Font size
WorksheetsLuyện tập về từ đồng nghĩa
Total questions: 9
Worksheet time: 5mins
Từ đồng nghĩa là:
Những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau
Những từ phát âm giống nhau
Những từ có nghĩa khác nhau
Từ đồng nghĩa với "xe lửa" là:
tàu hỏa
xe máy, tàu
xe ô tô, thuyền
Từ đồng nghĩa với "mập" là
gầy
đen
ú
Các từ đồng nghĩa chỉ màu trắng là:
trắng tinh
trắng phau
trắng toát
trắng mắt
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Chọn từ ngữ thích hợp nhất để điền vào chỗ trống : Cây cối đứng…..........
im lìm
vắng lặng
yên tĩnh.
Tìm những dòng chỉ gồm các từ đồng nghĩa.
buồn, sầu, tủi
vui, mừng, lo
nhiều, đông, chật chội
Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?
tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng
tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng
tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa hoàn toàn?
vui vẻ, hạnh phúc
vô, vào( miền Nam/ miền Bắc)
vàng vọt, vàng xuộm
buồn, u sầu
