wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ Địa lí dân cư 9

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tỷ lệ phụ thuộc là tỷ số giữa số người

a)

Chưa đến tuổi lao động và những người trong độ tuổi lao động

b)

Chưa đến tuổi lao động và những người quá tuổi lao động

c)

Chưa đến tuổi lao động và số người quá tuổi lao động với những người đang trong tuổi lao động

2.

Tại sao nguồn lao động dư thừa mà nhiều nhà máy, xí nghiệp vẫn còn thiếu lao động?

a)

Số lượng nhà máy tăng nhanh

b)

Nguồn lao động tăng chưa kịp

c)

Nguồn lao động nhập cư nhiều

d)

Nguồn lao động không đáp ứng được yêu cầu.

3.

Đâu không phải là thế mạnh của lao động Việt Nam là

a)

ACó nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông lâm ngư nghiệp.

b)

Có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật.

c)

Chất lượng nguồn lao động đang được cải thiện.

d)

Thiếu tác phong công nghiệp, kỉ luật lao động chưa cao.

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta

a)

Đông, tăng nhanh

b)

Tăng chậm

c)

Hầu như không tăng

d)

Dồi dào, tăng chậm

5.

Mỗi năm bình quân nguồn lao động nước ta có thêm

a)

0,5 triệu lao động

b)

0.7 triệu lao động

c)

Khoảng 1 triệu lao động

d)

Gần hai triệu lao động

6.

Nguồn lao động nước ta còn có hạn chế về

a)

thể lực, trình độ chuyên môn và tác phong lao động

b)

Nguồn lao động bổ sung hàng năm lớn.

c)

Kinh nghiệm sản xuất

d)

Khả năng tiếp thu khoa học – kỹ thuật

7.

Để giải quyết vấn đề việc làm cần có biện pháp nào sau đây

a)

A. Phân bố lại dân cư và lao động.

b)

B. Đa dạng các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

c)

C. Đa dạng các loại hình đào tạo.

d)

D. Chuyển hết lao động nông thôn đến thành thị.

8.
a)

Tỉ lệ lao động thành thị tăng qua các năm.

b)

Tỉ lệ lao động nông thôn tăng qua các năm.

c)

Tỉ lệ lao động nông thôn và thành thị đồng đều.

d)

Tỉ lệ lao động nông thôn lớn hơn ở thành thị

9.

a)

Tỉ lệ lao động qua đào tạo tăng qua các năm.

b)

Tỉ lệ lao động chưa qua đào tạo giảm qua các năm.

c)

Tỉ lệ lao động phân theo đào tạo đồng đều.

d)

Tỉ lệ lao động qua đào tạo nhỏ hơn không qua đào tạo.

10.

Trung du niền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc

a)

Tày, Nùng, Dao, Thái,

b)

Tày, Nùng, Ê –Đê, Ba -Na

c)

Tày, Mông, Gia-rai, Mơ nông

d)

Dao, Nùng, Chăm, Hoa

11.

Người Việt (Kinh) phân bố chủ yếu ở đâu:

a)

Đồng bằng, duyên hải

b)

Miền Núi

c)

Hải đảo

d)

Cao nguyên

12.

Dân số nước ta thuộc vào hàng các nước

a)

Ít dân số trên thế giới

b)

Dân số trung bình trên thế giới

c)

Đông dân trên thế giới

d)

Tăng chậm so với thế giới

13.

Mỗi năm dân số nước ta tăng thêm khoảng

a)

1 triệu người

b)

1,5 triệu người

c)

2 triệu người

d)

2,5 triệu người

14.

Biểu đồ nào thích hợp nhất

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Cột

d)

Kết hợp

15.

Dân số nước ta xếp thứ bao nhiêu trong khu vực và trên thế giới

a)

3 và 8

b)

3 và 12

c)

3 và 14

d)

3 và 15

16.

tình trạng thiếu việc làm ở nước ta là nét đặc trưng của khu vực

a)

đồng bằng

b)

miền núi

c)

thành thị

d)

nông thôn

17.

cơ cấu sử dụng lao động nước ta đang thay đổi theo hướng

a)

tăng tỉ trọng của nông-lâm-ngư nghiệp, giảm tỉ trọng của dịch vụ

b)

tăng tỉ trọng của công nghiệp-xây dựng, giảm tỉ trọng của dịch vụ

c)

giảm tỉ trọng của nông-lâm-ngư nghiệp, tăng tỉ trọng của công nghiệp-xây dựng và dịch vụ

d)

giảm tỉ trọng của công nghiệp-xây dựng và dịch vụ, tăng tỉ trọng của nông-lâm-ngư nghiệp

18.

tốc độ gia tăng dân số tự nhiên giảm, nhưng dân số nước ta vẫn tăng là do

a)

có nhiều dân tộc

b)

có quy mô dân số đông

c)

dân số trẻ

d)

dân cư phân bố không đồng đều

19.

khu vực nào có tỉ lệ thất nghiệp cao

a)

đồng bằng

b)

miền núi

c)

thành thị

d)

nông thôn

20.

trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam, dân tộc Kinh chiếm

a)

82%

b)

83.5%

c)

85.3%

d)

86%

21.

Mật độ dân số nước ta hiện nay cao nhất ở vùng nào ?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Hồng

22.

để giải quyết vấn đề việc làm cần có giải pháp nào

a)

phân bố lại dân cư và lao động

b)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế

c)

đưa tất cả lao động nông thôn ra thành thị

d)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động

23.

Đặc điểm nổi bật về dân số nước ta là

a)

dân số đông, gia tăng dân số đang giảm dần.

b)

dân cư phân bố tương đối đồng đều.

c)

dân số trẻ và thay đổi không đáng kể.

d)

tỉ suất sinh thô và tử thô vẫn còn cao.

24.

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta giảm chủ yếu là do

a)

thực hiện tốt chính sách dân số

b)

sự phát triển kinh tế

c)

nhu cầu sinh đẻ giảm

d)

ý thức của người dân được nâng cao

25.

tính mật độ dân số của đồng bằng sông Hồng (diện tích 15000km2, dân số 20.9 triệu người

(a)