wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiết 1 (ÔN TẬP ĐẦU NĂM) - Hóa 9

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

CTHH của hợp chất tạo bởi H liên kết với nhóm SO4

a)

HSO4

b)

H2SO4

c)

H(SO4)2

d)

H2(SO4)

2.

Có các chất: O2, Al, NO2, CO2, Cl2, N2, FeO, H2 số các công thức đơn chất và hợp chất là

a)

5 đơn chất và 3 hợp chất

b)

6 hợp chất và 2 đơn chất

c)

4 hợp chất và 4 đơn chất

d)

3 đơn chất và 5 hợp chất

3.

Phản ứng Fe + 2HCl  \rightarrow   FeCl2 + H2FeCl_2\ +\ H_2   thuộc loại phản ứng

a)

Hóa hợp

b)

Thế

c)

Phân hủy

d)

Không xác định được

4.

Công thức tính tỉ khối khí A so với khi B là

a)
b)
c)
d)
5.

Cân bằng phản ứng sau: Na + H2O --> NaOH + H2.

Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là

a)

1,1,1,1

b)

1,1,1,2

c)

1,2,1,2

d)

2,2,2,1

6.

Trong các oxit sau, đâu là oxit bazơ?

K2O, Ag2O, N2O5, SO2, CuO, CO2, P2O5, MgO, SiO2, FeO

a)

N2O5, SO2, CO2, P2O5, SiO2

b)

N2O5, SO2, CO2, P2O5, K2O

c)

Ag2O, CuO, MgO, FeO, SiO2

d)

K2O, Ag2O, CuO, MgO, FeO

7.

Thể tích của 280 gam khí nitơ ở đktc là:

a)

112 lít

b)

336 lít

c)

168 lít

d)

224 lít

8.

Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít khí CH4 (đktc) cần dùng V lít khí O2 (đktc), sau phản ứng thu được sản phẩm là khí cacbonic (CO2) và nước (H2O). Giá trị của V là

a)

1,12

b)

2,24

c)

3,36

d)

4,48

9.

Biết rằng 2,3 gam một kim loại R (có hoá trị I) tác dụng vừa đủ với 1,12 lít khí clo (ở đktc) theo sơ đồ phản ứng:  
R + Cl2  \rightarrow  RCl
Kim loại R là:

a)

K

b)

Li

c)

Cu

d)

Na

10.

Có thể thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước vì

a)

O2 nặng hơn không khí

b)

O2 duy trì sự sống và sự cháy

c)

O2 ít tan trong nước

d)

O2 là chất khí không màu, không mùi, không vị

11.

Có bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với Nước:

Na, N2, Ca, Cu, BaO, ZnO, SO2, SiO2

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

12.

Công thức tính khối lượng chất tan dựa vào C%

a)

 mct=C%×100%mddm_{ct}=\frac{C\%\times100\%}{m_{dd}}  

b)

 mct=C%×mdd100%m_{ct}=\frac{C\%\times m_{dd}}{100\%}  

c)

 mct=100%C%×mddm_{ct}=\frac{100\%}{C\%\times m_{dd}}  

13.

Xác định CTPT của một oxit sắt, biết thành phần theo khối lượng của nguyên tố oxi là 30%. Và Fe = 56, O = 16.

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe2O

14.

Cần lấy bao nhiêu gam sắt để có số nguyên tử nhiều gấp 2 lần số nguyên tử có trong 8 gam lưu huỳnh? (Biết Fe = 56, S = 32)

a)

29 gam

b)

28 gam

c)

56 gam

d)

14 gam

15.

Trong các chất dưới đây, dãy chứa toàn oxit bazơ là:

K2O, Ag2O, N2O5, SO2, CuO, CO2, P2O5, MgO, SiO2, FeO

a)

N2O5, SO2, CO2, P2O5, SiO2

b)

N2O5, SO2, CO2, P2O5, K2O

c)

Ag2O, CuO, MgO, FeO, SiO2

d)

K2O, Ag2O, CuO, MgO, FeO

16.

Dãy chất nào dưới đây chỉ bao gồm muối?

a)

CaSO4, HCl, MgCO3, HBr, Pb(NO3)2.

b)

Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2, KHSO3, ZnBr2.

c)

Ca(HSO4)2, Na2SO4, KNO3, FeBr3, CuS.

d)

H2O, Na3PO4, KOH, Zn(OH)2, AgCl.

17.

Đốt cháy 8,96 lít H2 (đktc) trong bình chứa 4,8 gam khí oxi thu được khối lượng nước là? (Biết H = 1, O = 16)

a)

3,6 gam

b)

14,4 gam

c)

5,4 gam

d)

7,2 gam

18.

Cho 4,48 lít khí H2 (đktc) tác dụng 40 gam bột CuO nung nóng thu được m gam chất rắn X và nước. Tính phần trăm khối lượng Cu có trong X? Biết H = 1, Cu = 64, O = 16.

a)

100%

b)

34,78%

c)

32%

d)

64%

19.

Cho 20 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thu được m gam hỗn hợp muối Y và 8,96 lít khí H2 (đktc). Tính giá trị của m?

Biết H = 1, Cl = 35,5, Fe = 56, Al = 27, Zn = 65

a)

34,2 gam

b)

47,6 gam

c)

33,8 gam

d)

48,4 gam

20.

Cho khí H2 dư qua 60 gam bột CuO nung nóng thu được m gam chất rắn X và nước. Biết hiệu suất phản ứng là 80%, giá trị của m là? Biết Cu = 56, O =16, H =1

a)

38,4 gam

b)

48 gam

c)

50,4 gam

d)

58 gam