wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 7 bài 5: Trùng biến hình và trùng giày

Total questions: 11

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy cho biết cơ thể động vật nguyên sinh nào có hình dạng không ổn định?

a)

Trùng roi

b)

Trùng giày

c)

Trùng biến hình

d)

Cả a,b đúng

2.

Em hãy cho biết hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình?

a)

Tự dưỡng

b)

Dị dưỡng

c)

Tự dưỡng và dị dưỡng

d)

Kí sinh

3.

Em hãy cho biết trùng biến hình di chuyển bằng gì?

a)

Các lông bơi

b)

Roi dài

c)

Chân giả

d)

Không bào co bóp

4.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản của trùng biến hình?

a)

Phân đôi

b)

Tiếp hợp

c)

Nảy chồi

d)

Phân đôi và tiếp hợp

5.

Em hãy cho biết trùng giày lấy thức ăn nhờ?

a)

Chân giả

b)

Lỗ thoát

c)

Lông bơi

d)

Không bào co bóp

6.

Em hãy cho biết quá trình tiêu hóa thức ăn ở trùng giày?

a)

Men tiêu hóa

b)

Dịch tiêu hóa

c)

Chất tế bào

d)

Enzim tiêu hóa

7.

Em hãy cho biết quá trình tiêu hóa ở trùng giày?

a)

Thức ăn – không bào tiêu hóa – ra ngoài mọi nơi

b)

Thức ăn – miệng – hầu – thực quản – dạ dày – hậu môn

c)

Thức ăn – màng sinh chất – chất tế bào – thẩm thấu ra ngoài

d)

Thức ăn – miệng – hầu – không bào tiêu hóa – không bào co bóp – lỗ thoát

8.

Em hãy cho biết hình thức sinh sản ở trùng giày?

a)

Phân đôi

b)

Nảy chồi

c)

Tiếp hợp

d)

Phân đôi và tiếp hợp

9.

Điều nào sau đây KHÔNG phải điểm giống nhau của trùng biến hình và trùng giày

a)

Chỉ có 1 nhân

b)

Là động vật đơn bào, thuộc nhóm động vật nguyên sinh.

c)

Cơ thể không có hạt diệp lục

d)

Dị dưỡng.

10.

Trùng biến hình có tên gọi như vậy là do?

a)

Di chuyển bằng chân giả làm cơ thể thay đổi hình dạng

b)

Cơ thể cấu tạo đơn giản nhất

c)

Cơ thể trong suốt

d)

Không nhìn thấy chúng bằng mắt thường

11.

Em hãy cho biết quá trình tiêu hóa ở trùng giày?

a)

Thức ăn – không bào tiêu hóa – ra ngoài mọi nơi

b)

Thức ăn – miệng – hầu – thực quản – dạ dày – hậu môn

c)

Thức ăn – màng sinh chất – chất tế bào – thẩm thấu ra ngoài

d)

Thức ăn – miệng – hầu – không bào tiêu hóa – không bào co bóp – lỗ thoát