wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán Ôn tập các số trong phạm vi 100 000 (Tiết 1, 2)

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số tám mươi lăm nghìn bốn trăm linh ba được viết là:

a)

85403

b)

84053

c)

854003

d)

85430

2.

Hãy sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

58492; 58294; 58529; 85329

b)

85329, 58529, 58492, 58294

c)

58529, 58492, 58294, 85329,

d)

58294; 58529, 8532958492;

3.

Chữ số 9 trong số 169037 thuộc hàng nào?

a)

Hàng nghìn

b)

Hàng chục

c)

Hàng trăm

d)

Hàng chục nghìn

e)

Hàng trăm nghìn

4.

Kết quả của phép tính: 48353+ 91076

a)

139429

b)

193429

c)

194329

d)

134929

5.

Kết quả của phép tính: 48353 - 1176

a)

47177

b)

47117

c)

47771

d)

41721

6.

Kết quả của phép tính: 7623 + 234 - 462

a)

7395

b)

5674

c)

7495

d)

4562

7.

Kết quả của phép tính: 7623 + 234 - 7623 - 234

a)

0

b)

234

c)

1

d)

7623

8.

Tìm x biết x : 5 = 8920

a)

44600

b)

1784

c)

1847

d)

44606

9.

Tìm y biết y x 5 = 98200

a)

44600

b)

19640

c)

16940

d)

44606

10.

Tính giá trị của biểu thức : (3333 – 300) : 3

a)

1011

b)

1101

c)

3000

d)

30033

e)

3003

11.

Tính giá trị của biểu thức : 3333 - (300 : 3 )

a)

3233

b)

1101

c)

3032

d)

30233

e)

3003

12.

Số 80195 đọc là

a)

Tám mươi nghìn một trăm chín mươi năm

b)

Tám mươi nghìn một trăm chín mười lăm

c)

Tám mười nghìn một trăm chín mươi lăm

d)

Tám mươi nghìn một trăm chín mươi lăm

13.

Kết quả của phép tính: 18148 : 4 là

a)

4537

b)

4573

c)

473

d)

537

14.

Dãy số nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

82697, 62978, 92678, 79862

b)

92678, 62978, 79862, 82697

c)

92678, 82697, 79682, 62978

d)

62978, 79862, 82697, 92678

15.

Biết x + 125 = 6872, giá trị của x là: (a)  

(Chỉ điền số)