wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

RM tập sự KHCN

Total questions: 63

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.
Phân loại theo nguồn tiền thanh toán, thẻ được chia làm 3 loại nào sau đây?
a)
Thẻ tín dụng - Thẻ ghi nợ - Thẻ ATM
b)
Thẻ tín dụng - Thẻ Visa - Thẻ trả trước
c)
Thẻ tín dụng - Thẻ ghi nợ - Thẻ trả trước
d)
Thẻ Visa - Thẻ JCB - Thẻ Mastercard
2.
Hạn mức tín dụng thẻ tín dụng hạng Platinum của MB là
a)
500 triệu VND
b)
Không giới hạn
c)
1 tỷ VND
d)
200 triệu VND
3.
Chủ thẻ tín dụng hạng Classic và hạng Gold của MB được phát hành tối đa bao nhiêu thẻ phụ?
a)
2
b)
5
c)
8
d)
Không được phát hành thẻ phụ
4.
Thẻ JCB hạn mức 50.000.000 VNĐ thuộc hạng thẻ nào?
a)
Classic
b)
Gold
c)
Platinum
d)
Cả A và B
5.
Thẻ VISA Credit có hạn mức 100.000.000 VNĐ thuộc hạng thẻ nào?
a)
Platinum
b)
Gold
c)
A hoặc B
d)
Không có đáp án đúng
6.
Để không bị quá hạn nợ thẻ tín dụng, khi đến hạn KH phải thanh toán tối thiểu bao nhiêu % số tiền đã chi tiêu?
a)
3
b)
5
c)
8
d)
10
7.
Để được sử dụng vốn tối đa 45 ngày không phải trả lãi, KH sử dụng thẻ tín dụng MB JCB phải quẹt thẻ vào ngày nào?
a)
6
b)
9
c)
23
d)
24
8.
Thời hạn sử dụng thẻ tín dụng của MB là:
a)
Vô thời hạn
b)
5 năm
c)
3 năm
d)
2 năm
9.
Khách hàng có thể đồng thời sở hữu hai loại thẻ Visa và JCB được không?
a)
b)
Không
10.
Trong trường hợp 2 kỳ sao kê liên tiếp chủ thẻ không thanh toán hoặc thanh toán thấp hơn số tiền thanh toán tối thiểu: áp dụng mức lãi suất = bao nhiêu % lãi suất trong hạn?
a)
1
b)
1.2
c)
145%
d)
1.8
11.
Việc phát hành thẻ tín dụng cho KH có số dư tiền gửi không kỳ hạn (CASA) cao tại MB được quy định như thế nào?
a)
CASA từ 5 triệu đồng trở lên bình quân 6 tháng
b)
CASA từ 3 triệu đồng trở lên bình quân 6 tháng
c)
Hạn mức bằng 4 lần CASA bình quân, tối thiểu 20 triệu – tối đa 100 triệu
d)
Hạn mức bằng 2 lần CASA bình quân, tối thiểu 10 triệu – tối đa 200 triệu
12.
Việc phát hành thẻ tín dụng cho KH có số dư tiền gửi có kỳ hạn cao tại MB được quy định như thế nào?
a)
Tiền gửi có kì hạn bình quân 6 tháng tối thiểu 100 triệu đồng
b)
Tiền gửi có kì hạn bình quân 3 tháng tối thiểu 100 triệu đồng
c)
Hạn mức bằng 20% số dư BQ 3 tháng, tối thiểu 20 triệu – tối đa 100 triệu
d)
Hạn mức bằng 20% số dư BQ 6 tháng, tối thiểu 10 triệu – tối đa 200 triệu
13.
Khách hàng vay siêu nhanh từ thẻ tín dụng qua APP MBBank được hạn mức tối đa là?
a)
70% hạn mức thẻ tối đa 100 triệu đồng
b)
75% hạn mức thẻ tối đa 100 triệu đồng
c)
70% hạn mức thẻ tối đa 200 triệu đồng
d)
75% hạn mức thẻ tối đa 200 triệu đồng
14.
Lãi suất thẻ áp dụng với tệp KH tiền gửi và CASA mở thẻ tín dụng tại MB là?
a)
12%
b)
14.8%
c)
22.9%
d)
23.9%
15.
Phí phát hành thẻ tín dụng đối với tệp KH tiền gửi và CASA của MB là?
a)
Miễn phí năm đầu tiên
b)
Miễn phí 3 năm đầu
c)
Miễn các năm tiếp theo nếu đạt doanh số 888.000 vnd/tháng
d)
Miễn phí trọn đời
16.
Hồ sơ phát hành thẻ tín dụng đối với các KH là quân nhân trả lương qua tài khoản MB bao gồm?
a)
Đơn đề nghị phát hành thẻ theo mẫu của MB
b)
Bản copy CMND/ CCCD/ HC hoặc CMQS/ CMQNCN/ CMCNQP/ CMVCQP
c)
Bản copy hộ khẩu/KT3
d)
Quyết định bổ nhiệm
17.
Anh Quỳnh là CBQL cấp trung tại một công ty SME có quan hệ với MB, hạn mức thẻ tín dụng tối đa anh được cấp là:
a)
6 lần lương tối đa 80 triệu VNĐ
b)
12 lần lương tối đa 120 triệu VNĐ
c)
12 lần lương tối đa 150 triệu VNĐ
d)
6 lần lương tối đa 300 triệu VNĐ
18.
Điều kiện để KH vay vốn tại MB được phát hành thẻ tín dụng là:
a)
KH vay vốn >6 tháng: Điểm xếp hạng tín dụng tương đương BBB trở lên; đánh giá dựa trên hành vi của KH (B-Score)
b)
KH vay vốn >6 tháng: Điểm xếp hạng tín dụng tương đương A trở lên; đánh giá dựa trên hành vi của KH (B-Score)
c)
KH vay vốn <6 tháng: Điểm xếp hạng tín dụng tương đương BBB trở lên: đánh giá dựa trên mức độ tín nhiệm ban đầu của KH (A-Score)
d)
KH vay vốn <6 tháng: Điểm xếp hạng tín dụng tương đương A trở lên: đánh giá dựa trên mức độ tín nhiệm ban đầu của KH (A-Score)
19.
Hạn mức tối đa thẻ tín dụng cấp cho KH vay vốn tại MB là:
a)
03 lần thu nhập (theo BC thẩm định cập nhật nhất của khoản vay/cập nhật mới), tối đa 100 triệu
b)
05 lần thu nhập (theo BC thẩm định cập nhật nhất của khoản vay/cập nhật mới), tối đa 100 triệu
c)
08 lần thu nhập (theo BC thẩm định cập nhật nhất của khoản vay/cập nhật mới), tối đa 100 triệu
d)
10 lần thu nhập (theo BC thẩm định cập nhật nhất của khoản vay/cập nhật mới), tối đa 100 triệu
20.
Các đối tượng được mở TKTT tại MB là:
a)
Người từ ≥ 18 tuổi, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;
b)
Người từ ≥ 15 tuổi - ≤ 18 tuổi không bị mất/hạn chế năng lực hành vi dân sự
c)
Người < 15 tuổi, người bị mất/hạn chế năng lực hành vi dân sự, mở tài khoản thanh toán thông qua người đại diện theo pháp luật.
d)
Người từ ≥ 18 tuổi, không có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;
21.
Khách hàng mở TKTT tại MB được MIỄN PHÍ TRỌN ĐỜI những loại phí nào?
a)
Phí quản lý TKTT
b)
Phí giao dịch chuyển tiền trên APP/eMB
c)
Phí thông báo Push APP
d)
Phí rút tiền ATM(MB) qua APP
22.
Số dư tối thiểu yêu cầu của TKTT tại MB là?
a)
Không yêu cầu số dư tối thiểu
b)
10.000đ
c)
50.000đ
d)
100.000đ
23.
Phí sử dụng dịch vụ SMS Banking tại MB là
a)
11.000đ/tháng (KH thường)
b)
12.000đ/tháng (KH thường)
c)
Miễn phí đối với KH Private/Priority
d)
Miễn phí với KH mở TKSĐ có phí thực thu từ 1 triệu đồng trở lên (chưa bao gồm VAT)
24.
KH có thể lựa chọn tài khoản tùy thích theo nhu cầu đối với những loại TKSĐ nào?
a)
TKSĐ loại 6 số
b)
TKSĐ loại 9 số
c)
TKSĐ loại 10 số
d)
TKSĐ loại 12 số và 13 số
25.
Loại TKSĐ nào MB chỉ dành tặng KH mà không bán?
a)
TKSĐ loại 6 số
b)
TKSĐ loại 9 số
c)
TKSĐ loại 10 số ( số tài khoản chính là SĐT của khách hàng)
d)
TKSĐ loại 12 số và 13 số
26.
Loại TKSĐ nào cần xin yêu cầu trung tâm KHCN cao cấp trước khi bán cho KH?
a)
Tài khoản 13 số với đầu 888.88 và 666.66
b)
Tài khoản 13 số với đầu 999.66 và 888.999
c)
Tài khoản 13 số với đầu 999.66 và 999.888
27.
RMKHCN có thể tra cứu giá TKSĐ qua các kênh nào sau đây?
a)
T24
b)
Dform
c)
APP
d)
Tablet
28.
Để sử dụng dịch vụ Internet Banking (eMB) khách hàng cần truy cập vào website nào?
a)
https://emb.mbbank.com.vn
b)
https://online.mbbank.com.vn
c)
https://embbank.mb.com.vn
d)
https://mbbank.com.vn
29.
Số tiền tối thiểu một giao dịch rút tiền mặt qua APP MBBank là:
a)
10.000 VNĐ
b)
50.000 VNĐ
c)
100.000 VNĐ
d)
1.000.000 VNĐ
30.
Số tiền tối đa một giao dịch rút tiền mặt qua APP MBBank là:
a)
5.000.000 VNĐ
b)
10.000.000 VNĐ
c)
20.000.000 VNĐ
d)
50.000.000 VNĐ
31.
Số tiền rút tối đa 1 ngày đối với dịch vụ rút tiền qua APP MBBank là:
a)
5.000.000 VNĐ
b)
10.000.000 VNĐ
c)
20.000.000 VNĐ
d)
50.000.000 VNĐ
32.
Hiện tại trên APP MBBank có những loại tiền gửi số nào?
a)
Tiền gửi số cố định
b)
Tiền gửi số tích lũy
c)
Tiền gửi số Private
d)
Tiền gửi số cho dân cư
33.
Số tiền tối thiểu gửi tiền gửi số cố định trên APP MBBank là:
a)
10.000 VNĐ
b)
50.000 VNĐ
c)
100.000 VNĐ
d)
1.000.000 VNĐ
34.
Hạn mức giao dịch chuyển khoản trong hệ thống MB tối đa 1 ngày của KH thông thường đăng ký APP sau khi định danh tại quầy là?
a)
300 triệu đồng
b)
500 triệu đồng
c)
1 tỷ đồng
d)
2 tỷ đồng
35.
Hạn mức chuyển tiền nhanh liên ngân hàng trên APP MBBank tối đa 1 giao dịch sau khi KH được định danh tại quầy là?
a)
300 triệu đồng
b)
500 triệu đồng
c)
1 tỷ đồng
d)
2 tỷ đồng
36.
Hạn mức chuyển tiền IBPS trên APP MBBank tối đa 1 giao dịch sau khi KH được định danh tại quầy là?
a)
300 triệu đồng
b)
500 triệu đồng
c)
1 tỷ đồng
d)
2 tỷ đồng
37.
Hạn mức giao dịch tối đa 1 tháng của KH đăng ký APP định danh qua Video eKYC là?
a)
10 triệu đồng
b)
50 triệu đồng
c)
100 triệu đồng
d)
500 triệu đồng
38.
Hạn mức chuyển tiền tối đa 1 giao dịch của KH đăng ký APP định danh qua Video eKYC là?
a)
10 triệu đồng
b)
50 triệu đồng
c)
100 triệu đồng
d)
500 triệu đồng
39.
Hạn mức chuyển tiền tối đa 1 ngày của KH đăng ký APP định danh qua Video eKYC là?
a)
10 triệu đồng
b)
50 triệu đồng
c)
100 triệu đồng
d)
500 triệu đồng
40.
Hạn mức tối đa rút tiền mặt qua APP 1 ngày của KH đăng ký APP định danh qua Video eKYC là?
a)
10 triệu đồng
b)
50 triệu đồng
c)
100 triệu đồng
d)
500 triệu đồng
41.
Hạn mức tối đa rút tiền mặt qua APP 1 giao dịch của KH đăng ký APP định danh qua Video eKYC là?
a)
10 triệu đồng
b)
5 triệu đồng
c)
2 triệu đồng
d)
1 triệu đồng
42.
Số tiền tối thiểu gửi tiền gửi số tích lũy trên APP MBBank là:
a)
10.000 VNĐ
b)
50.000 VNĐ
c)
100.000 VNĐ
d)
1.000.000 VNĐ
43.
Đâu là sản phẩm tiết kiệm gửi món?
a)
TK Tích lũy thông minh
b)
TK dân cư
c)
TK đặc quyền
d)
TK số
44.
Đâu là sản phẩm tiết kiệm gửi góp?
a)
TK Tích lũy thông minh
b)
TK dân cư
c)
TK đặc quyền
d)
TK số
45.
Cơ sở tính lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại MB tính trên bao nhiêu ngày?
a)
360 ngày
b)
365 ngày
c)
358 ngày
d)
366 ngày
46.
SP Tiết kiệm nào có lãi suất thả nổi hoàn toàn và quy định lũy tiến theo mức tiền gửi tương ứng với từng kỳ hạn gửi.
a)
TK số
b)
TK dân cư
c)
TK Private
d)
TK Tích lũy thông minh
47.
KH gửi tiết kiệm có cần có tài khoản thanh toán hay không?
a)
Bắt buộc có
b)
Không
c)
Yêu cầu có trong vòng 10 ngày sau khi gửi
d)
Yêu cầu có trong vòng 30 ngày sau khi gửi
48.
Khách hàng gửi tiết kiệm 1 tỷ kỳ hạn 12 tháng. Sau khi gửi được 6 tháng KH có nhu cầu rút tiền thì:
a)
Khách hàng nhận lãi tiền gửi kỳ hạn 6 tháng
b)
Khách hàng nhận lãi tiền gửi kỳ hạn 12 tháng
c)
Khách hàng không được rút trước hạn
d)
Khách hàng nhận lãi không kỳ hạn
49.
Số tiền tối thiểu yêu cầu khi mở tiết kiệm heo đất trên APP MBBank là?
a)
1 triệu VNĐ
b)
500.000 VNĐ
c)
100.000 VNĐ
d)
50.000 VNĐ
50.
KH sử dụng tiết kiệm số không được cùng lúc mở và đóng tài khoản tiết kiệm số trong vòng…?
a)
12 tiếng
b)
1 ngày
c)
3 ngày
d)
48 tiếng
51.
Với dịch vụ bảo hiểm (Bancas), FYP được diễn giải là gì?
a)
Phí bảo hiểm quy năm
b)
Phí bảo hiểm sức khỏe
c)
Phí bảo hiểm thực thu năm đầu
52.
Quyền lợi của khách hàng khi tham gia bảo hiểm nhân thọ là gì?
a)
Được tham gia chia lãi và nhận toàn bộ quyền lợi tiết kiệm khi kết thúc hợp đồng bảo hiểm. <br />
b)
Được chi trả 100% giá trị bảo hiểm và lãi nếu có sự kiện bảo hiểm xảy ra: tử vong/ thương tật toàn bộ vĩnh do do mọi nguyên nhân (tai nạn/ốm bệnh).<br />
c)
Được mở rộng các quyền lợi bảo hiểm bao gồm: bệnh hiểm nghèo, hỗ trợ nằm viện và phẫu thuật, BH nhóm gia đình
d)
Tất cả các đáp án trên
53.
ĐỊnh nghĩa của Referral là?
a)
1 KH được chốt deal thành công
b)
1 KH được giới thiệu thành công
c)
1 KH vay thành công
d)
1 KH gửi tiết kiệm thành công
54.
Đâu là lợi thế của RM KHCN khi bán Bảo hiểm?
a)
nắm rõ hơn tình hình tài chính của khách hàng & thường xuyên hơn về quan hệ giao dịch tài chính với khách hàng<br />
b)
chủ động hơn được thời điểm/cơ hội để tiếp xúc và giới thiệu dịch vụ
c)
nắm bắt cơ hội hơn để tạo nhu cầu và tác động KH đi đến quyết định mua SP nhanh hơn
d)
Tất cả các đáp án trên
55.
Bước đầu tiên trong mô hình bán hàng IC của dịch vụ bảo hiểm nhân thọ tại MB là
a)
Tiếp cận và giới thiệu khách hàng về mô hình IC - MBAL
b)
Nhận diện khách hàng tiềm năng
c)
Giới thiệu khách hàng với IC
56.
Khách hàng tiềm năng của Dịch vụ bảo hiểm nhân thọ tại MB là đối tượng nào sau đây?
a)
Khách hàng có con nhỏ độ tuổi từ 25-50
b)
Khách hàng có số dư tiết kiệm tối thiểu 50 triệu, kỳ hạn 6-12 tháng
c)
khách hàng có số tiền nhàn rỗi trong tài khoản tại MB với số dư bình quân 5 triệu VND/tháng trở nên
d)
Tất cả các đáp án trên
57.
Nhiệm vụ nào KHÔNG phải là nhiệm vụ trọng tâm của RM trong mô hình bán hàng Giới thiệu (refer) của dịch vụ bancas?
a)
Nhận diện khách hàng tiềm năng
b)
Tiếp cận khách hàng
c)
Tư vấn chi tiết cho khách hàng về sản phẩm bảo hiểm
d)
Chốt hợp đồng
58.
Thời gian cân nhắc của khách hàng từ khi nhận bàn giao hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là bao nhiêu lâu?
a)
10 ngày
b)
20 ngày
c)
21 ngày
d)
22 ngày
59.
FYP là
a)
Phí bảo hiểm thực thu năm đầu
b)
Phí bảo hiểm thực thu bình quân năm
c)
Phí bảo hiểm quy năm
d)
Phí bảo hiểm 6 tháng quy đổi
60.
Bước đầu tiên trong quy trình giới thiệu khách hàng là
a)
Nhận diện khách hàng
b)
Tiếp cận khách hàng
c)
Gây ảnh hưởng
d)
Giới thiệu khách hàng
61.
Đâu là khách hàng tiềm năng của sản phẩm bảo hiểm nhân thọ
a)
KH trên 70 tuổi
b)
KH có số dư min 50 triệu đồng, kỳ hạn 6-12 tháng
c)
Có khả năng để dành từ 10-15% thu nhập hàng tháng cho các kế hoạch tài chính trung và dài hạn
d)
Không có đáp án nào đúng
62.
Thời gian cân nhắc của khách hàng từ khi nhận bàn giao hợp đồng bảo hiểm nhân thọ là bao nhiêu lâu?
a)
10 ngày
b)
21 ngày
c)
22 ngày
d)
7 ngày
63.
Quyền lợi bảo hiểm bệnh hiểm nghèo trong sản phẩm chính của sản phẩm Kiến tạo ước mơ
a)
KH được ứng trước 100% số tiền bảo hiểm
b)
KH được ứng trước 70% số tiền bảo hiểm
c)
Quyền lợi ứng trước 50% STBH cho Bệnh hiểm nghèo sẽ được khấu trừ lại khi thanh toán Tử vong/TTTBVV/Đáo hạn
d)
KH được ứng trước 30% số tiền bảo hiểm