wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nito

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Nitơ thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây ?

a)

H2.

b)

O2.

c)

Mg.

d)

Al.

2.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây ?

a)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

b)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

c)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

d)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

3.

Ở nhiệt độ thường, khí nitơ khá trơ về mặt hóa học. Nguyên nhân là do

a)

trong phân tử N2 có liên kết ba rất bền.

b)

trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết.

c)

nguyên tử nitơ có độ âm điện kemms hơn oxi.

d)

nguyên tử nitơ có bán kính nhỏ.

4.

Các số oxi hóa có thể có của nitơ là

a)

0, +1, +2, +3, +4, +5.

b)

-3, 0 , +1, +2, +3, +5.

c)

0, +1, +2, +5.

d)

-3, 0 , +1, +2, +3, +4, +5.

5.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

6.

Thể tích khí N2 (đktc) thu được khi nhiệt phân 5g NH4NO2

a)

1,75 lit

b)

1,57 lit

c)

5,71 lit

d)

7,51 lit

7.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.

8.

Hít bóng cười ảnh hưởng trực tiếp đến tim mạch, hệ thần kinh. Khí cười có thể điều chế bằng cách nhiệt phân muối :

a)

NH4NO2

b)

NH4NO3

c)

NH4Cl

d)

NaNO3

9.

Có thể thu được nitơ từ phản ứng nào sau đây?

a)

Nhiệt phân muối bạc nitrat.

b)

Cho bột Cu vào dung dịch HNO3 đặc nóng.

c)

Cho muối amoni nitrat vào dung dịch kiềm.

d)

Đun nóng dung dịch bão hòa natri nitrit với amoni clorua.

10.

NITO ở nhóm nào dưới đây

a)

IIA

b)

IIIA

c)

IVA

d)

VA

11.

Liên kết trong phân tử nito N2 là liên kết gì

a)

ion

b)

cọng hóa trị

c)

lưỡng cực

d)

tất cả đều sai

12.

tính chất hóa học của phân tử N2 là:

a)

tính oxi hóa

b)

tính khử

c)

tính oxi hóa và khử

d)

tính bazo yếu

13.

phản ứng của N2 và O2 xảy ra ở điều kiện nào

a)

3000 độ C

b)

tia lửa điện

c)

3000 độ C và tia lửa điện

d)

nhiệt độ phòng

14.

hợp chất nào dưới đây của nito KHÔNG tồn tại

a)

NO2

b)

NO3

c)

HNO2

d)

HNO3

15.

Cấu hình electron nguyên tử của nitơ (z=7)là

a)

1s22s22p1.

b)

1s22s22p5.

c)

1s22s22p63s23p2.

d)

1s22s22p3.

16.

Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.

a)

Li, Mg, Al

b)

Li, H2, Al

c)

H2 ,O2

d)

O2 ,Ca,Mg

17.

Chất nào tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường

a)

Mg.

b)

O2.

c)

Na.

d)

Li.