Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 12_Unit 2_Vocabulary

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.
industrialisation (n)
a)
công nghiệp hóa
b)
không lãi xuất
c)
tử tế, tốt bụng
d)
kéo dài, trong thời gian dài
2.

cost-effective (adj)

a)

sự phân biệt đói xử

b)

dân cư đông đúc, mật độ dân số cao

c)

hiệu quả, xứng đáng với chi phí

d)

giãn dân, phản đô thị hóa

3.
discrimination (n)
a)
sự phân biệt đói xử
b)
tăng gấp đôi
c)
giá rẻ, bình dân
d)
thực tế, sát thực tế
4.

counter - urbanisation

a)

tăng gấp đôi

b)

dân cư đông đúc, mật độ dân số cao

c)

sự phân biệt đói xử

d)

giãn dân, phản đô thị hóa

5.

agricultural (adj)

a)

tập trung

b)

thuộc về nông nghiệp

c)

hiệu quả, xứng đáng với chi phí

d)

giãn dân, phản đô thị hóa

6.
densely polulated
a)
dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
b)
sự phân biệt đói xử
c)
tăng gấp đôi
d)
giá rẻ, bình dân
7.

downmarket (adj)

a)

tiết kiệm năng lượng

b)

thực tế, sát thực tế

c)

giá rẻ, bình dân

d)

mở rộng

8.

energy-saving (adj)

a)

công nghiệp hóa

b)

mở rộng

c)

tiết kiệm năng lượng

d)

không lãi xuất

9.

down-to-earth (adj)

a)

công nghiệp hóa

b)

tiết kiệm năng lượng

c)

mở rộng

d)

thực tế, sát thực tế

10.
expand (v)
a)
mở rộng
b)
công nghiệp hóa
c)
không lãi xuất
d)
tử tế, tốt bụng
11.

long-lasting (adj)

a)

làm cho quá tải

b)

di cư

c)

định kiến

d)

kéo dài, trong thời gian dài

12.
interest-free (adj)
a)
không lãi xuất
b)
tử tế, tốt bụng
c)
kéo dài, trong thời gian dài
d)
di cư
13.
kind-hearted (adj)
a)
tử tế, tốt bụng
b)
kéo dài, trong thời gian dài
c)
di cư
d)
định kiến
14.

migrate (v)

a)

định kiến

b)

di cư

c)

làm cho quá tải

d)

vệ sinh

15.

slum (n)

a)

ngừng, thôi không chú ý đến nữa

b)

nhà ổ chuột

c)

tốn thời gian

d)

đáng để suy nghĩ

16.
overload (v)
a)
làm cho quá tải
b)
vệ sinh
c)
có động cơ từ nội lực, tự tạo ra động cơ cho mình
d)
nhà ổ chuột
17.

mindset (n)

a)

vệ sinh

b)

làm cho quá tải

c)

định kiến

d)

có động cơ từ nội lực, tự tạo ra động cơ cho mình

18.
switch off
a)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
b)
tốn thời gian
c)
đáng để suy nghĩ
d)
tình trạng thất nghiệp
19.
thought-provoking (adj)
a)
đáng để suy nghĩ
b)
tình trạng thất nghiệp
c)
đắt tiền, xa xỉ
d)
đô thị hóa
20.

unemployment (n)

a)

dãi dầu sương gió

b)

đắt tiền, xa xỉ

c)

đô thị hóa

d)

tình trạng thất nghiệp

21.
time-consuming (adj)
a)
tốn thời gian
b)
đáng để suy nghĩ
c)
tình trạng thất nghiệp
d)
đắt tiền, xa xỉ
22.

urbanisation (n)

urbanization (n)

a)

dãi dầu sương gió

b)

đô thị hóa

c)

được hình thành từ lâu và có tiếng tăm

d)

trên phạm vi toàn cầu

23.
well-established (adj)
a)
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
b)
trên phạm vi toàn cầu
c)
thuộc về nông nghiệp
d)
tập trung
24.
weather-beaten (adj)
a)
dãi dầu sương gió
b)
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
c)
trên phạm vi toàn cầu
d)
thuộc về nông nghiệp
25.

upmarket (adj)

a)

dãi dầu sương gió

b)

đô thị hóa

c)

đắt tiền, xa xỉ

d)

được hình thành từ lâu và có tiếng tăm