Font size
WorksheetsJOBS REVIEW
Total questions: 15
Worksheet time: 50mins
Bác sỹ, giáo viên, học sinh?
医生
学校
老师
医院
学生
công ty, bệnh viên, trường học?
商人
老师
公司
医院
学校
Chọn những từ đã học về nghề nghiệp?
老师
医生
商人
学校
律 师
Chọn những từ đã học về nghề nghiệp?
老师
医生
商人
学生
公司
Chọn những từ KHÔNG PHẢI về nghề nghiệp?
老师
医园
商人
学校
公司
Chọn những từ có thể điền vào chổ trống: 他是 ----- (anh ấy là ------)
老师
医园
商人
学校
学生
Chọn những từ KHÔNG có thể điền vào chổ trống: 他是 ----- (anh ấy là ------)
老师
医园
公司
学校
学生
Đặt 1 câu bằng tiếng anh có dùng nghĩa của những từ tiếng hoa sau: 医生 /yi sheng/,朋友 /peng you/。
Đặt 1 câu bằng tiếng anh có dùng nghĩa của những từ tiếng hoa sau: 老师 /lao shi/,学生 /xue sheng/,学校 /xue xiao/。
Đặt 1 câu bằng tiếng anh có dùng nghĩa của những từ tiếng hoa sau: 公司 /gong si/,商人 /shang ren/,爸爸。
Dịch đoạn văn sau sang tiếng anh:
我是学生。我家有四口人。他们是爸爸,妈妈,哥哥,我。我爸爸是医生。我妈妈是老师。他们都很忙。
Wǒ shì xuéshēng. Wǒjiā yǒu sì kǒu rén. Tāmen shì bàba, māmā, gēgē, wǒ. Wǒ bàba shì yīshēng. Wǒ māmā shì lǎoshī. Tāmen dōu hěn máng.
Dịch đoạn văn sau sang tiếng anh:
她是我的朋友。她是学生。他会说汉语,英语。他在学校学英语。
Tā shì wǒ de péngyǒu. Tā shì xuéshēng. Tā huì shuō hànyǔ, yīngyǔ. Tā zài xuéxiào xué yīngyǔ.
Điền vào chỗ trống theo đúng thông tin của mình (trả lời bằng tiếng anh):
1. 我叫 ----
2. 我是 ----
3. 我家有 ----
4. 我妈妈是 ------
5. 我爸爸是 -------
6. 我会说 ------
(1. Wǒ jiào ---- 2. Wǒ shì ---- 3. Wǒjiā yǒu ---- 4. Wǒ māmā shì ------ 5. Wǒ bàba shì ------- 6. Wǒ huì shuō ------)
Dịch câu dưới sang tiếng anh (viết thường hết đáp án):
我哥哥,姐姐是商人。(Wǒ gēgē, jiějiě shì shāngrén)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
我今年八岁,是小学生. (Wǒ jīnnián bā suì, shì xiǎoxuéshēng)
