưới đây thể hiện mô hình nguyên tử flo. Số khối của flo là

a)

9

b)

19

c)

10

d)

18

11.

Hình ảnh bên mô tả cấu trúc electron của nguyên tử clo. Clo có số hiệu nguyên tử là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

12.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là:

a)

A. 10.

b)

B. 18.

c)

C. 30.

d)

D. 6.

13.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là:

a)

A. 6.

b)

B. 8.

c)

C. 14.

d)

D. 16.

14.

Số electron tối đa có thể có ở phân lớp p là

a)

A. 2.

b)

A. 6.

c)

C. 10.

d)

D. 14.

15.

Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau:

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

16.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử một nguyên tố là 2s2 2p5, số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó là:

a)

2

b)

5

c)

7

d)

9

17.

Chọn cấu hình của oxy, biết lớp K có 2 electron; lớp L có 6 electron.

a)

1s22s22p3

b)

1s22s12p5

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p4

18.

Các nguyên tử có 1,2,3 electron ở lớp ngoài cùng thường là loại nguyên tố gì?

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Phóng xạ

19.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

20.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Có thể là kim loại hay phi kim

d)

Khí hiếm

21.

Nguyên tố A có cấu hình electron 1s22s2. Số proton trong hạt nhân của A là

a)

4

b)

1

c)

3

d)

5

22.

Nguyên tử nguyên tố A có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5. A là

a)

K ( Z=19)

b)

F ( Z=9)

c)

Cl ( Z=17)

d)

Na ( Z=11)

23.

Cấu hình electron của nguyên tử X (Z=11) là:

a)

1s22s22p6

b)

1s22s22p63s23p1

c)

1s22s22p63s1

d)

1s22s22p63s2

24.

Nguyên tử 27X có cấu hình e 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử có

a)

14 proton và 13 notron

b)

13 notron

c)

13 proton và 14 notron

d)

14 proton

25.

#NB Các electron được điền theo thứ tự nào sau đây?

a)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 3d, 4s, …

b)

1s, 2s, 2p, 3s, 3p, 4s, 3d, …

c)

1s, 2s, 2p, 3s, 4s, 3p, 3d, …

d)

1s, 2s, 3s, 4s, 2p, 3p, 3d, …

26.

#NB Cấu hình electron của nguyên tử He (Z = 2) là

a)

1s1.

b)

1s12s1.

c)

2s2.

d)

1s2.

27.

#NB Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z = 3) là

a)

1s3.

b)

1s22p1.

c)

1s22s1.

d)

1s22s1.

28.

#NB Cấu hình electron của nguyên tử C (Z = 6) là

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p2.

c)

1s22s22p4.

d)

2s22p4.

29.

#NB Cấu hình electron của nguyên tử F (Z = 9) là

a)

1s22s22p2.

b)

1s22s22p3.

c)

1s22s22p5.

d)

1s22s22p7.

30.

#NB Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

15

b)

13

c)

27

d)

14

31.

#NB Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s2. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12

b)

13

c)

11

d)

14

32.

#NB Cấu hình electron nào sau đây không phải là của khí hiếm?

a)

1s22s22p6.

b)

1s22s22p63s23p6.

c)

1s22s22p63s23d6.

d)

1s22s22p63s23p63d104s24p6.

33.

#TH Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Nguyên tố X là

a)

Si (Z=14).

b)

O (Z=8).

c)

Al (Z=13).

d)

Cl (Z=17).

34.

#TH Cấu hình electron của nguyên tử sắt (Z = 26) là:

a)

1s22s22p63s23p64s24p5.

b)

1s22s22p63s23p63d64s2.

c)

1s22s22p63s23p63d8.

d)

1s22s22p63s23p64s24d5.

35.

#TH Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trong một nguyên tử thì số nơtron luôn bằng số electron.

b)

Các electron trên cùng một lớp có năng lượng bằng nhau.

c)

Trong một nguyên tử thì số proton luôn bằng số electron.

d)

Các electron trên cùng một phân lớp có năng lượng gần bằng nhau.

36.

#VD Nguyên tố phi kim là

a)

(1) 1s22s1.

b)

(2) 1s22s22p4.

c)

(3) 1s22s22p63s23p63d104s24p5

d)

(4) 1s22s22p63s23p1

e)

(5) 1s22s22p63s23p63d44s2

37.

#VD Nguyên tố kim loại là

a)

(1) 1s22s22p3.

b)

(2) 1s22s22p63s23p64s1.

c)

(3) 1s22s22p63s23p1

d)

(4) 1s22s22p4.

e)

(5) 1s22s22p63s23p63d54s2

38.

Cấu hình electron của nguyên tử lưu huỳnh có Z=16 là:

a)

1s22s22p63s23p5

b)

1s22s22p63s23p6

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s22s22p63s23p3

39.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np2 thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Có thể là kim loại hay phi kim

d)

Khí hiếm

40.

Cho cấu hình e của các nguyên tố sau:

A. 1s22s22p6 B. 1s22s22p63s1

C. 1s22s22p63s22p3 D. 1s22s2. Nguyên tố có 3 lớp e là

a)

A và B

b)

A và D

c)

B và C