NEW
Font size
WorksheetsÔn tập đầu năm Hóa 10 phần 1
Total questions: 18
Worksheet time: 15mins
Công thức tính khối lượng của một chất là
m = M/n.
m = n/M.
m = n.M.
m = D/V.
Định luật bảo toàn khối lượng ứng với phương trình:
A + B → C + D
mA+ mB= mC +mD
mA = mB = mC =mD
mA+ mC= mB +mD
mA+ mB +mC +mD = 1
Công thức tính thể tích của chất khí (ở đktc) là
V = n.22,4.
V = n/22,4.
V = 22,4/n.
V = n/ CM.
Công thức tính nồng độ mol nào sau đây đúng?
CM = n/V.
CM = V/n.
CM = n.22,4.
CM = V.n.
Phân tử khối của H2O là
M = 12 g/mol.
M = 18 g/mol.
M = 16 g/mol.
M= 32 g/mol.
Dãy gồm các chất là oxit:
Na2O, HCl.
P2O5, NaOH.
CaO, Fe2O3.
SO3, H2SO4.
Dãy gồm các chất là bazơ:
KOH, HNO3.
NaOH, KOH.
KOH, Na2O.
KOH, CaO.
Dãy gồm các chất là muối:
CuSO4, Mg(OH)2.
Ca(HCO3)2, HCl.
ZnSO4, HNO3.
NaHCO3, CaCl2.
Axit Sunfuric có CTPT là?
H2SO4
HCl
HNO3
K2SO4
Nguyên tố oxi có hóa trị bao nhiêu?
Hóa trị I.
Hóa trị II.
Hóa trị III.
Hóa trị IV.
Hai hay nhiều chất trộn lẫn vào nhau gọi là ...
HỖN HỢP.
HỢP CHẤT.
DUNG DỊCH.
HÒA TAN.
....... là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện, gồm có hạt nhân mang điện tích dương và lớp vỏ electron mang điện tích âm.
HẠT NHÂN.
CHẤT.
PHÂN TỬ.
NGUYÊN TỬ.
Dãy gồm các chất hữu cơ là
CO2, CH4, C2H5OH.
H2O, CH4, C6H6.
CH4, C2H4, C6H6.
CO, C2H5OH, CH4.
Tên gọi của oxit có công thức Fe2O3 là
Sắt (III) oxit.
Sắt (II) oxit.
Đisắt trioxit
Sắt từ oxit.
Tên gọi của oxit có công thức P2O5 là
Photpho (V) oxit.
Điphotpho pentaoxit.
Photpho (II) oxit.
Pentaphotpho đioxit.
Tên gọi của chất có công thức H2SO4 là
Axit Clohiđric.
Axit Sunfuric.
Axit Sunfurơ.
Axit Sunfuhiđric.
NaOH có tên gọi là
Natri hiđroxit.
Natri oxit.
Na tri OH.
Natri hiđro oxit.
NaCl (muối ăn) có tên hóa học là
Natri clo.
Natri clorua.
Natri clorit.
Natri clorơ.
