wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PHÂN BỐ DÂN CƯ VÀ ĐÔ THỊ HOÁ

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Nơi nào có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Đô thị

d)

Trung du

2.

Mật độ dân số nước ta tăng nhanh chủ yếu do

a)

dân số đông

b)

dân số tăng nhanh

c)

cơ cấu dân số trẻ

d)

diện tích ít thay đổi

3.

Các đô thị nước ta chủ yếu phân bố ở

a)

đồng bằng, ven biển

b)

ĐBSH

c)

ĐBSCL

d)

trung du, miền núi

4.

Đặc điểm nào sau đây phản ánh trình độ đô thị hoá nước ta còn thấp?

a)

Tỷ lệ dân thành thị thấp so với TB thế giới

b)

Qui mô các đô thị chủ yếu vừa, nhỏ

c)

Tỷ lệ dân thành thị tăng chậm

d)

Phân bố tập trung ở ĐB, ven biển

5.

Những vùng nào có mạng lưới đô thị dày đặc nhất cả nước?

a)

ĐB sông Hồng, Tây Nguyên

b)

Bắc Trung Bộ, ĐBSCL

c)

Đông Nam Bộ, ĐBSH

d)

ĐBSCL, Trung du miền núi Bắc Bộ

6.

Hãy tính mật độ dân số nước ta, biết diện tích là 331212 km2, số dân 80,9 triệu người (Năm 2003)

a)

195 người/km2

b)

244 người/km2

c)

256 người/km2

d)

290 người/km2

7.

Những vùng nào có mật độ dân số cao nhất?

a)

ĐB sông Hồng, Tây Nguyên

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ, Đông Nam Bộ

c)

ĐB sông Hồng, Đông Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ, Bắc Trung Bộ

8.

Nguyên nhân chủ yếu vùng ĐBSH có mật độ dân số cao hơn ĐBSCL là

a)

có hệ thống cơ sở hạn tầng hoàn chỉnh

b)

có mạng lưới đô thị dày đặc

c)

có ngành nông nghiệp phát triển

d)

có lịch sử khai thác và cư trú lâu đời

9.

Đô thị nào có qui mô dân số lớn nhất nước ta?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

TP HCM

d)

Cần Thơ

10.

Nguyên nhân chủ yếu dân cư vùng Tây Bắc thưa thớt là

a)

khí hậu khắc nghiệt

b)

địa hình hiểm trở

c)

có nhiều dân tộc ít người

d)

kinh tế chậm phát triển