WorksheetsGrade 12_Unit 2_Vocabulary
Total questions: 25
Worksheet time: 8mins
cost-effective (adj)
sự phân biệt đói xử
dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
giãn dân, phản đô thị hóa
counter - urbanisation
tăng gấp đôi
dân cư đông đúc, mật độ dân số cao
sự phân biệt đói xử
giãn dân, phản đô thị hóa
agricultural (adj)
tập trung
thuộc về nông nghiệp
hiệu quả, xứng đáng với chi phí
giãn dân, phản đô thị hóa
downmarket (adj)
tiết kiệm năng lượng
thực tế, sát thực tế
giá rẻ, bình dân
mở rộng
energy-saving (adj)
công nghiệp hóa
mở rộng
tiết kiệm năng lượng
không lãi xuất
down-to-earth (adj)
công nghiệp hóa
tiết kiệm năng lượng
mở rộng
thực tế, sát thực tế
long-lasting (adj)
làm cho quá tải
di cư
định kiến
kéo dài, trong thời gian dài
migrate (v)
định kiến
di cư
làm cho quá tải
vệ sinh
slum (n)
ngừng, thôi không chú ý đến nữa
nhà ổ chuột
tốn thời gian
đáng để suy nghĩ
mindset (n)
vệ sinh
làm cho quá tải
định kiến
có động cơ từ nội lực, tự tạo ra động cơ cho mình
unemployment (n)
dãi dầu sương gió
đắt tiền, xa xỉ
đô thị hóa
tình trạng thất nghiệp
urbanisation (n)
urbanization (n)
dãi dầu sương gió
đô thị hóa
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
trên phạm vi toàn cầu
upmarket (adj)
dãi dầu sương gió
đô thị hóa
đắt tiền, xa xỉ
được hình thành từ lâu và có tiếng tăm
